Bỏ qua, tới nội dung

🎁 Miễn phí toàn bộ tính năng đến 15 thg 1, 2027.

-는가 하면

có khi … thì cũng có khi; có người … lại có người

Cấp 5 · Liên kết câu

Giải thích

Đặt cạnh nhau hai sự việc, trường hợp khác nhau hoặc trái ngược. Động từ + 는가 하면, tính từ + (으)ㄴ가 하면, danh từ + 인가 하면; quá khứ -았/었는가 하면.

Ví dụ

  • 아침형 인간이 있는가 하면 저녁형 인간도 있다.

    Có người thích dậy sớm thì cũng có người cú đêm.

  • 맑은가 하면 금세 비가 내리는 날씨였다.

    Vừa nắng đó lại mưa ngay.

  • 찬성하는 사람이 있는가 하면 반대하는 사람도 많다.

    Có người tán thành thì cũng nhiều người phản đối.

Lưu ý khi làm đề TOPIK

TOPIK II Đọc câu 32–38; Nghe câu 31–36 (tranh luận).

Ngữ pháp tương tự

Luyện câu hỏi ngữ pháp