-(으)시-
kính ngữ chủ thể
Cấp 2 · Kính ngữ
Giải thích
Gắn vào thân để tôn kính chủ ngữ là người lớn tuổi, cấp trên. Thân nguyên âm/ㄹ (bỏ ㄹ) + 시, phụ âm + 으시; -(으)시 + 어요 → -(으)세요, quá khứ -(으)셨어요. Không dùng cho bản thân.
Ví dụ
아버지는 은행에서 일하세요.
Bố tôi làm việc ở ngân hàng.
사장님이 회의실에 들어가셨어요.
Giám đốc đã vào phòng họp.
할머니는 서울에 사세요.
Bà tôi sống ở Seoul.
Lưu ý khi làm đề TOPIK
TOPIK I Đọc và Nghe; TOPIK II Đọc câu 1–2 đôi khi kết hợp kính ngữ.