Từ vựng TOPIK cấp 5
4.381 từ
Đăng nhập để lưu từ vào sổ và ôn bằng flashcard. Đăng nhập
개국個國의존명사quốc gia (đơn vị đếm)
이번 대회에는 스무 개국이 참가했다. — Có hai mươi quốc gia tham gia giải đấu lần này.
넉관형사bốn
넉 달 동안 한국어를 열심히 공부했습니다. — Tôi đã chăm chỉ học tiếng Hàn suốt bốn tháng.
단위單位명사đơn vị
단위가 뭐예요? — Đơn vị là gì?
대략大略부사đại khái; khoảng
대략 열 명이 왔어요. — Khoảng mười người đã đến.
대여섯관형사năm sáu
손님이 대여섯 명 왔다. — Có năm sáu vị khách đã đến.
두어관형사khoảng hai; vài
두어 시간만 더 기다려 주세요. — Hãy đợi thêm khoảng hai tiếng nữa.
리터의존명사lít
이 차는 일 리터로 열다섯 킬로미터를 간다. — Chiếc xe này chạy được mười lăm ki-lô-mét với một lít.
바퀴의존명사vòng
운동장을 두 바퀴 달렸다. — Tôi đã chạy hai vòng quanh sân vận động.
배倍명사lần; gấp
올해 수출이 작년보다 두 배로 늘었다. — Năm nay xuất khẩu tăng gấp đôi so với năm ngoái.
석관형사ba (trước từ chỉ tháng, đơn vị đong)
석 달 동안 한국어를 공부했다. — Tôi đã học tiếng Hàn trong ba tháng.
세다동사đếm
돈을 한 장씩 세어 보았다. — Tôi đã đếm từng tờ tiền.
수數명사số; số lượng
참석한 사람의 수를 세어 보았다. — Tôi đã đếm số người tham dự.
수만數萬관형사hàng vạn; vài chục nghìn
경기장에 수만 관중이 모였다. — Hàng vạn khán giả đã tập trung ở sân vận động.
수백數百관형사hàng trăm
공연장에 수백 명의 관객이 모였다. — Hàng trăm khán giả đã tập trung tại nhà hát.
수십數十관형사hàng chục
수십 명의 사람들이 광장에 모였다. — Hàng chục người đã tập trung ở quảng trường.
수없이數부사vô số lần; không biết bao nhiêu lần
나는 그 노래를 수없이 들었다. — Tôi đã nghe bài hát đó không biết bao nhiêu lần.
수천數千관형사hàng nghìn
수천 명의 관객이 경기장을 가득 메웠다. — Hàng nghìn khán giả đã lấp đầy sân vận động.
양兩관형사cả hai; hai
그는 양 손에 무거운 짐을 들고 있었다. — Anh ấy xách đồ nặng trên cả hai tay.
위位의존명사hạng; vị trí thứ
우리 팀은 대회에서 1위를 했다. — Đội chúng tôi đã đạt hạng nhất trong giải đấu.
차差명사sự chênh lệch; độ chênh
두 팀의 점수 차가 크지 않다. — Chênh lệch điểm số giữa hai đội không lớn.
회回의존명사lần; kỳ
이 대회는 올해 제십 회를 맞았다. — Giải đấu này năm nay đã tổ chức lần thứ mười.
횟수回數명사số lần
운동 횟수를 늘려요. — Tôi tăng số lần tập thể dục.
Danh sách từ có dùng 「한국어 학습용 어휘 목록」 (국립국어원, 2003), giấy phép 공공누리 제1유형 — cấp độ, nghĩa và ví dụ do TOPIKPASS biên soạn.