Bỏ qua, tới nội dung

🎁 Miễn phí toàn bộ tính năng đến 15 thg 1, 2027.

-다시피 하다

gần như là, hầu như

Cấp 6 · Biểu hiện

Giải thích

Hành động thực tế không hẳn là vậy nhưng gần giống như vậy. Gắn trực tiếp vào thân động từ; thường đi với 매일, 거의. Khác -다시피 (như bạn biết).

Ví dụ

  • 시험 기간에는 도서관에서 살다시피 했다.

    Mùa thi tôi gần như sống luôn ở thư viện.

  • 그 가게에 매일 가다시피 해요.

    Tôi gần như ngày nào cũng đến cửa hàng đó.

  • 아이가 엄마에게 매달리다시피 하며 울었다.

    Đứa bé khóc gần như bám chặt lấy mẹ.

Lưu ý khi làm đề TOPIK

TOPIK II Đọc câu 3–4, 42–43.

Ngữ pháp tương tự

Luyện câu hỏi ngữ pháp