Bỏ qua, tới nội dung

🎁 Miễn phí toàn bộ tính năng đến 15 thg 1, 2027.

Từ vựng TOPIK cấp 5

4.381 từ

Đăng nhập để lưu từ vào sổ và ôn bằng flashcard. Đăng nhập

  • 개국個國의존명사quốc gia (đơn vị đếm)

    이번 대회에는 스무 개국이 참가했다. — Có hai mươi quốc gia tham gia giải đấu lần này.

  • 넉관형사bốn

    넉 달 동안 한국어를 열심히 공부했습니다. — Tôi đã chăm chỉ học tiếng Hàn suốt bốn tháng.

  • 단위單位명사đơn vị

    단위가 뭐예요? — Đơn vị là gì?

  • 대략大略부사đại khái; khoảng

    대략 열 명이 왔어요. — Khoảng mười người đã đến.

  • 대여섯관형사năm sáu

    손님이 대여섯 명 왔다. — Có năm sáu vị khách đã đến.

  • 두어관형사khoảng hai; vài

    두어 시간만 더 기다려 주세요. — Hãy đợi thêm khoảng hai tiếng nữa.

  • 리터의존명사lít

    이 차는 일 리터로 열다섯 킬로미터를 간다. — Chiếc xe này chạy được mười lăm ki-lô-mét với một lít.

  • 바퀴의존명사vòng

    운동장을 두 바퀴 달렸다. — Tôi đã chạy hai vòng quanh sân vận động.

  • 배倍명사lần; gấp

    올해 수출이 작년보다 두 배로 늘었다. — Năm nay xuất khẩu tăng gấp đôi so với năm ngoái.

  • 석관형사ba (trước từ chỉ tháng, đơn vị đong)

    석 달 동안 한국어를 공부했다. — Tôi đã học tiếng Hàn trong ba tháng.

  • 세다동사đếm

    돈을 한 장씩 세어 보았다. — Tôi đã đếm từng tờ tiền.

  • 수數명사số; số lượng

    참석한 사람의 수를 세어 보았다. — Tôi đã đếm số người tham dự.

  • 수만數萬관형사hàng vạn; vài chục nghìn

    경기장에 수만 관중이 모였다. — Hàng vạn khán giả đã tập trung ở sân vận động.

  • 수백數百관형사hàng trăm

    공연장에 수백 명의 관객이 모였다. — Hàng trăm khán giả đã tập trung tại nhà hát.

  • 수십數十관형사hàng chục

    수십 명의 사람들이 광장에 모였다. — Hàng chục người đã tập trung ở quảng trường.

  • 수없이數부사vô số lần; không biết bao nhiêu lần

    나는 그 노래를 수없이 들었다. — Tôi đã nghe bài hát đó không biết bao nhiêu lần.

  • 수천數千관형사hàng nghìn

    수천 명의 관객이 경기장을 가득 메웠다. — Hàng nghìn khán giả đã lấp đầy sân vận động.

  • 양兩관형사cả hai; hai

    그는 양 손에 무거운 짐을 들고 있었다. — Anh ấy xách đồ nặng trên cả hai tay.

  • 위位의존명사hạng; vị trí thứ

    우리 팀은 대회에서 1위를 했다. — Đội chúng tôi đã đạt hạng nhất trong giải đấu.

  • 차差명사sự chênh lệch; độ chênh

    두 팀의 점수 차가 크지 않다. — Chênh lệch điểm số giữa hai đội không lớn.

  • 회回의존명사lần; kỳ

    이 대회는 올해 제십 회를 맞았다. — Giải đấu này năm nay đã tổ chức lần thứ mười.

  • 횟수回數명사số lần

    운동 횟수를 늘려요. — Tôi tăng số lần tập thể dục.

Danh sách từ có dùng 「한국어 학습용 어휘 목록」 (국립국어원, 2003), giấy phép 공공누리 제1유형 — cấp độ, nghĩa và ví dụ do TOPIKPASS biên soạn.