Bỏ qua, tới nội dung

🎁 Miễn phí toàn bộ tính năng đến 15 thg 1, 2027.

-자고 하다

rủ (cùng làm)

Cấp 3 · Câu trích dẫn

Giải thích

Tường thuật lời rủ rê, đề nghị cùng làm (-(으)ㅂ시다, -(으)ㄹ까요). Gắn trực tiếp vào thân động từ; phủ định -지 말자고 하다.

Ví dụ

  • 친구가 주말에 등산 가자고 했어요.

    Bạn rủ tôi cuối tuần đi leo núi.

  • 동료들이 점심을 같이 먹자고 했어요.

    Đồng nghiệp rủ ăn trưa cùng.

  • 남편이 오늘은 외식하지 말자고 했어요.

    Chồng tôi bảo hôm nay đừng ăn ngoài.

Lưu ý khi làm đề TOPIK

TOPIK II Nghe câu 13–16 và 21–22.

Ngữ pháp tương tự

Luyện câu hỏi ngữ pháp