Bỏ qua, tới nội dung

🎁 Miễn phí toàn bộ tính năng đến 15 thg 1, 2027.

Từ vựng TOPIK cấp 5

4.381 từ

Đăng nhập để lưu từ vào sổ và ôn bằng flashcard. Đăng nhập

  • 동화되다同化동사bị đồng hóa; hòa nhập

    이민자들은 점차 현지 문화에 동화되었다. — Những người nhập cư dần dần bị đồng hóa vào văn hóa địa phương.

  • 동화책童話冊명사sách truyện thiếu nhi; truyện cổ tích

    엄마가 아이에게 동화책을 읽어 주었다. — Mẹ đã đọc sách truyện cho con nghe.

  • 되돌리다동사quay lại; khôi phục

    시간을 되돌릴 수 있다면 좋겠다. — Giá mà có thể quay ngược thời gian thì tốt biết bao.

  • 되돌아가다동사quay lại; trở về

    길을 잘못 들어서 왔던 곳으로 되돌아갔다. — Tôi đi nhầm đường nên đã quay lại chỗ cũ.

  • 되돌아보다동사nhìn lại, hồi tưởng

    지난 한 해를 되돌아보며 계획을 세웠다. — Nhìn lại một năm qua, tôi đã lập kế hoạch.

  • 되돌아오다동사quay lại; trở về

    여행을 떠났던 친구가 고향으로 되돌아왔다. — Người bạn đã đi du lịch nay quay trở về quê.

  • 되묻다동사hỏi lại

    잘 못 들어서 상대방에게 다시 되물었다. — Vì nghe không rõ nên tôi đã hỏi lại đối phương.

  • 되살리다동사làm sống lại, khôi phục

    이 프로젝트는 침체된 지역 경제를 되살리기 위해 시작되었다. — Dự án này bắt đầu nhằm làm sống lại kinh tế địa phương đang trì trệ.

  • 되찾다동사lấy lại; giành lại

    건강을 되찾기 위해 매일 운동을 시작했다. — Tôi bắt đầu tập thể dục mỗi ngày để lấy lại sức khỏe.

  • 되풀이되다동사được lặp lại; bị lặp đi lặp lại

    같은 실수가 계속 되풀이되고 있다. — Cùng một sai lầm cứ liên tục bị lặp lại.

  • 되풀이하다동사lặp lại; làm lại

    같은 실수를 되풀이하지 않도록 조심해야 한다. — Phải cẩn thận để không lặp lại cùng một sai lầm.

  • 두개골頭蓋骨명사hộp sọ; xương sọ

    사고로 두개골에 금이 가서 수술을 받았다. — Do tai nạn, xương sọ bị nứt nên tôi đã phải phẫu thuật.

  • 두께명사độ dày; bề dày

    이 책은 두께가 너무 두꺼워서 들고 다니기 힘들다. — Cuốn sách này dày quá nên khó mang theo.

  • 두뇌頭腦명사bộ óc; trí tuệ

    그는 뛰어난 두뇌를 가진 연구원이다. — Anh ấy là nhà nghiên cứu có bộ óc xuất chúng.

  • 두려움명사nỗi sợ

    두려움을 느껴요. — Tôi cảm thấy sợ hãi.

  • 두려워하다동사sợ; lo sợ; e sợ

    그는 실패를 두려워하지 않고 도전했다. — Anh ấy không sợ thất bại và đã dám thử thách.

  • 두렵다형용사sợ; lo sợ

    시험이 두려워요. — Tôi sợ kỳ thi.

  • 두르다동사quàng, khoác quanh

    추운 날에는 목에 목도리를 두르고 나갑니다. — Ngày lạnh tôi quàng khăn vào cổ rồi mới ra ngoài.

  • 두리번거리다동사nhìn quanh quẩn; ngó nghiêng

    아이가 낯선 거리에서 두리번거렸다. — Đứa trẻ ngó nghiêng nhìn quanh trên con phố lạ.

  • 두어관형사khoảng hai; vài

    두어 시간만 더 기다려 주세요. — Hãy đợi thêm khoảng hai tiếng nữa.

  • 두피頭皮명사da đầu

    두피가 건조하면 비듬이 생기기 쉽다. — Nếu da đầu khô thì dễ bị gàu.

  • 둘러싸다동사bao quanh, vây quanh

    이 마을은 산으로 둘러싸여 있어서 조용합니다. — Ngôi làng này được núi bao quanh nên rất yên tĩnh.

  • 둘러싸이다동사được bao quanh; bị vây quanh

    마을은 높은 산으로 둘러싸여 있다. — Ngôi làng được bao quanh bởi những ngọn núi cao.

  • 둥지명사tổ chim

    새가 나무 위에 둥지를 틀었다. — Chim đã làm tổ trên cây.

