Bỏ qua, tới nội dung

🎁 Miễn phí toàn bộ tính năng đến 15 thg 1, 2027.

Từ vựng TOPIK cấp 5

4.381 từ

Đăng nhập để lưu từ vào sổ và ôn bằng flashcard. Đăng nhập

  • 일사병日射病명사chứng say nắng

    뜨거운 햇볕 아래에 오래 있다가 일사병에 걸렸다. — Ở dưới nắng gắt lâu nên tôi bị say nắng.

  • 일상적日常的명사thường ngày; thường nhật

    이런 일은 우리 회사에서 일상적으로 일어난다. — Những việc như thế này xảy ra thường ngày ở công ty chúng tôi.

  • 일생一生명사cả đời; một đời

    할아버지는 일생을 농사만 지으며 살았다. — Ông tôi cả đời chỉ làm nông.

  • 일손명사nhân lực, tay làm

    농번기에는 일손이 부족해서 도움이 필요하다. — Mùa vụ nông nghiệp thiếu nhân lực nên cần sự giúp đỡ.

  • 일시一時명사tạm thời; nhất thời

    사고로 도로가 일시 통제되었다. — Do tai nạn, tuyến đường bị kiểm soát tạm thời.

  • 일시적一時的명사tạm thời, nhất thời

    이 문제는 일시적인 현상일 가능성이 크다. — Vấn đề này nhiều khả năng chỉ là hiện tượng tạm thời.

  • 일식日食명사món Nhật; đồ ăn Nhật Bản

    주말에 일식 전문점에서 초밥을 먹었습니다. — Cuối tuần tôi đã ăn sushi ở một nhà hàng chuyên món Nhật.

  • 일어서다동사đứng dậy; đứng lên

    그는 의자에서 천천히 일어섰다. — Anh ấy từ từ đứng dậy khỏi ghế.

  • 일용직日傭職명사việc làm theo ngày; lao động thời vụ

    그는 건설 현장에서 일용직으로 일한다. — Anh ấy làm lao động thời vụ theo ngày ở công trường xây dựng.

  • 일일이一一부사từng người một; từng cái một

    손님 이름을 일일이 확인했다. — Tôi đã kiểm tra tên của từng vị khách một.

  • 일자日子명사ngày; ngày tháng

    행사 일자가 바뀌면 미리 알려 주세요. — Nếu ngày tổ chức sự kiện thay đổi thì hãy báo cho tôi trước.

  • 일자리명사việc làm

    일자리를 찾고 있어요. — Tôi đang tìm việc làm.

  • 일정하다一定형용사cố định; ổn định; nhất định

    실내 온도를 일정하게 유지해야 한다. — Phải duy trì nhiệt độ trong phòng ổn định.

  • 일종一種명사một loại; một dạng

    이 제도는 일종의 보험이라고 할 수 있다. — Chế độ này có thể coi là một loại bảo hiểm.

  • 일주一周명사đi vòng quanh; chuyến vòng quanh

    우리는 자전거로 섬을 일주했습니다. — Chúng tôi đã đạp xe vòng quanh hòn đảo.

  • 일찍이부사từng; trước đây; sớm

    그는 일찍이 이 문제를 예견했다. — Anh ấy đã dự đoán được vấn đề này từ trước.

  • 일출日出명사mặt trời mọc; bình minh

    새해 첫날에 바닷가에서 일출을 봤습니다. — Vào ngày đầu năm mới, tôi đã ngắm mặt trời mọc ở bờ biển.

  • 일치一致명사sự nhất trí; sự trùng khớp

    두 사람의 의견이 일치했다. — Ý kiến của hai người đã nhất trí.

  • 일치하다一致동사thống nhất; trùng khớp

    두 사람의 의견이 일치했다. — Ý kiến của hai người đã thống nhất.

