Bỏ qua, tới nội dung

🎁 Miễn phí toàn bộ tính năng đến 15 thg 1, 2027.

-(으)ㄹ 줄 알다/모르다

biết / không biết (cách làm)

Cấp 2 · Biểu hiện

Giải thích

Diễn tả khả năng có được nhờ học hoặc kỹ năng. Thân nguyên âm/ㄹ (bỏ ㄹ) + ㄹ 줄 알다, phụ âm + 을 줄 알다. Khác -(으)ㄹ 수 있다: không dùng cho khả năng do hoàn cảnh.

Ví dụ

  • 저는 기타를 칠 줄 알아요.

    Tôi biết chơi guitar.

  • 동생은 아직 자전거를 탈 줄 몰라요.

    Em tôi vẫn chưa biết đi xe đạp.

  • 김밥 만들 줄 알아요?

    Bạn có biết làm kimbap không?

Lưu ý khi làm đề TOPIK

TOPIK I Đọc câu 43–45; Nghe câu 17–21.

Ngữ pháp tương tự

Luyện câu hỏi ngữ pháp