Bỏ qua, tới nội dung

🎁 Miễn phí toàn bộ tính năng đến 15 thg 1, 2027.

-게 하다

khiến, để cho, bắt (làm)

Cấp 3 · Bị động, sai khiến

Giải thích

Cấu trúc sai khiến dùng được với hầu hết động từ/tính từ: A가 B에게/를 -게 하다. Gắn trực tiếp vào thân. Mang nghĩa cho phép hoặc bắt buộc tùy ngữ cảnh.

Ví dụ

  • 선생님이 학생들에게 책을 읽게 했어요.

    Thầy cho học sinh đọc sách.

  • 아이를 너무 늦게 자게 하면 안 돼요.

    Không được để trẻ ngủ quá muộn.

  • 그 소식이 저를 기쁘게 했어요.

    Tin đó làm tôi vui.

Lưu ý khi làm đề TOPIK

TOPIK II Đọc câu 1–2 và 16–18.

Ngữ pháp tương tự

Luyện câu hỏi ngữ pháp