-(으)ㄹ 겨를이 없다
không có thời gian rảnh để
Cấp 5 · Biểu hiện
Giải thích
Bận đến mức không có lúc nào để làm việc gì. Thân nguyên âm/ㄹ + ㄹ 겨를이 없다, phụ âm + 을 겨를이 없다; có thể dùng 겨를도 없이 làm trạng ngữ.
Ví dụ
요즘 너무 바빠서 쉴 겨를이 없어요.
Dạo này bận quá không có lúc nào nghỉ.
슬퍼할 겨를도 없이 다시 일을 시작했다.
Chẳng kịp đau buồn đã phải bắt đầu làm việc lại.
손님이 계속 와서 밥 먹을 겨를이 없었다.
Khách đến liên tục nên không có thời gian ăn cơm.
Lưu ý khi làm đề TOPIK
TOPIK II Đọc câu 3–4 (tương đương -(으)ㄹ 틈이 없다).