Bỏ qua, tới nội dung

🎁 Miễn phí toàn bộ tính năng đến 15 thg 1, 2027.

Từ vựng TOPIK cấp 5

4.381 từ

Đăng nhập để lưu từ vào sổ và ôn bằng flashcard. Đăng nhập

  • 뉘우치다동사hối hận; ăn năn

    그는 지난날의 잘못을 뉘우치고 사과했다. — Anh ấy hối hận về lỗi lầm trong quá khứ và đã xin lỗi.

  • 느닷없이부사bất ngờ; đột ngột

    친구가 느닷없이 찾아와서 놀랐다. — Bạn đột nhiên đến thăm nên tôi giật mình.

  • 느지막이부사khá muộn; muộn muộn

    주말에는 느지막이 일어나 아침을 먹는다. — Cuối tuần tôi dậy muộn rồi ăn sáng.

  • 늑대명사chó sói; sói

    늑대는 무리를 지어 사냥한다. — Chó sói đi săn theo bầy.

  • 늑장명사sự chậm chạp; sự dây dưa

    늑장을 부리다가 기차를 놓쳤다. — Vì dây dưa chậm trễ nên tôi đã lỡ chuyến tàu.

  • 늘어놓다동사bày ra; trải ra; bày bừa

    방바닥에 장난감을 잔뜩 늘어놓았다. — Đồ chơi bày la liệt khắp sàn nhà.

  • 늘어서다동사xếp hàng dài; đứng thành hàng

    가게 앞에 사람들이 길게 늘어서 있다. — Mọi người xếp hàng dài trước cửa hàng.

  • 능동적能動的명사chủ động

    능동적으로 공부하는 학생이 성적도 좋습니다. — Học sinh học chủ động thì thành tích cũng tốt.

  • 늦가을명사cuối thu

    늦가을이 되면 바람이 꽤 차갑다. — Cuối thu đến thì gió khá lạnh.

  • 늦어지다동사bị chậm trễ; muộn đi

    교통사고 때문에 약속이 늦어졌다. — Cuộc hẹn bị muộn vì tai nạn giao thông.

  • 늪명사đầm lầy; đầm

    철새들이 늪 주변에 모여 먹이를 찾고 있다. — Những đàn chim di trú tụ tập quanh đầm lầy để tìm thức ăn.

  • 다가서다동사tiến lại gần; tới gần

    그는 조심스럽게 그녀에게 다가섰다. — Anh ấy thận trọng tiến lại gần cô ấy.

  • 다듬다동사tỉa, gọt giũa, chỉnh sửa

    저는 발표 전에 원고를 한 번 더 다듬었습니다. — Trước buổi thuyết trình, tôi đã chỉnh sửa lại bản thảo thêm một lần.

  • 다락명사gác xép; gác mái

    어릴 때 다락에 올라가 책을 읽곤 했습니다. — Hồi nhỏ tôi thường lên gác xép đọc sách.

  • 다루다동사xử lý; sử dụng

    이 기계는 조심해서 다루어야 한다. — Cần sử dụng cỗ máy này một cách cẩn thận.

  • 다만부사chỉ là; có điều

    다만 시간이 없어요. — Chỉ là tôi không có thời gian.

  • 다방茶房명사quán trà kiểu cũ; tiệm trà

    할아버지는 다방에서 친구를 만나셨다. — Ông đã gặp bạn ở quán trà.

  • 다소多少부사ít nhiều, hơi

    이번 계획에는 다소 무리가 있는 것 같다. — Có vẻ kế hoạch lần này ít nhiều có chỗ gượng ép.

  • 다양성多樣性명사sự đa dạng

    생물 다양성을 지키는 것은 인류의 미래와 연결된다. — Giữ gìn đa dạng sinh học gắn liền với tương lai nhân loại.

  • 다양해지다多樣동사trở nên đa dạng

    소비자의 취향이 점점 다양해지고 있다. — Sở thích của người tiêu dùng ngày càng trở nên đa dạng.

  • 다정하다多情형용사dịu dàng, tình cảm

    그는 누구에게나 다정하게 말을 건넵니다. — Anh ấy nói chuyện dịu dàng với bất kỳ ai.

  • 다지다동사băm; nén chặt; củng cố

    마늘을 곱게 다져서 넣어 주세요. — Hãy băm nhỏ tỏi rồi cho vào.

  • 다짐하다동사quyết tâm; thề; tự hứa

    올해는 꼭 담배를 끊겠다고 다짐했다. — Năm nay tôi đã quyết tâm nhất định sẽ bỏ thuốc lá.

  • 다투다동사cãi nhau, tranh cãi

    형제가 작은 일로 자주 다툽니다. — Anh em thường cãi nhau vì chuyện nhỏ.

