-(으)ㄹ뿐더러
không chỉ … mà còn (văn viết)
Cấp 5 · Liên kết câu
Giải thích
Thêm thông tin cùng chiều, tương đương -(으)ㄹ 뿐만 아니라 nhưng ngắn gọn, văn viết. Thân nguyên âm/ㄹ + ㄹ뿐더러, phụ âm + 을뿐더러; quá khứ -았/었을뿐더러; danh từ + 일뿐더러.
Ví dụ
그 방법은 비용이 많이 들뿐더러 효과도 없다.
Cách đó không chỉ tốn kém mà còn không hiệu quả.
그는 성격이 좋을뿐더러 유머 감각도 있다.
Anh ấy không chỉ tính tốt mà còn có khiếu hài hước.
이 책은 내용이 쉬울뿐더러 그림도 많다.
Cuốn sách này nội dung dễ mà lại nhiều hình.
Lưu ý khi làm đề TOPIK
TOPIK II Đọc câu 3–4, 28–31; Viết câu 54.