  • 일탈逸脫명사sự thoát ly; sự lệch khỏi thường nhật

    가끔은 일상에서 벗어나는 일탈이 필요하다. — Thỉnh thoảng cũng cần một sự thoát ly khỏi cuộc sống thường ngày.

  • 일행一行명사đoàn; nhóm người đi cùng

    일행이 모두 도착한 후에 출발했다. — Chúng tôi xuất phát sau khi cả đoàn đã đến đủ.

  • 임금명사vua; quốc vương

    옛날에는 임금이 나라를 다스렸다. — Ngày xưa nhà vua cai trị đất nước.

  • 임기任期명사nhiệm kỳ

    대통령의 임기는 5년이다. — Nhiệm kỳ của tổng thống là 5 năm.

  • 임명任命명사bổ nhiệm

    대통령이 새 장관을 임명했습니다. — Tổng thống đã bổ nhiệm bộ trưởng mới.

  • 임무任務명사nhiệm vụ; trách nhiệm

    그는 맡은 임무를 끝까지 해냈다. — Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ được giao đến cùng.

  • 임신부妊娠婦명사phụ nữ mang thai; thai phụ

    지하철에는 임신부를 위한 좌석이 있다. — Trên tàu điện ngầm có ghế dành cho thai phụ.

  • 임신하다妊娠동사mang thai; có thai

    그녀는 작년에 임신해서 올해 아이를 낳았다. — Cô ấy mang thai từ năm ngoái và năm nay đã sinh con.

  • 임원任員명사lãnh đạo công ty; cấp quản lý

    그는 삼십 대에 회사 임원이 되었습니다. — Anh ấy trở thành lãnh đạo công ty khi mới ngoài ba mươi tuổi.

  • 임직원任職員명사cán bộ và nhân viên; toàn thể nhân viên

    회사의 모든 임직원이 행사에 참석했다. — Toàn thể cán bộ nhân viên của công ty đã tham dự sự kiện.

  • 입가심명사việc làm sạch miệng sau bữa ăn

    식사 후에 차가운 과일로 입가심을 했다. — Sau bữa ăn, tôi ăn trái cây lạnh để làm sạch miệng.

  • 입고入庫명사việc nhập kho; hàng về kho

    새 상품은 내일 오후에 입고될 예정입니다. — Hàng mới dự kiến sẽ được nhập kho vào chiều mai.

  • 입국入國명사nhập cảnh

    입국 심사를 받아요. — Tôi qua kiểm tra nhập cảnh.

  • 입대入隊명사nhập ngũ

    그는 다음 달에 군대에 입대한다. — Tháng sau anh ấy nhập ngũ.

  • 입력入力명사việc nhập; nhập dữ liệu

    이름을 입력하면 결과가 바로 나온다. — Nhập tên vào là kết quả hiện ra ngay.

  • 입력하다入力동사nhập; nhập dữ liệu

    비밀번호를 정확하게 입력하십시오. — Vui lòng nhập mật khẩu chính xác.

  • 입맛명사khẩu vị; cảm giác thèm ăn

    감기에 걸려서 입맛이 하나도 없다. — Vì bị cảm nên tôi hoàn toàn không muốn ăn gì.

  • 입문하다入門동사nhập môn; bước vào nghề

    그는 대학 때 사진에 입문해 지금까지 찍고 있다. — Anh ấy bắt đầu làm quen với nhiếp ảnh từ thời đại học và chụp ảnh đến tận bây giờ.

  • 입법立法명사sự lập pháp

    국회는 입법 권한을 가지고 있습니다. — Quốc hội có quyền lập pháp.

  • 입법부立法府명사cơ quan lập pháp

    입법부는 법을 만드는 국가 기관이다. — Cơ quan lập pháp là cơ quan nhà nước làm ra luật.

  • 입사入社명사vào công ty; gia nhập công ty

    그는 올해 대기업에 입사했다. — Năm nay anh ấy vào làm ở một tập đoàn lớn.

