Bỏ qua, tới nội dung

🎁 Miễn phí toàn bộ tính năng đến 15 thg 1, 2027.

-(으)ㄴ 지 (시간)이 되다/지나다

đã … được (bao lâu)

Cấp 2 · Biểu hiện

Giải thích

Nói khoảng thời gian trôi qua kể từ một hành động. Thân nguyên âm/ㄹ (bỏ ㄹ) + ㄴ 지, phụ âm + 은 지, sau đó là thời gian + 되다/지나다/넘다.

Ví dụ

  • 한국에 온 지 2년이 됐어요.

    Tôi đến Hàn Quốc đã được 2 năm.

  • 밥을 먹은 지 한 시간도 안 됐어요.

    Ăn cơm chưa được một tiếng.

  • 그 친구를 못 만난 지 오래됐어요.

    Đã lâu rồi tôi không gặp người bạn đó.

Lưu ý khi làm đề TOPIK

TOPIK I Đọc câu 43–45, 49–56 (tính thời gian).

Ngữ pháp tương tự

Luyện câu hỏi ngữ pháp