-(으)ㄹ 리(가) 만무하다
tuyệt đối không thể nào
Cấp 5 · Biểu hiện
Giải thích
Dạng trang trọng, nhấn mạnh hơn của -(으)ㄹ 리가 없다. Thân nguyên âm/ㄹ + ㄹ 리 만무하다, phụ âm + 을 리 만무하다; quá khứ -았/었을 리 만무하다. Hay dùng trong văn viết, bình luận.
Ví dụ
준비 없이 시작한 사업이 성공할 리 만무하다.
Kinh doanh mà không chuẩn bị thì không đời nào thành công.
그가 그런 실수를 했을 리 만무하다.
Không thể có chuyện anh ấy mắc lỗi như vậy.
노력하지 않는 사람에게 기회가 올 리 만무하다.
Cơ hội không đời nào đến với người không nỗ lực.
Lưu ý khi làm đề TOPIK
TOPIK II Đọc câu 46–47 và 3–4.