Bỏ qua, tới nội dung

🎁 Miễn phí toàn bộ tính năng đến 15 thg 1, 2027.

께서 / 께서는 / 께

tiểu từ kính ngữ

Cấp 2 · Kính ngữ

Giải thích

께서 là dạng kính ngữ của 이/가, 께서는 của 은/는, 께 của 에게/한테. Thường đi kèm -(으)시- ở vị ngữ và các động từ đặc biệt như 드리다, 말씀하시다, 계시다.

Ví dụ

  • 선생님께서 말씀하셨어요.

    Thầy giáo đã nói.

  • 할아버지께서는 신문을 읽으세요.

    Ông đang đọc báo.

  • 부모님께 꽃을 드렸어요.

    Tôi đã tặng hoa cho bố mẹ.

Lưu ý khi làm đề TOPIK

TOPIK I Đọc câu 34–39 (tiểu từ kính ngữ).

Ngữ pháp tương tự

Luyện câu hỏi ngữ pháp