-(으)ㄴ/는 가운데
trong bối cảnh, giữa lúc
Cấp 5 · Liên kết câu
Giải thích
Nêu bối cảnh hoặc tình huống đang diễn ra cùng lúc với sự việc chính, rất phổ biến trong tin tức. Động từ + 는 가운데, quá khứ + (으)ㄴ 가운데; tính từ + (으)ㄴ 가운데.
Ví dụ
많은 시민들이 지켜보는 가운데 행사가 시작되었다.
Sự kiện bắt đầu trong sự theo dõi của đông đảo người dân.
물가가 계속 오르는 가운데 소비가 줄고 있다.
Giữa lúc giá cả tiếp tục tăng, tiêu dùng đang giảm.
바쁜 가운데에도 시간을 내 주셔서 감사합니다.
Cảm ơn anh đã dành thời gian dù đang bận.
Lưu ý khi làm đề TOPIK
TOPIK II Nghe câu 37–50 (tin tức), Đọc câu 25–27 và 32–34.