-(으)ㄴ/는 모양이다
có vẻ như, hình như
Cấp 4 · Biểu hiện
Giải thích
Phỏng đoán dựa trên tình huống hoặc dấu hiệu quan sát được. Động từ hiện tại + 는 모양이다, quá khứ + (으)ㄴ 모양이다, tương lai + (으)ㄹ 모양이다; tính từ + (으)ㄴ 모양이다. Không dùng cho bản thân.
Ví dụ
사람들이 우산을 쓰는 걸 보니 비가 오는 모양이에요.
Thấy mọi người che ô, có vẻ trời đang mưa.
표정을 보니 시험을 잘 본 모양이다.
Nhìn nét mặt thì có vẻ thi tốt.
가게 앞에 줄이 긴 걸 보니 음식이 맛있는 모양이에요.
Hàng trước quán dài, chắc đồ ăn ngon.
Lưu ý khi làm đề TOPIK
TOPIK II Đọc câu 3–4 (cặp tương đương kinh điển với -나 보다).