Bỏ qua, tới nội dung

🎁 Miễn phí toàn bộ tính năng đến 15 thg 1, 2027.

N을/를 무릅쓰고

bất chấp (khó khăn, nguy hiểm)

Cấp 6 · Biểu hiện

Giải thích

Chấp nhận và vượt qua khó khăn, nguy hiểm để làm điều gì. Đi với danh từ tiêu cực: 위험, 반대, 추위, 부상, 비난. Văn phong trang trọng, báo chí.

Ví dụ

  • 소방관은 위험을 무릅쓰고 아이를 구했다.

    Lính cứu hỏa đã bất chấp nguy hiểm cứu đứa trẻ.

  • 그는 가족의 반대를 무릅쓰고 유학을 떠났다.

    Anh ấy bất chấp sự phản đối của gia đình để đi du học.

  • 선수는 부상을 무릅쓰고 경기에 출전했다.

    Vận động viên bất chấp chấn thương vẫn ra sân thi đấu.

Lưu ý khi làm đề TOPIK

TOPIK II Đọc câu 25–27 (tiêu đề báo), 32–34.

Ngữ pháp tương tự

Luyện câu hỏi ngữ pháp