  • 다툼명사cãi vã; tranh chấp

    이웃 간의 다툼이 결국 법정까지 갔다. — Cuộc tranh chấp giữa hàng xóm cuối cùng đã đưa nhau ra tận tòa án.

  • 다행多幸명사may mắn; may

    다친 사람이 없어서 정말 다행이다. — Không có ai bị thương, thật là may mắn.

  • 닥치다동사đến gần; ập đến

    시험 날짜가 코앞에 닥쳤다. — Ngày thi đã cận kề ngay trước mắt.

  • 단段명사đẳng; cấp đẳng

    그는 바둑 5단의 실력자이다. — Anh ấy là cao thủ cờ vây 5 đẳng.

  • 단가單價명사đơn giá

    재료 단가가 올라서 제품 가격도 올랐습니다. — Đơn giá nguyên liệu tăng nên giá sản phẩm cũng tăng.

  • 단계段階명사giai đoạn, bước

    프로젝트는 지금 마지막 단계에 접어들었다. — Dự án hiện đã bước vào giai đoạn cuối.

  • 단골명사khách quen; quán quen

    그 가게 주인은 나를 단골로 대해 준다. — Chủ quán đó đối xử với tôi như khách quen.

  • 단단하다형용사cứng; rắn chắc

    이 빵은 단단해요. — Chiếc bánh mì này cứng.

  • 단독單獨명사độc quyền; riêng; đơn độc

    이번 사업은 우리 회사가 단독으로 진행한다. — Dự án lần này do công ty chúng tôi độc quyền thực hiện.

  • 단란하다團欒형용사đầm ấm; hòa thuận

    단란한 가족이 식탁에 둘러앉아 저녁을 먹었다. — Gia đình đầm ấm quây quần bên bàn ăn dùng bữa tối.

  • 단련鍛鍊명사sự rèn luyện; sự tôi luyện

    꾸준한 운동으로 몸을 단련해야 한다. — Phải rèn luyện cơ thể bằng việc tập thể dục đều đặn.

  • 단순單純명사sự đơn giản; đơn giản

    이 문제는 그렇게 단순하지 않다. — Vấn đề này không đơn giản như vậy.

  • 단식斷食명사nhịn ăn; tuyệt thực

    그는 건강을 위해 이틀 동안 단식을 했다. — Anh ấy đã nhịn ăn hai ngày để giữ gìn sức khỏe.

  • 단열斷熱명사cách nhiệt

    겨울에 난방비를 줄이려면 벽에 단열 공사를 해야 한다. — Muốn giảm tiền sưởi vào mùa đông thì phải thi công cách nhiệt cho tường.

  • 단위單位명사đơn vị

    단위가 뭐예요? — Đơn vị là gì?

  • 단절斷絶명사sự đứt đoạn; sự cắt đứt

    세대 간의 단절이 사회 문제가 되고 있다. — Sự đứt đoạn giữa các thế hệ đang trở thành vấn đề xã hội.

  • 단추명사cúc áo, nút

    옷의 단추가 떨어져서 다시 달았습니다. — Cúc áo bị đứt nên tôi khâu lại.

  • 단층斷層명사đứt gãy; đứt gãy địa chất

    이 지역에는 큰 단층이 지나가고 있다. — Một đứt gãy lớn chạy qua khu vực này.

  • 단칸방單間房명사phòng đơn; nhà một phòng

    젊었을 때는 단칸방에서 온 가족이 함께 살았다. — Hồi còn trẻ, cả gia đình sống chung trong một căn phòng đơn.

  • 단편短篇명사đoản văn; truyện ngắn

    그는 단편 소설을 여러 편 썼다. — Ông ấy đã viết nhiều truyện ngắn.

  • 단풍丹楓명사lá đỏ mùa thu; lá phong

    가을에 설악산으로 단풍 구경을 갔다. — Mùa thu tôi đã đến núi Seorak ngắm lá đỏ.

  • 단합團合명사sự đoàn kết; sự đồng lòng

    팀원들의 단합 덕분에 프로젝트를 성공시켰다. — Nhờ sự đoàn kết của các thành viên trong nhóm, dự án đã thành công.

  • 달다동사cân

    상인이 저울에 고기를 달아서 팔았다. — Người bán hàng cân thịt trên cái cân rồi bán.

  • 달다보조용언cho (làm giúp tôi)

    친구에게 책을 빌려 달라고 부탁했다. — Tôi đã nhờ bạn cho tôi mượn sách.

  • 달래다동사dỗ dành, xoa dịu

    엄마는 우는 아이를 달래서 재웠습니다. — Mẹ dỗ đứa bé đang khóc rồi cho ngủ.

  • 달려들다동사lao vào; xông vào

    개가 갑자기 낯선 사람에게 달려들었다. — Con chó đột nhiên lao vào người lạ.

