-(으)ㄴ/는 척하다
giả vờ
Cấp 3 · Biểu hiện
Giải thích
Giả vờ làm hoặc ở trạng thái nào đó trái với thực tế. Động từ hiện tại + 는 척하다, quá khứ + (으)ㄴ 척하다; tính từ + (으)ㄴ 척하다; danh từ + 인 척하다. Có thể thay bằng 체하다.
Ví dụ
동생이 엄마가 오자 공부하는 척했어요.
Mẹ đến là em tôi giả vờ học bài.
그는 나를 못 본 척하고 지나갔어요.
Anh ta giả vờ không thấy tôi rồi đi qua.
모르면서 아는 척하지 마세요.
Đừng không biết mà giả vờ biết.
Lưu ý khi làm đề TOPIK
TOPIK II Đọc câu 3–4; câu 42–43 (tâm trạng nhân vật).