Sai khiến -이/히/리/기/우/구/추-
cho, bắt (ai) làm
Cấp 3 · Bị động, sai khiến
Giải thích
Hậu tố sai khiến biến động từ/tính từ thành 'làm cho': 먹다 → 먹이다, 입다 → 입히다, 울다 → 울리다, 웃다 → 웃기다, 깨다 → 깨우다, 낮다 → 낮추다. Người bị sai khiến đi với 에게/을/를.
Ví dụ
엄마가 아기에게 우유를 먹였어요.
Mẹ cho em bé uống sữa.
아침 일곱 시에 저를 깨워 주세요.
Hãy đánh thức tôi lúc bảy giờ sáng.
그 개그맨은 사람들을 잘 웃겨요.
Diễn viên hài đó rất hay làm mọi người cười.
Lưu ý khi làm đề TOPIK
TOPIK II Đọc câu 1–2; Nghe câu 1–3 (tranh).