-는 둥 마는 둥 (하다)
làm qua loa, nửa vời
Cấp 5 · Biểu hiện
Giải thích
Làm việc gì không ra làm, như có như không. Gắn vào thân động từ (-는 둥 마는 둥); thường đi với 먹다, 자다, 듣다, 보다.
Ví dụ
늦잠을 자서 아침을 먹는 둥 마는 둥 하고 나왔다.
Ngủ dậy muộn nên tôi ăn sáng qua loa rồi đi.
걱정이 많아서 밤새 자는 둥 마는 둥 했다.
Lo lắng nhiều nên cả đêm ngủ chập chờn.
학생들이 설명을 듣는 둥 마는 둥 했다.
Học sinh nghe giải thích một cách lơ là.
Lưu ý khi làm đề TOPIK
TOPIK II Đọc câu 19–24 (biểu hiện, tâm trạng) và 42–43.