-(으)ㄹ 게 뻔하다
chắc chắn là, rõ ràng sẽ
Cấp 4 · Biểu hiện
Giải thích
Người nói đoán chắc chắn một kết quả (thường không tốt) dựa trên tình huống. Thân nguyên âm/ㄹ + ㄹ 게 뻔하다, phụ âm + 을 게 뻔하다; quá khứ -았/었을 게 뻔하다.
Ví dụ
지금 출발하면 늦을 게 뻔해요.
Giờ mới xuất phát thì chắc chắn muộn.
공부를 안 했으니 시험을 못 볼 게 뻔하다.
Không học bài thì rõ là thi không tốt.
동생은 또 게임을 하고 있을 게 뻔해요.
Em tôi chắc chắn lại đang chơi game.
Lưu ý khi làm đề TOPIK
TOPIK II Đọc câu 3–4 (tương đương -(으)ㄹ 것이 분명하다).