Bỏ qua, tới nội dung

🎁 Miễn phí toàn bộ tính năng đến 15 thg 1, 2027.

Bị động -이/히/리/기-

bị, được (bị động)

Cấp 3 · Bị động, sai khiến

Giải thích

Gắn hậu tố vào một số động từ để tạo bị động: 보다 → 보이다, 닫다 → 닫히다, 열다 → 열리다, 안다 → 안기다. Chủ thể hành động đi với 에게/한테/에 (모기에게 물리다). Các động từ 하다 thường dùng -되다 (사용되다).

Ví dụ

  • 바람 때문에 문이 저절로 닫혔어요.

    Vì gió nên cửa tự đóng lại.

  • 여기에서 바다가 잘 보여요.

    Từ đây nhìn thấy biển rất rõ.

  • 어젯밤에 모기에게 많이 물렸어요.

    Tối qua tôi bị muỗi đốt nhiều.

Lưu ý khi làm đề TOPIK

TOPIK II Đọc câu 1–2; Viết câu 51–52 (điền động từ bị động).

Ngữ pháp tương tự

Luyện câu hỏi ngữ pháp