-(으)ㄹ 줄 알다/모르다
biết / không biết (cách làm)
Cấp 2 · Biểu hiện
Giải thích
Diễn tả khả năng có được nhờ học hoặc kỹ năng. Thân nguyên âm/ㄹ (bỏ ㄹ) + ㄹ 줄 알다, phụ âm + 을 줄 알다. Khác -(으)ㄹ 수 있다: không dùng cho khả năng do hoàn cảnh.
Ví dụ
저는 기타를 칠 줄 알아요.
Tôi biết chơi guitar.
동생은 아직 자전거를 탈 줄 몰라요.
Em tôi vẫn chưa biết đi xe đạp.
김밥 만들 줄 알아요?
Bạn có biết làm kimbap không?
Lưu ý khi làm đề TOPIK
TOPIK I Đọc câu 43–45; Nghe câu 17–21.