-자고 하다
rủ (cùng làm)
Cấp 3 · Câu trích dẫn
Giải thích
Tường thuật lời rủ rê, đề nghị cùng làm (-(으)ㅂ시다, -(으)ㄹ까요). Gắn trực tiếp vào thân động từ; phủ định -지 말자고 하다.
Ví dụ
친구가 주말에 등산 가자고 했어요.
Bạn rủ tôi cuối tuần đi leo núi.
동료들이 점심을 같이 먹자고 했어요.
Đồng nghiệp rủ ăn trưa cùng.
남편이 오늘은 외식하지 말자고 했어요.
Chồng tôi bảo hôm nay đừng ăn ngoài.
Lưu ý khi làm đề TOPIK
TOPIK II Nghe câu 13–16 và 21–22.