N에게 / N한테 / N께
cho, tới (người)
Cấp 1 · Tiểu từ
Giải thích
Chỉ người nhận của hành động (주다, 전화하다, 보내다). 에게 dùng nhiều trong văn viết, 한테 trong văn nói, 께 là kính ngữ. Với vật/nơi chốn thì dùng 에, không dùng 에게.
Ví dụ
친구에게 선물을 줬어요.
Tôi đã tặng quà cho bạn.
동생한테 전화했어요.
Tôi đã gọi điện cho em.
할머니께 편지를 썼어요.
Tôi đã viết thư cho bà.
Lưu ý khi làm đề TOPIK
TOPIK I Đọc câu 34–39.