Bỏ qua, tới nội dung

🎁 Miễn phí toàn bộ tính năng đến 15 thg 1, 2027.

-(ㄴ/는)다면

nếu (giả định)

Cấp 4 · Liên kết câu

Giải thích

Giả định một tình huống ít khả năng hoặc trái thực tế, mạnh hơn -(으)면. Động từ + ㄴ/는다면, tính từ + 다면, danh từ + (이)라면; quá khứ -았/었다면 (giả định trái quá khứ).

Ví dụ

  • 복권에 당첨된다면 세계 여행을 하고 싶어요.

    Nếu trúng xổ số tôi muốn đi du lịch vòng quanh thế giới.

  • 제가 당신이라면 그렇게 하지 않겠어요.

    Nếu tôi là bạn thì tôi sẽ không làm vậy.

  • 조금만 일찍 출발했다면 기차를 탔을 거예요.

    Giá xuất phát sớm một chút thì đã kịp tàu.

Lưu ý khi làm đề TOPIK

TOPIK II Đọc câu 16–18; Viết câu 54.

Ngữ pháp tương tự

Luyện câu hỏi ngữ pháp