-다시피 하다
gần như là, hầu như
Cấp 6 · Biểu hiện
Giải thích
Hành động thực tế không hẳn là vậy nhưng gần giống như vậy. Gắn trực tiếp vào thân động từ; thường đi với 매일, 거의. Khác -다시피 (như bạn biết).
Ví dụ
시험 기간에는 도서관에서 살다시피 했다.
Mùa thi tôi gần như sống luôn ở thư viện.
그 가게에 매일 가다시피 해요.
Tôi gần như ngày nào cũng đến cửa hàng đó.
아이가 엄마에게 매달리다시피 하며 울었다.
Đứa bé khóc gần như bám chặt lấy mẹ.
Lưu ý khi làm đề TOPIK
TOPIK II Đọc câu 3–4, 42–43.