Bỏ qua, tới nội dung

🎁 Miễn phí toàn bộ tính năng đến 15 thg 1, 2027.

N밖에 + phủ định

chỉ … (ngoài ra không có)

Cấp 2 · Tiểu từ

Giải thích

Nghĩa 'chỉ có', luôn đi với vị ngữ phủ định (없다, 안, 못, 모르다), nhấn mạnh sự ít ỏi. Không dùng với câu khẳng định hay mệnh lệnh; khi đó dùng 만.

Ví dụ

  • 지갑에 만 원밖에 없어요.

    Trong ví chỉ có mười nghìn won.

  • 어제 세 시간밖에 못 잤어요.

    Hôm qua tôi chỉ ngủ được ba tiếng.

  • 저는 한국어밖에 몰라요.

    Tôi chỉ biết mỗi tiếng Hàn.

Lưu ý khi làm đề TOPIK

TOPIK I Đọc câu 34–39 và 43–45 (bẫy ý nghĩa).

Ngữ pháp tương tự

Luyện câu hỏi ngữ pháp