N을/를 무릅쓰고
bất chấp (khó khăn, nguy hiểm)
Cấp 6 · Biểu hiện
Giải thích
Chấp nhận và vượt qua khó khăn, nguy hiểm để làm điều gì. Đi với danh từ tiêu cực: 위험, 반대, 추위, 부상, 비난. Văn phong trang trọng, báo chí.
Ví dụ
소방관은 위험을 무릅쓰고 아이를 구했다.
Lính cứu hỏa đã bất chấp nguy hiểm cứu đứa trẻ.
그는 가족의 반대를 무릅쓰고 유학을 떠났다.
Anh ấy bất chấp sự phản đối của gia đình để đi du học.
선수는 부상을 무릅쓰고 경기에 출전했다.
Vận động viên bất chấp chấn thương vẫn ra sân thi đấu.
Lưu ý khi làm đề TOPIK
TOPIK II Đọc câu 25–27 (tiêu đề báo), 32–34.