N이에요 / N예요
là (lịch sự thân mật)
Cấp 1 · Đuôi câu
Giải thích
Dạng lịch sự thân mật của '이다'. Danh từ kết thúc bằng phụ âm dùng 이에요, kết thúc bằng nguyên âm dùng 예요. Câu hỏi chỉ cần lên giọng: 학생이에요?
Ví dụ
이것은 제 가방이에요.
Cái này là túi của tôi.
우리 언니는 의사예요.
Chị tôi là bác sĩ.
오늘이 무슨 요일이에요?
Hôm nay là thứ mấy?
Lưu ý khi làm đề TOPIK
Xuất hiện liên tục trong hội thoại TOPIK I Nghe và Đọc câu 31–39.