-(으)라고 하다
bảo (ai) làm
Cấp 3 · Câu trích dẫn
Giải thích
Tường thuật mệnh lệnh, yêu cầu. Thân nguyên âm/ㄹ + 라고, phụ âm + 으라고; phủ định -지 말라고. Khi yêu cầu cho chính người nói (주세요) dùng -아/어 달라고 하다.
Ví dụ
의사 선생님이 푹 쉬라고 했어요.
Bác sĩ bảo tôi nghỉ ngơi đầy đủ.
엄마가 늦게 다니지 말라고 하셨어요.
Mẹ dặn tôi đừng đi về muộn.
친구가 사진을 보내 달라고 했어요.
Bạn nhờ tôi gửi ảnh cho bạn ấy.
Lưu ý khi làm đề TOPIK
TOPIK II Nghe câu 9–16; Đọc câu 32–34.