Bỏ qua, tới nội dung

🎁 Miễn phí toàn bộ tính năng đến 15 thg 1, 2027.

-(으)ㄴ/는 가운데

trong bối cảnh, giữa lúc

Cấp 5 · Liên kết câu

Giải thích

Nêu bối cảnh hoặc tình huống đang diễn ra cùng lúc với sự việc chính, rất phổ biến trong tin tức. Động từ + 는 가운데, quá khứ + (으)ㄴ 가운데; tính từ + (으)ㄴ 가운데.

Ví dụ

  • 많은 시민들이 지켜보는 가운데 행사가 시작되었다.

    Sự kiện bắt đầu trong sự theo dõi của đông đảo người dân.

  • 물가가 계속 오르는 가운데 소비가 줄고 있다.

    Giữa lúc giá cả tiếp tục tăng, tiêu dùng đang giảm.

  • 바쁜 가운데에도 시간을 내 주셔서 감사합니다.

    Cảm ơn anh đã dành thời gian dù đang bận.

Lưu ý khi làm đề TOPIK

TOPIK II Nghe câu 37–50 (tin tức), Đọc câu 25–27 và 32–34.

Ngữ pháp tương tự

Luyện câu hỏi ngữ pháp