Bỏ qua, tới nội dung

🎁 Miễn phí toàn bộ tính năng đến 15 thg 1, 2027.

-느라고

vì mải (làm) nên

Cấp 3 · Liên kết câu

Giải thích

Vì bận làm việc A nên không làm được hoặc gặp kết quả xấu ở B. Chỉ gắn vào thân động từ, không chia thì trước -느라고, hai vế cùng chủ ngữ và vế sau không là mệnh lệnh/rủ rê.

Ví dụ

  • 시험 공부를 하느라고 잠을 못 잤어요.

    Mải ôn thi nên tôi không ngủ được.

  • 게임을 하느라고 전화를 못 받았어요.

    Mải chơi game nên không nghe được điện thoại.

  • 이사 준비하느라고 정신이 없었어요.

    Bận chuẩn bị chuyển nhà nên tôi rối tung lên.

Lưu ý khi làm đề TOPIK

TOPIK II Đọc câu 1–2 và Nghe câu 13–16.

Ngữ pháp tương tự

Luyện câu hỏi ngữ pháp