-느니 (차라리)
thà … còn hơn
Cấp 5 · Liên kết câu
Giải thích
Chọn vế sau vì vế trước còn tệ hơn; thường có 차라리 và vế sau là -겠다, -는 게 낫다. Gắn trực tiếp vào thân động từ, không chia thì. Gần nghĩa -(으)ㄹ 바에야.
Ví dụ
그 사람에게 부탁하느니 차라리 혼자 하겠어요.
Nhờ người đó thì thà tôi tự làm một mình còn hơn.
이런 음식을 먹느니 굶는 게 낫다.
Ăn đồ như thế này thì thà nhịn đói còn hơn.
집에서 노느니 아르바이트라도 하는 게 어때?
Ngồi chơi ở nhà thì sao không đi làm thêm?
Lưu ý khi làm đề TOPIK
TOPIK II Đọc câu 1–2, 3–4.