-거늘
đã … vậy mà / huống chi
Cấp 6 · Liên kết câu
Giải thích
Nêu một sự thật làm tiền đề để rút ra kết luận mạnh hơn (thường với 하물며) hoặc để phê phán điều trái ngược. Gắn trực tiếp vào thân; quá khứ -았/었거늘. Văn phong cổ, văn học.
Ví dụ
짐승도 은혜를 알거늘 하물며 사람이야.
Đến loài vật còn biết ơn, huống chi là con người.
그토록 당부했거늘 결국 약속을 어기고 말았다.
Đã dặn dò đến thế vậy mà cuối cùng vẫn thất hứa.
작은 일에도 정성을 다해야 하거늘 큰일에 소홀할 수 있겠는가.
Việc nhỏ còn phải tận tâm, sao có thể lơ là việc lớn.
Lưu ý khi làm đề TOPIK
TOPIK II Đọc câu 42–43 và 44–47.