Bỏ qua, tới nội dung

🎁 Miễn phí toàn bộ tính năng đến 15 thg 1, 2027.

-더니

(trước thấy) … vậy mà / rồi thì

Cấp 4 · Liên kết câu

Giải thích

Người nói kể lại điều đã quan sát trước đó, rồi nêu thay đổi hoặc kết quả theo sau. Chủ ngữ thường là ngôi thứ hai, ba; hai vế cùng chủ ngữ. Gắn trực tiếp vào thân.

Ví dụ

  • 아침에는 맑더니 오후에 비가 오네요.

    Buổi sáng trời quang, vậy mà chiều lại mưa.

  • 동생이 열심히 공부하더니 장학금을 받았어요.

    Em tôi chăm chỉ học, rồi đã nhận được học bổng.

  • 민수 씨가 아까부터 기침을 하더니 결국 조퇴했어요.

    Minsu ho từ lúc nãy rồi cuối cùng xin về sớm.

Lưu ý khi làm đề TOPIK

TOPIK II Đọc câu 1–2 và 42–43.

Ngữ pháp tương tự

Luyện câu hỏi ngữ pháp