Bỏ qua, tới nội dung

🎁 Miễn phí toàn bộ tính năng đến 15 thg 1, 2027.

-(으)ㄹ 겨를이 없다

không có thời gian rảnh để

Cấp 5 · Biểu hiện

Giải thích

Bận đến mức không có lúc nào để làm việc gì. Thân nguyên âm/ㄹ + ㄹ 겨를이 없다, phụ âm + 을 겨를이 없다; có thể dùng 겨를도 없이 làm trạng ngữ.

Ví dụ

  • 요즘 너무 바빠서 쉴 겨를이 없어요.

    Dạo này bận quá không có lúc nào nghỉ.

  • 슬퍼할 겨를도 없이 다시 일을 시작했다.

    Chẳng kịp đau buồn đã phải bắt đầu làm việc lại.

  • 손님이 계속 와서 밥 먹을 겨를이 없었다.

    Khách đến liên tục nên không có thời gian ăn cơm.

Lưu ý khi làm đề TOPIK

TOPIK II Đọc câu 3–4 (tương đương -(으)ㄹ 틈이 없다).

Ngữ pháp tương tự

Luyện câu hỏi ngữ pháp