  • 입사하다入社동사vào công ty; gia nhập công ty

    그는 대학을 졸업한 뒤 대기업에 입사했다. — Anh ấy tốt nghiệp đại học xong thì vào làm ở một tập đoàn lớn.

  • 입시入試명사kỳ thi tuyển sinh

    입시를 준비해요. — Tôi chuẩn bị cho kỳ thi tuyển sinh.

  • 입자粒子명사hạt; hạt nhỏ

    미세먼지는 아주 작은 입자로 이루어져 있다. — Bụi mịn được cấu tạo từ những hạt rất nhỏ.

  • 입장立場명사lập trường, vị thế

    상대의 입장에서 생각해 보면 이해가 된다. — Nghĩ từ lập trường của đối phương thì sẽ hiểu được.

  • 입점入店명사vào trung tâm thương mại; khai trương cửa hàng

    유명 의류 매장이 새 쇼핑몰에 입점했다. — Một cửa hàng quần áo nổi tiếng đã khai trương tại trung tâm thương mại mới.

  • 입주자入住者명사người dọn vào ở; cư dân mới

    새 아파트의 입주자들이 모임을 열었다. — Các cư dân mới của chung cư mới đã tổ chức buổi họp mặt.

  • 입지立地명사vị trí đặt; địa điểm xây dựng

    이 공장은 입지 조건이 매우 좋다. — Nhà máy này có điều kiện vị trí rất tốt.

  • 입항入港명사sự cập cảng; sự vào cảng

    태풍 때문에 선박의 입항이 금지되었다. — Do bão, tàu thuyền bị cấm cập cảng.

  • 입히다동사mặc (quần áo) cho

    엄마가 아이에게 따뜻한 옷을 입혔다. — Mẹ mặc quần áo ấm cho đứa bé.

  • 잇다동사nối, tiếp nối

    두 섬을 잇는 다리가 새로 놓였습니다. — Một cây cầu nối hai hòn đảo vừa được xây.

  • 잇달다동사nối tiếp nhau; liên tiếp

    올해 들어 대형 사고가 잇달아 발생했다. — Từ đầu năm nay, các vụ tai nạn lớn đã xảy ra liên tiếp.

  • 잇따르다동사nối tiếp nhau; liên tiếp xảy ra

    연휴 동안 교통사고가 잇따라 발생했다. — Trong kỳ nghỉ lễ, tai nạn giao thông xảy ra liên tiếp.

  • 잊혀지다동사bị lãng quên; bị quên

    어릴 때의 기억은 쉽게 잊혀지지 않는다. — Ký ức thời thơ ấu không dễ bị quên.

  • 자명사thước kẻ; cây thước

    자로 책상의 길이를 쟀다. — Tôi đã dùng thước đo chiều dài của chiếc bàn.

  • 자者의존명사kẻ; người

    법을 어긴 자는 처벌을 받는다. — Kẻ vi phạm pháp luật sẽ bị trừng phạt.

  • 자격증資格證명사chứng chỉ

    취업을 위해 여러 가지 자격증을 따는 사람이 많다. — Nhiều người lấy các loại chứng chỉ để xin việc.

  • 자궁子宮명사tử cung

    태아는 자궁 안에서 자란다. — Thai nhi lớn lên trong tử cung.

  • 자극刺戟명사sự kích thích, kích thích

    친구의 성공은 저에게 좋은 자극이 되었습니다. — Thành công của bạn là sự kích thích tốt đối với tôi.

  • 자극적刺戟的명사giật gân; mang tính kích động

    자극적인 제목으로 조회 수를 올리는 기사가 많다. — Có nhiều bài báo tăng lượt xem bằng tiêu đề giật gân.

  • 자극하다刺戟동사kích thích, khuấy động

    이 광고는 소비자의 구매 욕구를 자극한다. — Quảng cáo này kích thích nhu cầu mua sắm của người tiêu dùng.

  • 자녀子女명사con cái; con

    부모는 자녀의 교육에 관심이 많다. — Cha mẹ rất quan tâm đến việc giáo dục con cái.

