Bỏ qua, tới nội dung

🎁 Miễn phí toàn bộ tính năng đến 15 thg 1, 2027.

-는 둥 마는 둥 (하다)

làm qua loa, nửa vời

Cấp 5 · Biểu hiện

Giải thích

Làm việc gì không ra làm, như có như không. Gắn vào thân động từ (-는 둥 마는 둥); thường đi với 먹다, 자다, 듣다, 보다.

Ví dụ

  • 늦잠을 자서 아침을 먹는 둥 마는 둥 하고 나왔다.

    Ngủ dậy muộn nên tôi ăn sáng qua loa rồi đi.

  • 걱정이 많아서 밤새 자는 둥 마는 둥 했다.

    Lo lắng nhiều nên cả đêm ngủ chập chờn.

  • 학생들이 설명을 듣는 둥 마는 둥 했다.

    Học sinh nghe giải thích một cách lơ là.

Lưu ý khi làm đề TOPIK

TOPIK II Đọc câu 19–24 (biểu hiện, tâm trạng) và 42–43.

Ngữ pháp tương tự

Luyện câu hỏi ngữ pháp