  • 뒤늦다형용사muộn màng; chậm trễ

    뒤늦게 사실을 알고 크게 후회했다. — Biết sự thật quá muộn, tôi đã vô cùng hối hận.

  • 뒤따르다동사theo sau; đi kèm

    큰 성공에는 항상 노력이 뒤따른다. — Thành công lớn luôn có nỗ lực đi kèm.

  • 뒤숭숭하다형용사bồn chồn; rối bời

    마음이 뒤숭숭해서 잠을 잘 수 없었다. — Lòng rối bời nên tôi không ngủ được.

  • 뒤죽박죽명사lộn xộn; bừa bộn; lẫn lộn

    책상 위의 서류가 뒤죽박죽 섞여 있었다. — Tài liệu trên bàn làm việc bị trộn lẫn lộn xộn.

  • 뒤지다동사lục; lục lọi

    가방을 다 뒤졌지만 열쇠가 없었다. — Tôi đã lục hết cả túi nhưng không thấy chìa khóa.

  • 뒤척이다동사trằn trọc; trở mình

    걱정 때문에 밤새 뒤척이다가 잠을 설쳤다. — Vì lo lắng nên tôi trằn trọc cả đêm, ngủ không ngon.

  • 뒤편便명사phía sau; đằng sau

    집 뒤편에 작은 정원이 있다. — Phía sau nhà có một khu vườn nhỏ.

  • 뒷골목명사ngõ hẻm phía sau

    그 가게는 시장 뒷골목에 있다. — Cửa hàng đó nằm trong ngõ hẻm phía sau chợ.

  • 뒷모습명사bóng lưng; dáng nhìn từ phía sau

    그의 뒷모습이 점점 멀어졌다. — Bóng lưng anh ấy dần xa khuất.

  • 뒷문門명사cửa sau

    손님은 뒷문으로 조용히 나갔다. — Vị khách lặng lẽ đi ra bằng cửa sau.

  • 뒷바라지명사việc chăm lo; sự đỡ đầu

    부모님은 평생 자식 뒷바라지를 하셨다. — Bố mẹ đã lo toan cho con cái cả đời.

  • 드디어부사cuối cùng thì, rốt cuộc

    오랜 준비 끝에 드디어 가게를 열었습니다. — Sau thời gian dài chuẩn bị, cuối cùng tôi cũng đã mở cửa hàng.

  • 드러나다동사lộ ra, bộc lộ

    조사 결과 회사의 비리가 모두 드러났다. — Kết quả điều tra đã làm lộ hết các sai phạm của công ty.

  • 드문드문부사thưa thớt; rải rác

    마을에는 집들이 드문드문 흩어져 있다. — Trong làng, những ngôi nhà nằm rải rác thưa thớt.

  • 드물다형용사hiếm, ít

    요즘은 편지를 직접 쓰는 사람이 드뭅니다. — Dạo này hiếm người trực tiếp viết thư tay.

  • 득표得票명사số phiếu bầu; việc giành phiếu

    그 후보는 가장 많은 득표를 했다. — Ứng cử viên đó đã giành được nhiều phiếu bầu nhất.

  • 들어주다동사chấp nhận; lắng nghe

    친구의 부탁을 기꺼이 들어주었다. — Tôi vui lòng nhận lời nhờ vả của bạn.

  • 들여놓다동사đưa vào; đặt vào

    새 가구를 방 안에 들여놓았다. — Đã đưa đồ nội thất mới vào trong phòng.

  • 들이다동사bỏ (công sức); dốc (tâm huyết)

    그는 이 일에 많은 정성을 들였다. — Anh ấy đã dốc nhiều tâm huyết vào việc này.

  • 들이마시다동사hít vào; hít

    깊게 숨을 들이마시고 천천히 내쉬세요. — Hãy hít sâu rồi từ từ thở ra.

  • 들이켜다동사uống một hơi; tu ừng ực

    그는 목이 말라서 물을 단숨에 들이켰다. — Anh ấy khát nên uống một hơi hết cốc nước.

  • 듯의존명사dường như

    비가 올 듯해요. — Trông như trời sắp mưa.

  • 듯싶다보조용언có vẻ; dường như

    내일은 비가 올 듯싶다. — Ngày mai dường như trời sẽ mưa.

  • 듯하다보조용언có vẻ; dường như

    하늘을 보니 곧 비가 올 듯하다. — Nhìn bầu trời thì có vẻ sắp mưa.

  • 등기登記명사đăng ký bất động sản; đăng ký quyền sở hữu

    집을 산 뒤 소유권 등기를 마쳤다. — Sau khi mua nhà, tôi đã hoàn tất đăng ký quyền sở hữu.

  • 등등等等의존명사vân vân; v.v.

    냉장고에는 우유, 계란, 채소 등등이 들어 있다. — Trong tủ lạnh có sữa, trứng, rau, vân vân.

