-(ㄴ/는)다면
nếu (giả định)
Cấp 4 · Liên kết câu
Giải thích
Giả định một tình huống ít khả năng hoặc trái thực tế, mạnh hơn -(으)면. Động từ + ㄴ/는다면, tính từ + 다면, danh từ + (이)라면; quá khứ -았/었다면 (giả định trái quá khứ).
Ví dụ
복권에 당첨된다면 세계 여행을 하고 싶어요.
Nếu trúng xổ số tôi muốn đi du lịch vòng quanh thế giới.
제가 당신이라면 그렇게 하지 않겠어요.
Nếu tôi là bạn thì tôi sẽ không làm vậy.
조금만 일찍 출발했다면 기차를 탔을 거예요.
Giá xuất phát sớm một chút thì đã kịp tàu.
Lưu ý khi làm đề TOPIK
TOPIK II Đọc câu 16–18; Viết câu 54.