  • 자랑명사sự khoe khoang; niềm tự hào

    그는 자기 아들 자랑을 늘어놓았다. — Ông ấy khoe khoang về con trai mình không ngớt.

  • 자리명사chiếu; đệm

    공원에 자리를 깔고 앉아서 도시락을 먹었다. — Tôi trải chiếu ở công viên rồi ngồi ăn cơm hộp.

  • 자매姉妹명사chị em gái

    그 자매는 서로 아주 많이 닮았다. — Hai chị em đó giống nhau lắm.

  • 자백自白명사sự thú tội; lời thú nhận

    범인이 결국 범행을 자백했습니다. — Cuối cùng thủ phạm đã thú nhận hành vi phạm tội.

  • 자본주의資本主義명사chủ nghĩa tư bản

    자본주의 사회에서는 기업 간 경쟁이 치열하다. — Trong xã hội tư bản chủ nghĩa, sự cạnh tranh giữa các doanh nghiệp rất gay gắt.

  • 자부심自負心명사niềm tự hào

    그는 자신의 직업에 큰 자부심을 가지고 있습니다. — Anh ấy có niềm tự hào lớn về nghề nghiệp của mình.

  • 자살自殺명사tự sát; tự tử

    청소년 자살을 막기 위한 대책이 필요하다. — Cần có biện pháp ngăn chặn tự tử ở thanh thiếu niên.

  • 자살하다自殺동사tự tử; tự sát

    자살하는 사람을 줄이기 위해 사회의 관심이 필요하다. — Xã hội cần quan tâm để giảm số người tự tử.

  • 자세姿勢명사tư thế, thái độ

    오래 앉아 있을 때는 바른 자세를 유지해야 합니다. — Khi ngồi lâu phải giữ tư thế đúng.

  • 자세하다仔細형용사chi tiết

    자세한 설명을 부탁해요. — Xin hãy giải thích chi tiết.

  • 자수刺繡명사thêu; nghề thêu

    할머니는 손수건에 꽃무늬 자수를 놓으셨다. — Bà đã thêu hoa lên chiếc khăn tay.

  • 자신감自信感명사sự tự tin

    자신감이 생겼어요. — Tôi đã có sự tự tin.

  • 자연적自然的명사mang tính tự nhiên; tự nhiên

    이 섬은 자연적으로 만들어진 아름다운 동굴로 유명하다. — Hòn đảo này nổi tiếng với những hang động đẹp được hình thành một cách tự nhiên.

  • 자연현상自然現象명사hiện tượng tự nhiên

    태풍은 자연현상의 하나이다. — Bão là một trong những hiện tượng tự nhiên.

  • 자연환경自然環境명사môi trường tự nhiên

    자연환경을 보호하는 일은 모두의 책임이다. — Bảo vệ môi trường tự nhiên là trách nhiệm của mọi người.

  • 자연히自然부사tự nhiên; đương nhiên

    자주 만나다 보니 자연히 친해졌다. — Gặp nhau thường xuyên nên tự nhiên trở nên thân thiết.

  • 자영업自營業명사kinh doanh tự do; kinh doanh cá thể

    최근 자영업을 시작하는 사람들이 늘었다. — Gần đây số người bắt đầu kinh doanh tự do ngày càng tăng.

  • 자원資源명사tài nguyên

    석유와 같은 지하자원은 한정되어 있다. — Tài nguyên dưới lòng đất như dầu mỏ là có hạn.

  • 자유주의自由主義명사chủ nghĩa tự do

    자유주의는 개인의 권리와 자유를 중시한다. — Chủ nghĩa tự do coi trọng quyền và tự do của cá nhân.

  • 자율自律명사tự chủ; tự quản; tự giác

    학생들의 자율에 맡기는 학교가 늘고 있다. — Ngày càng nhiều trường giao quyền tự chủ cho học sinh.