  • 등록증登錄證명사thẻ đăng ký; giấy đăng ký

    외국인 등록증을 잃어버려서 다시 발급받았다. — Tôi làm mất thẻ đăng ký người nước ngoài nên đã xin cấp lại.

  • 등록하다登錄동사đăng ký, ghi danh

    새 학기 수업에 등록하려면 서류가 필요합니다. — Để đăng ký lớp học học kỳ mới cần có giấy tờ.

  • 등반登攀명사leo núi; chinh phục đỉnh núi

    그들은 겨울에 험한 산의 등반에 성공했다. — Họ đã leo thành công ngọn núi hiểm trở vào mùa đông.

  • 등장登場명사sự xuất hiện; sự ra mắt

    새로운 기술의 등장으로 생활이 크게 바뀌었다. — Cuộc sống thay đổi lớn nhờ sự xuất hiện của công nghệ mới.

  • 등장하다登場동사xuất hiện, ra đời

    새로운 기술이 등장하면서 생활이 달라지고 있습니다. — Khi công nghệ mới ra đời, cuộc sống đang thay đổi.

  • 등정登頂명사chinh phục đỉnh núi; leo lên đỉnh

    그는 높은 산의 등정에 성공했다. — Anh ấy đã chinh phục thành công một ngọn núi cao.

  • 디스크명사thoát vị đĩa đệm

    오래 앉아 일해서 허리 디스크가 생겼다. — Do ngồi làm việc lâu nên tôi bị thoát vị đĩa đệm thắt lưng.

  • 따님명사quý nữ; con gái (kính ngữ)

    사장님의 따님이 우리 회사에서 일하고 있습니다. — Con gái của giám đốc đang làm việc ở công ty chúng tôi.

  • 따라다니다동사đi theo; theo sau

    강아지가 하루 종일 나를 따라다녔다. — Chú chó con đi theo tôi suốt cả ngày.

  • 따라서부사do đó, vì vậy

    비용이 많이 들었다. 따라서 가격을 올릴 수밖에 없었다. — Chi phí tốn nhiều. Do đó buộc phải tăng giá.

  • 따로따로부사riêng ra; từng cái một

    계산은 따로따로 해 주세요. — Hãy tính tiền riêng cho từng người giúp tôi.

  • 따사롭다형용사ấm áp; ấm áp dễ chịu

    따사로운 봄볕 아래에서 낮잠을 잤다. — Tôi đã ngủ trưa dưới nắng xuân ấm áp.

  • 따스하다형용사ấm áp

    따스한 봄볕 아래에서 낮잠을 잤습니다. — Tôi ngủ trưa dưới ánh nắng xuân ấm áp.

  • 딱부사đột ngột (dừng); khựng lại

    시계가 딱 멈춰 버렸다. — Chiếc đồng hồ đột nhiên dừng hẳn.

  • 딱딱하다형용사cứng

    침대가 딱딱해요. — Giường cứng.

  • 딸아이명사con gái tôi; con bé nhà tôi

    딸아이가 올해 초등학교에 입학했어요. — Con gái tôi năm nay vào lớp một.

  • 땀샘명사tuyến mồ hôi

    땀샘이 막히면 피부에 문제가 생길 수 있다. — Nếu tuyến mồ hôi bị tắc, da có thể gặp vấn đề.

  • 땅바닥명사nền đất; mặt đất

    아이가 땅바닥에 주저앉아 울었다. — Đứa trẻ ngồi phịch xuống đất và khóc.

  • 땅속명사trong lòng đất; dưới lòng đất

    두더지는 땅속에서 살아간다. — Chuột chũi sống dưới lòng đất.

  • 때명사ghét bẩn; cáu bẩn

    목욕탕에서 몸의 때를 밀었다. — Tôi đã cọ ghét trên người ở nhà tắm công cộng.

  • 때로부사đôi khi; thỉnh thoảng

    때로는 혼자 있는 시간이 필요하다. — Đôi khi cũng cần có thời gian ở một mình.

  • 때리다동사đánh, đập

    사람을 때리는 것은 어떤 경우에도 잘못된 일입니다. — Đánh người là việc sai trái trong bất cứ trường hợp nào.

  • 떠나가다동사rời đi; bỏ đi

    그는 말없이 고향을 떠나갔다. — Anh ấy lặng lẽ rời quê hương ra đi.

  • 떠나오다동사rời xa; rời khỏi

    그는 고향을 떠나온 지 십 년이 되었다. — Anh ấy rời quê hương đã được mười năm.

  • 떠들썩하다형용사ồn ào; náo nhiệt

    축제 날이라 거리가 떠들썩했다. — Vì là ngày lễ hội nên đường phố rất náo nhiệt.

