Bỏ qua, tới nội dung

🎁 Miễn phí toàn bộ tính năng đến 15 thg 1, 2027.

-다고 하다

(ai đó) nói rằng

Cấp 3 · Câu trích dẫn

Giải thích

Câu tường thuật gián tiếp lời kể. Động từ: nguyên âm/ㄹ + ㄴ다고, phụ âm + 는다고; tính từ + 다고; danh từ + (이)라고; quá khứ -았/었다고; tương lai -(으)ㄹ 거라고. 하다 có thể thay bằng 말하다, 듣다, 생각하다.

Ví dụ

  • 친구가 내일 한국에 온다고 했어요.

    Bạn tôi nói ngày mai sẽ đến Hàn Quốc.

  • 일기 예보에서 오늘 춥다고 했어요.

    Dự báo thời tiết nói hôm nay lạnh.

  • 민수 씨는 자기가 학생이라고 했어요.

    Minsu nói anh ấy là học sinh.

Lưu ý khi làm đề TOPIK

TOPIK II Nghe câu 13–30 và Đọc câu 32–34; Viết câu 53 (theo khảo sát … cho rằng).

Ngữ pháp tương tự

Luyện câu hỏi ngữ pháp