Bỏ qua, tới nội dung

🎁 Miễn phí toàn bộ tính năng đến 15 thg 1, 2027.

-(으)ㄹ 게 뻔하다

chắc chắn là, rõ ràng sẽ

Cấp 4 · Biểu hiện

Giải thích

Người nói đoán chắc chắn một kết quả (thường không tốt) dựa trên tình huống. Thân nguyên âm/ㄹ + ㄹ 게 뻔하다, phụ âm + 을 게 뻔하다; quá khứ -았/었을 게 뻔하다.

Ví dụ

  • 지금 출발하면 늦을 게 뻔해요.

    Giờ mới xuất phát thì chắc chắn muộn.

  • 공부를 안 했으니 시험을 못 볼 게 뻔하다.

    Không học bài thì rõ là thi không tốt.

  • 동생은 또 게임을 하고 있을 게 뻔해요.

    Em tôi chắc chắn lại đang chơi game.

Lưu ý khi làm đề TOPIK

TOPIK II Đọc câu 3–4 (tương đương -(으)ㄹ 것이 분명하다).

Ngữ pháp tương tự

Luyện câu hỏi ngữ pháp