  • 떡국명사canh bánh gạo; tteokguk

    설날 아침에는 가족과 함께 떡국을 먹는다. — Sáng Tết, tôi ăn canh bánh gạo cùng gia đình.

  • 떨이명사việc bán xôn; bán dọn hàng

    마감 시간이 되자 남은 채소를 떨이로 팔았다. — Đến giờ đóng cửa, họ bán xôn số rau còn lại.

  • 떫다형용사chát

    덜 익은 감은 맛이 떫습니다. — Hồng chưa chín có vị chát.

  • 떼명사bầy; đàn; nhóm

    들판에서 양 떼가 풀을 뜯고 있다. — Bầy cừu đang gặm cỏ trên cánh đồng.

  • 뚫다동사đục, xuyên qua

    벽에 구멍을 뚫어서 선반을 달았습니다. — Tôi khoan lỗ trên tường để lắp kệ.

  • 뛰놀다동사chạy nhảy vui đùa; nô đùa

    아이들이 운동장에서 신나게 뛰놀고 있다. — Bọn trẻ đang nô đùa vui vẻ ở sân vận động.

  • 뛰어가다동사chạy đến; chạy tới

    아이가 엄마에게 뛰어갔다. — Đứa trẻ chạy đến chỗ mẹ.

  • 뛰어나다형용사xuất sắc, nổi trội

    그녀는 외국어 실력이 뛰어나서 통역사로 일한다. — Cô ấy ngoại ngữ xuất sắc nên làm phiên dịch viên.

  • 뛰어나오다동사chạy ra

    아이가 소리를 듣고 집에서 뛰어나왔다. — Đứa trẻ nghe tiếng động liền chạy ra khỏi nhà.

  • 뛰어내리다동사nhảy xuống

    아이가 의자에서 바닥으로 뛰어내렸다. — Đứa trẻ nhảy từ ghế xuống sàn.

  • 뛰어넘다동사nhảy qua; vượt qua

    그는 모든 한계를 뛰어넘어 우승했다. — Anh ấy vượt qua mọi giới hạn và giành chiến thắng.

  • 뛰어놀다동사chạy nhảy vui đùa

    아이들이 운동장에서 신나게 뛰어논다. — Bọn trẻ đang chạy nhảy vui đùa hào hứng ở sân vận động.

  • 뛰어오르다동사nhảy lên; phóng lên

    고양이가 담장 위로 뛰어올랐다. — Con mèo nhảy lên trên bức tường rào.

  • 뜨다동사rời đi; rời khỏi

    그는 십 년 전에 고향을 뜬 뒤 돌아오지 않았다. — Anh ấy rời quê hương mười năm trước và không trở về nữa.

  • 뜯다동사xé, bóc, giật

    택배 상자를 뜯어서 물건을 꺼냈습니다. — Tôi xé hộp bưu kiện và lấy đồ ra.

  • 뜰명사sân; vườn

    할머니 댁 뜰에는 감나무가 한 그루 있다. — Ở sân nhà bà có một cây hồng.

  • 뜸명사cứu (đông y); ngải cứu

    한의원에서 허리에 뜸을 뜨고 침도 맞았다. — Ở phòng khám đông y, tôi được cứu ngải ở lưng và châm cứu nữa.

  • 뜻대로부사theo ý muốn; như ý

    세상일은 뜻대로 되지 않는다. — Chuyện đời không diễn ra theo ý muốn.

  • 뜻밖명사điều bất ngờ; sự không ngờ tới

    뜻밖의 소식을 듣고 모두 놀랐다. — Nghe tin bất ngờ, ai cũng giật mình.

  • 뜻밖에부사bất ngờ, không ngờ

    길에서 뜻밖에 옛 친구를 만났다. — Tôi bất ngờ gặp lại người bạn cũ trên đường.

  • 뜻하다동사có nghĩa là; biểu thị

    이 표지판은 위험을 뜻한다. — Biển báo này có nghĩa là nguy hiểm.

  • 띄다동사đập vào mắt; nổi bật

    빨간 모자를 쓴 그가 눈에 띄었다. — Anh ấy đội chiếc mũ đỏ nên rất nổi bật.

  • 띄우다동사thả nổi; thả trôi

    아이들이 강물에 종이배를 띄웠다. — Bọn trẻ thả thuyền giấy trên dòng sông.

  • 라운드명사hiệp đấu; vòng đấu

    권투 경기는 마지막 라운드까지 접전이었다. — Trận quyền anh giằng co đến tận hiệp cuối cùng.

  • 라이벌명사đối thủ; địch thủ

    그 두 선수는 오랜 라이벌이다. — Hai vận động viên đó là đối thủ lâu năm của nhau.

Danh sách từ có dùng 「한국어 학습용 어휘 목록」 (국립국어원, 2003), giấy phép 공공누리 제1유형 — cấp độ, nghĩa và ví dụ do TOPIKPASS biên soạn.