-느라고
vì mải (làm) nên
Cấp 3 · Liên kết câu
Giải thích
Vì bận làm việc A nên không làm được hoặc gặp kết quả xấu ở B. Chỉ gắn vào thân động từ, không chia thì trước -느라고, hai vế cùng chủ ngữ và vế sau không là mệnh lệnh/rủ rê.
Ví dụ
시험 공부를 하느라고 잠을 못 잤어요.
Mải ôn thi nên tôi không ngủ được.
게임을 하느라고 전화를 못 받았어요.
Mải chơi game nên không nghe được điện thoại.
이사 준비하느라고 정신이 없었어요.
Bận chuẩn bị chuyển nhà nên tôi rối tung lên.
Lưu ý khi làm đề TOPIK
TOPIK II Đọc câu 1–2 và Nghe câu 13–16.