Bị động -이/히/리/기-
bị, được (bị động)
Cấp 3 · Bị động, sai khiến
Giải thích
Gắn hậu tố vào một số động từ để tạo bị động: 보다 → 보이다, 닫다 → 닫히다, 열다 → 열리다, 안다 → 안기다. Chủ thể hành động đi với 에게/한테/에 (모기에게 물리다). Các động từ 하다 thường dùng -되다 (사용되다).
Ví dụ
바람 때문에 문이 저절로 닫혔어요.
Vì gió nên cửa tự đóng lại.
여기에서 바다가 잘 보여요.
Từ đây nhìn thấy biển rất rõ.
어젯밤에 모기에게 많이 물렸어요.
Tối qua tôi bị muỗi đốt nhiều.
Lưu ý khi làm đề TOPIK
TOPIK II Đọc câu 1–2; Viết câu 51–52 (điền động từ bị động).