Bỏ qua, tới nội dung

🎁 Miễn phí toàn bộ tính năng đến 15 thg 1, 2027.

Từ vựng TOPIK cấp 5

4.381 từ

Đăng nhập để lưu từ vào sổ và ôn bằng flashcard. Đăng nhập

  • 곡식穀食명사ngũ cốc; lương thực

    가을에는 농부들이 곡식을 거둔다. — Vào mùa thu, nông dân thu hoạch ngũ cốc.

  • 논명사ruộng; ruộng lúa

    농부들이 논에 물을 대고 모를 심었다. — Những người nông dân dẫn nước vào ruộng và cấy mạ.

  • 농민農民명사nông dân

    농민들이 가을에 벼를 수확한다. — Nông dân thu hoạch lúa vào mùa thu.

  • 농부農夫명사nông dân

    농부가 아침 일찍 논에 나갔다. — Người nông dân ra đồng từ sáng sớm.

  • 농사일農事명사việc đồng áng; việc nhà nông

    봄이 오면 농사일이 바빠진다. — Xuân đến là việc đồng áng trở nên bận rộn.

  • 농사짓다農事동사làm nông; trồng trọt

    할아버지는 평생 시골에서 농사지으셨다. — Ông tôi cả đời làm nông ở quê.

  • 농산물農産物명사nông sản

    올해는 농산물 가격이 많이 올랐다. — Năm nay giá nông sản tăng nhiều.

  • 농장農場명사nông trại; trang trại

    삼촌은 시골에서 큰 농장을 운영한다. — Chú tôi điều hành một trang trại lớn ở quê.

  • 벼명사cây lúa

    농부들이 가을에 벼를 베었다. — Những người nông dân đã gặt lúa vào mùa thu.

Danh sách từ có dùng 「한국어 학습용 어휘 목록」 (국립국어원, 2003), giấy phép 공공누리 제1유형 — cấp độ, nghĩa và ví dụ do TOPIKPASS biên soạn.