  • 자잘하다형용사li ti; vụn vặt; lặt vặt

    자잘한 일이 많아서 하루가 금방 지나갔다. — Có nhiều việc lặt vặt nên một ngày trôi qua rất nhanh.

  • 자전自轉명사sự tự quay; sự tự quay quanh trục

    지구는 하루에 한 바퀴씩 자전한다. — Trái Đất tự quay quanh trục một vòng mỗi ngày.

  • 자정子正명사nửa đêm

    자정에 잠들었어요. — Tôi đã ngủ lúc nửa đêm.

  • 자존심自尊心명사lòng tự trọng, tự ái

    그는 자존심이 상해서 아무 말도 하지 않았습니다. — Anh ấy bị tổn thương lòng tự trọng nên không nói gì.

  • 자책하다自責동사tự trách; tự dằn vặt

    그는 사고가 자기 잘못이라고 자책하며 괴로워했다. — Anh ấy tự trách vụ tai nạn là lỗi của mình và đau khổ.

  • 자취自炊명사sống tự lập một mình

    저는 대학교 때부터 자취를 시작했습니다. — Tôi bắt đầu sống tự lập từ thời đại học.

  • 자치自治명사sự tự trị; quyền tự quản

    지방 자치는 민주주의의 바탕입니다. — Tự quản địa phương là nền tảng của dân chủ.

  • 자퇴自退명사việc tự thôi học; sự bỏ học

    그는 건강 문제로 대학을 자퇴하기로 결정했다. — Anh ấy quyết định tự thôi học đại học vì vấn đề sức khỏe.

  • 자투리명사phần thừa; mẩu vụn

    저는 자투리 시간에 영어 단어를 외웁니다. — Tôi học thuộc từ vựng tiếng Anh vào những khoảng thời gian rảnh lẻ tẻ.

  • 자판字板명사bàn phím

    자판을 보지 않고 빠르게 치는 연습을 했다. — Tôi đã tập gõ nhanh mà không nhìn bàn phím.

  • 작성作成명사sự soạn thảo; sự lập (văn bản)

    보고서 작성을 오늘까지 끝내야 한다. — Phải hoàn thành việc soạn báo cáo trong hôm nay.

  • 작성하다作成동사soạn, viết, điền

    이력서를 작성할 때는 사실대로 써야 합니다. — Khi viết CV phải ghi đúng sự thật.

  • 작업作業명사công việc; thao tác

    공장에서 위험한 작업을 할 때는 안전모를 써야 합니다. — Khi làm công việc nguy hiểm ở nhà máy thì phải đội mũ bảo hộ.

  • 작용作用명사tác dụng; tác động

    약이 몸에 작용하는 방식을 연구했다. — Họ đã nghiên cứu cách thuốc tác dụng lên cơ thể.

  • 작용하다作用동사tác động, có tác dụng

    이 약은 뇌에 직접 작용해서 통증을 줄여 준다. — Loại thuốc này tác động trực tiếp lên não để giảm đau.

  • 작은딸명사con gái thứ; con gái út

    작은딸은 올해 초등학교에 입학했습니다. — Con gái thứ của tôi năm nay vào học tiểu học.

  • 작은아들명사con trai thứ; con trai út

    작은아들은 지금 군대에 가 있다. — Con trai thứ hiện đang đi nghĩa vụ quân sự.

  • 작은아버지명사chú (em trai của bố)

    작은아버지는 부산에서 사업을 하신다. — Chú tôi kinh doanh ở Busan.

  • 작은어머니명사thím

    작은어머니는 명절마다 맛있는 음식을 만들어 주십니다. — Mỗi dịp lễ tết, thím đều nấu những món ăn ngon cho chúng tôi.

Danh sách từ có dùng 「한국어 학습용 어휘 목록」 (국립국어원, 2003), giấy phép 공공누리 제1유형 — cấp độ, nghĩa và ví dụ do TOPIKPASS biên soạn.