Bỏ qua, tới nội dung

🎁 Miễn phí toàn bộ tính năng đến 15 thg 1, 2027.

N(으)로

bằng, về phía

Cấp 1 · Tiểu từ

Giải thích

Chỉ phương tiện/công cụ (버스로, 한국어로) hoặc hướng đi (오른쪽으로). Sau phụ âm dùng 으로, sau nguyên âm hoặc phụ âm ㄹ dùng 로 (지하철로).

Ví dụ

  • 지하철로 학교에 가요.

    Tôi đi học bằng tàu điện ngầm.

  • 이쪽으로 오세요.

    Mời đi lối này.

  • 한국어로 말해 보세요.

    Hãy thử nói bằng tiếng Hàn.

Lưu ý khi làm đề TOPIK

TOPIK I Đọc câu 34–39; Nghe câu 7–10 (chỉ đường).

Ngữ pháp tương tự

Luyện câu hỏi ngữ pháp