  • 달리부사khác với, khác đi

    예상과 달리 시험이 쉬웠습니다. — Trái với dự đoán, bài thi lại dễ.

  • 달리기명사chạy bộ; môn chạy

    매일 아침 달리기를 하면 체력이 좋아진다. — Chạy bộ mỗi sáng thì thể lực sẽ tốt lên.

  • 달리하다동사khác nhau; làm khác đi

    두 사람은 같은 일을 하지만 생각을 달리한다. — Hai người làm cùng một việc nhưng suy nghĩ khác nhau.

  • 달이다동사sắc (thuốc); đun cô đặc

    할머니는 약초를 오랫동안 달이셨다. — Bà đã sắc thảo dược trong thời gian dài.

  • 담명사bức tường rào

    집 둘레에 담이 있어요. — Quanh nhà có tường rào.

  • 담담하다淡淡형용사điềm tĩnh; bình thản

    그는 담담하게 결과를 받아들였다. — Anh ấy bình thản chấp nhận kết quả.

  • 담당擔當명사phụ trách; đảm nhiệm

    이 일은 과장님이 담당하신다. — Việc này do trưởng phòng phụ trách.

  • 담당자擔當者명사người phụ trách

    담당자에게 직접 문의해 주세요. — Vui lòng liên hệ trực tiếp với người phụ trách.

  • 답答명사câu trả lời; đáp án

    답을 쓰세요. — Hãy viết đáp án.

  • 답변答辯명사câu trả lời

    문의하신 내용에 대한 답변은 내일까지 드리겠습니다. — Câu trả lời cho nội dung bạn hỏi sẽ được gửi trước ngày mai.

  • 답사踏査명사khảo sát thực địa; chuyến đi thực tế

    학생들이 유적지 답사를 다녀왔습니다. — Các học sinh đã đi khảo sát thực địa ở di tích.

  • 당당하다堂堂형용사đường hoàng, tự tin

    그는 면접에서 당당하게 자신의 생각을 말했습니다. — Anh ấy đã đường hoàng nói ra suy nghĩ của mình trong buổi phỏng vấn.

  • 당대當代명사đương thời; thời đó

    그는 당대 최고의 화가로 불렸다. — Ông được gọi là họa sĩ vĩ đại nhất đương thời.

  • 당부하다當付동사dặn dò; căn dặn

    어머니는 건강을 잘 챙기라고 당부하셨다. — Mẹ dặn dò tôi phải giữ gìn sức khỏe.

  • 당분간當分間부사tạm thời; trong thời gian tới

    당분간 비가 계속 내릴 것으로 예상된다. — Dự kiến trong thời gian tới trời vẫn tiếp tục mưa.

  • 당사자當事者명사đương sự; người trong cuộc

    사고의 당사자들이 직접 만나 합의했다. — Những người trong cuộc của vụ tai nạn đã trực tiếp gặp nhau và thỏa thuận.

  • 당시當時명사lúc đó, thời điểm đó

    당시에는 인터넷이 지금처럼 발달하지 않았습니다. — Vào thời điểm đó, internet chưa phát triển như bây giờ.

  • 당파黨派명사bè phái; phe phái chính trị

    조선 시대에는 당파 싸움이 심했다. — Thời Joseon, đấu đá bè phái rất nghiêm trọng.

  • 당하다當동사bị, phải chịu

    그는 길에서 사기를 당해서 돈을 잃었습니다. — Anh ấy bị lừa trên đường nên mất tiền.

  • 당혹스럽다當惑형용사bối rối; lúng túng

    갑작스러운 질문에 당혹스러웠다. — Tôi thấy bối rối trước câu hỏi bất ngờ.

  • 닻명사neo; mỏ neo

    선원들이 배를 세우려고 닻을 내렸다. — Các thủy thủ thả neo để dừng tàu.

  • 대의존명사điếu; cú; cái

    그는 밖에 나가서 담배 한 대를 피웠다. — Anh ấy ra ngoài hút một điếu thuốc.

  • 대代의존명사độ tuổi (theo chục); thế hệ

    우리 회사에는 20대 직원이 많습니다. — Công ty chúng tôi có nhiều nhân viên ở độ tuổi 20.

  • 대가代價명사cái giá; thành quả; đền đáp

    그는 노력의 대가로 좋은 결과를 얻었다. — Anh ấy đã đạt được kết quả tốt như phần đền đáp cho nỗ lực của mình.

  • 대강大綱부사đại khái; sơ qua

    서류를 대강 훑어보고 회의에 들어갔다. — Tôi xem sơ qua tài liệu rồi vào cuộc họp.

  • 대개大槪부사thường, phần lớn

    한국 사람들은 대개 아침에 밥을 먹습니다. — Người Hàn Quốc thường ăn cơm vào buổi sáng.

