Bỏ qua, tới nội dung

🎁 Miễn phí toàn bộ tính năng đến 15 thg 1, 2027.

-(으)ㄴ/는 척하다

giả vờ

Cấp 3 · Biểu hiện

Giải thích

Giả vờ làm hoặc ở trạng thái nào đó trái với thực tế. Động từ hiện tại + 는 척하다, quá khứ + (으)ㄴ 척하다; tính từ + (으)ㄴ 척하다; danh từ + 인 척하다. Có thể thay bằng 체하다.

Ví dụ

  • 동생이 엄마가 오자 공부하는 척했어요.

    Mẹ đến là em tôi giả vờ học bài.

  • 그는 나를 못 본 척하고 지나갔어요.

    Anh ta giả vờ không thấy tôi rồi đi qua.

  • 모르면서 아는 척하지 마세요.

    Đừng không biết mà giả vờ biết.

Lưu ý khi làm đề TOPIK

TOPIK II Đọc câu 3–4; câu 42–43 (tâm trạng nhân vật).

Ngữ pháp tương tự

Luyện câu hỏi ngữ pháp