-다고 하다
(ai đó) nói rằng
Cấp 3 · Câu trích dẫn
Giải thích
Câu tường thuật gián tiếp lời kể. Động từ: nguyên âm/ㄹ + ㄴ다고, phụ âm + 는다고; tính từ + 다고; danh từ + (이)라고; quá khứ -았/었다고; tương lai -(으)ㄹ 거라고. 하다 có thể thay bằng 말하다, 듣다, 생각하다.
Ví dụ
친구가 내일 한국에 온다고 했어요.
Bạn tôi nói ngày mai sẽ đến Hàn Quốc.
일기 예보에서 오늘 춥다고 했어요.
Dự báo thời tiết nói hôm nay lạnh.
민수 씨는 자기가 학생이라고 했어요.
Minsu nói anh ấy là học sinh.
Lưu ý khi làm đề TOPIK
TOPIK II Nghe câu 13–30 và Đọc câu 32–34; Viết câu 53 (theo khảo sát … cho rằng).