Bỏ qua, tới nội dung

🎁 Miễn phí toàn bộ tính năng đến 15 thg 1, 2027.

-(으)라고 하다

bảo (ai) làm

Cấp 3 · Câu trích dẫn

Giải thích

Tường thuật mệnh lệnh, yêu cầu. Thân nguyên âm/ㄹ + 라고, phụ âm + 으라고; phủ định -지 말라고. Khi yêu cầu cho chính người nói (주세요) dùng -아/어 달라고 하다.

Ví dụ

  • 의사 선생님이 푹 쉬라고 했어요.

    Bác sĩ bảo tôi nghỉ ngơi đầy đủ.

  • 엄마가 늦게 다니지 말라고 하셨어요.

    Mẹ dặn tôi đừng đi về muộn.

  • 친구가 사진을 보내 달라고 했어요.

    Bạn nhờ tôi gửi ảnh cho bạn ấy.

Lưu ý khi làm đề TOPIK

TOPIK II Nghe câu 9–16; Đọc câu 32–34.

Ngữ pháp tương tự

Luyện câu hỏi ngữ pháp