-는가 하면
có khi … thì cũng có khi; có người … lại có người
Cấp 5 · Liên kết câu
Giải thích
Đặt cạnh nhau hai sự việc, trường hợp khác nhau hoặc trái ngược. Động từ + 는가 하면, tính từ + (으)ㄴ가 하면, danh từ + 인가 하면; quá khứ -았/었는가 하면.
Ví dụ
아침형 인간이 있는가 하면 저녁형 인간도 있다.
Có người thích dậy sớm thì cũng có người cú đêm.
맑은가 하면 금세 비가 내리는 날씨였다.
Vừa nắng đó lại mưa ngay.
찬성하는 사람이 있는가 하면 반대하는 사람도 많다.
Có người tán thành thì cũng nhiều người phản đối.
Lưu ý khi làm đề TOPIK
TOPIK II Đọc câu 32–38; Nghe câu 31–36 (tranh luận).