-(으)ㄹ까 봐(서)
sợ rằng, lo là
Cấp 4 · Liên kết câu
Giải thích
Vì lo sợ một việc có thể xảy ra nên làm (hoặc không làm) gì đó. Thân nguyên âm/ㄹ + ㄹ까 봐, phụ âm + 을까 봐; quá khứ -았/었을까 봐. Vế sau không được là mệnh lệnh hay rủ rê.
Ví dụ
늦을까 봐 택시를 탔어요.
Sợ muộn nên tôi đi taxi.
잊어버릴까 봐 메모해 두었어요.
Sợ quên nên tôi ghi chú lại.
부모님이 걱정하실까 봐 말씀 안 드렸어요.
Sợ bố mẹ lo nên tôi không nói.
Lưu ý khi làm đề TOPIK
TOPIK II Đọc câu 1–2; Nghe câu 21–24 (lý do hành động).