-(으)ㄴ 지 (시간)이 되다/지나다
đã … được (bao lâu)
Cấp 2 · Biểu hiện
Giải thích
Nói khoảng thời gian trôi qua kể từ một hành động. Thân nguyên âm/ㄹ (bỏ ㄹ) + ㄴ 지, phụ âm + 은 지, sau đó là thời gian + 되다/지나다/넘다.
Ví dụ
한국에 온 지 2년이 됐어요.
Tôi đến Hàn Quốc đã được 2 năm.
밥을 먹은 지 한 시간도 안 됐어요.
Ăn cơm chưa được một tiếng.
그 친구를 못 만난 지 오래됐어요.
Đã lâu rồi tôi không gặp người bạn đó.
Lưu ý khi làm đề TOPIK
TOPIK I Đọc câu 43–45, 49–56 (tính thời gian).