N을/를 막론하고
bất kể, không phân biệt
Cấp 6 · Biểu hiện
Giải thích
Không phân biệt, không kể đến điều gì; thường đi với danh từ chỉ phạm vi đối lập (남녀노소, 동서고금) hoặc 누구, 어떤 이유. Văn phong trang trọng. Gần nghĩa N을/를 불문하고.
Ví dụ
이 축제는 남녀노소를 막론하고 누구나 즐길 수 있다.
Lễ hội này ai cũng có thể tận hưởng, bất kể già trẻ gái trai.
어떤 이유를 막론하고 폭력은 용납될 수 없다.
Bất kể lý do gì, bạo lực đều không thể chấp nhận.
동서고금을 막론하고 교육은 중요하게 여겨졌다.
Bất kể Đông Tây kim cổ, giáo dục luôn được coi trọng.
Lưu ý khi làm đề TOPIK
TOPIK II Đọc câu 25–27 (tiêu đề), 35–38; Viết câu 54.