  • 대규모大規模명사quy mô lớn

    도시에서 대규모 공사가 진행 중이다. — Công trình quy mô lớn đang được tiến hành trong thành phố.

  • 대기大氣명사khí quyển; không khí

    대기 오염이 심해서 마스크를 써야 한다. — Ô nhiễm không khí nghiêm trọng nên phải đeo khẩu trang.

  • 대기권大氣圈명사tầng khí quyển; khí quyển

    우주선이 대기권을 벗어나 궤도에 올랐다. — Tàu vũ trụ thoát khỏi khí quyển và đi vào quỹ đạo.

  • 대기하다待機동사chờ sẵn; túc trực

    지시가 있을 때까지 여기서 대기하세요. — Hãy chờ sẵn ở đây cho đến khi có chỉ thị.

  • 대꾸하다동사đáp lại; cãi lại

    그는 아무 말도 대꾸하지 않았다. — Anh ấy không đáp lại lời nào.

  • 대낮명사ban ngày ban mặt; giữa ban ngày

    대낮에 길에서 그런 일이 일어났다. — Chuyện như vậy đã xảy ra ngay trên đường giữa ban ngày.

  • 대다동사kề; áp vào

    그는 내 귀에 입을 대고 비밀을 말했다. — Anh ấy kề miệng vào tai tôi và nói một bí mật.

  • 대다수大多數명사đại đa số

    학생 대다수가 그 의견에 찬성했다. — Đại đa số học sinh đã tán thành ý kiến đó.

  • 대략大略부사đại khái; khoảng

    대략 열 명이 왔어요. — Khoảng mười người đã đến.

  • 대량大量명사số lượng lớn; đại trà

    이 공장은 제품을 대량으로 생산한다. — Nhà máy này sản xuất sản phẩm với số lượng lớn.

  • 대로의존명사theo như; như

    말한 대로 했어요. — Tôi đã làm như đã nói.

  • 대륙大陸명사lục địa; châu lục

    아시아는 세계에서 가장 큰 대륙이다. — Châu Á là lục địa lớn nhất thế giới.

  • 대리代理명사sự đại diện; sự ủy quyền

    변호사가 의뢰인을 대리하여 소송을 진행했다. — Luật sư đại diện cho thân chủ tiến hành vụ kiện.

  • 대리인代理人명사người đại diện; người được ủy quyền

    저는 변호사를 대리인으로 세웠습니다. — Tôi đã cử luật sư làm người đại diện.

  • 대립하다對立동사đối lập; đối đầu

    노조와 회사가 임금 문제로 대립하고 있다. — Công đoàn và công ty đang đối đầu về vấn đề lương.

  • 대면對面명사sự gặp mặt trực tiếp; sự đối mặt

    오랜만에 대면 회의를 열었다. — Lâu lắm mới tổ chức cuộc họp trực tiếp.

  • 대물림명사sự truyền lại qua các đời

    가난의 대물림을 끊기 위해 열심히 공부했다. — Tôi học hành chăm chỉ để chấm dứt cảnh nghèo đói truyền từ đời này sang đời khác.

  • 대법원大法院명사tòa án tối cao

    대법원은 하급심의 판결을 그대로 확정했다. — Tòa án tối cao đã giữ nguyên phán quyết của tòa cấp dưới.

  • 대변하다代辯동사đại diện cho tiếng nói; phát ngôn thay

    노동조합은 근로자의 목소리를 대변한다. — Công đoàn đại diện cho tiếng nói của người lao động.

  • 대비對備명사sự chuẩn bị; sự đề phòng

    태풍에 대비해서 창문을 단단히 고정했다. — Để đề phòng bão, tôi đã cố định chắc cửa sổ.

  • 대비하다對備동사chuẩn bị đối phó, đề phòng

    태풍에 대비해서 창문을 단단히 고정했다. — Để đề phòng bão, tôi đã cố định cửa sổ chắc chắn.

  • 대사大使명사đại sứ

    대사는 대통령에게 신임장을 전달했다. — Đại sứ đã trao quốc thư cho tổng thống.

  • 대사臺詞명사lời thoại; thoại

    배우는 긴 대사를 하나도 틀리지 않고 외웠다. — Diễn viên đã thuộc lòng đoạn lời thoại dài mà không sai chỗ nào.

  • 대상자對象者명사đối tượng

    이번 지원 사업의 대상자는 저소득층이다. — Đối tượng của dự án hỗ trợ lần này là người có thu nhập thấp.

Danh sách từ có dùng 「한국어 학습용 어휘 목록」 (국립국어원, 2003), giấy phép 공공누리 제1유형 — cấp độ, nghĩa và ví dụ do TOPIKPASS biên soạn.