Từ vựng TOPIK cấp 2
403 từ
Đăng nhập để lưu từ vào sổ và ôn bằng flashcard. Đăng nhập
PC방명사quán net
PC방에서 게임을 해요. — Tôi chơi game ở quán net.
가다보조용언dần dần; ngày càng
날씨가 점점 따뜻해져 가요. — Thời tiết ngày càng ấm dần lên.
가지다동사có; sở hữu
저는 작은 자동차를 가지고 있어요. — Tôi có một chiếc ô tô nhỏ.
가지다보조용언làm rồi mang theo
빵을 사 가지고 가요. — Tôi mua bánh mì rồi mang đi.
갈비명사sườn
갈비를 구워 먹어요. — Chúng tôi nướng sườn ăn.
감사感謝명사sự cảm ơn
감사의 인사를 드려요. — Tôi xin gửi lời cảm ơn.
감사하다感謝동사cảm ơn, biết ơn
항상 도와 주셔서 진심으로 감사합니다. — Tôi chân thành cảm ơn vì luôn giúp đỡ tôi.
갑자기부사đột nhiên
갑자기 비가 왔어요. — Đột nhiên trời mưa.
강의실講義室명사giảng đường
강의실이 커요. — Giảng đường rộng.
개월個月의존명사tháng
한국에 온 지 세 개월이 됐어요. — Tôi đến Hàn Quốc được ba tháng rồi.
개찰구改札口명사cổng soát vé
개찰구를 통과해요. — Tôi đi qua cổng soát vé.
거래去來명사giao dịch
거래가 끝났어요. — Giao dịch đã xong.
거북이명사con rùa
거북이는 느려요. — Rùa chậm.
거스름돈명사tiền thối
거스름돈을 받았어요. — Tôi đã nhận tiền thối.
거울명사cái gương
거울을 봐요. — Tôi soi gương.
거절拒絶명사từ chối
거절하기 어려웠어요. — Thật khó để từ chối.
걱정명사lo lắng
걱정하지 마세요. — Xin đừng lo lắng.
건전지乾電池명사pin
건전지를 바꿔요. — Tôi thay pin.
걸다동사treo; gọi (điện); đặt
벽에 그림을 걸어요. — Tôi treo tranh lên tường.
걸어가다동사đi bộ
집에서 학교까지 걸어가요. — Tôi đi bộ từ nhà đến trường.
걸어오다동사đi bộ đến; đi bộ tới
집까지 걸어왔어요. — Tôi đã đi bộ đến tận nhà.
결국結局부사cuối cùng; rốt cuộc
결국 시험에 합격했어요. — Rốt cuộc tôi đã đỗ kỳ thi.
결혼結婚명사kết hôn; hôn nhân
저는 내년에 결혼해요. — Năm sau tôi sẽ kết hôn.
결혼식結婚式명사lễ cưới
토요일에 결혼식이 있어요. — Thứ bảy có đám cưới.
경복궁景福宮고유명사cung Gyeongbok
주말에 경복궁에 갔어요. — Cuối tuần tôi đã đến cung Gyeongbok.
경주慶州고유명사Gyeongju
가을에 경주로 여행을 가요. — Mùa thu tôi đi du lịch Gyeongju.
경찰관警察官명사cảnh sát viên
경찰관이 길을 알려 줬어요. — Cảnh sát đã chỉ đường cho tôi.
경찰서警察署명사đồn cảnh sát
경찰서에 신고했어요. — Tôi đã báo ở đồn cảnh sát.
경치景致명사phong cảnh
경치가 아름다워요. — Phong cảnh rất đẹp.
계산대計算臺명사quầy thanh toán
계산대에서 줄을 서요. — Tôi xếp hàng ở quầy thanh toán.
계속繼續부사liên tục; tiếp tục
계속 공부했어요. — Tôi đã học liên tục.
계시다보조용언đang (kính ngữ)
할아버지가 신문을 읽고 계세요. — Ông đang đọc báo.
계절季節명사mùa
저는 꽃이 피는 봄이 가장 좋아하는 계절입니다. — Mùa tôi thích nhất là mùa xuân khi hoa nở.
계획計劃명사kế hoạch
여행 계획을 세워요. — Tôi lập kế hoạch du lịch.
고향故鄕명사quê hương
고향이 어디예요? — Quê bạn ở đâu?
곤충昆蟲명사côn trùng
곤충을 관찰해요. — Tôi quan sát côn trùng.
공부工夫명사việc học
공부가 힘들어요. — Việc học vất vả.
공중전화公衆電話명사điện thoại công cộng
공중전화가 없어요. — Không có điện thoại công cộng.
공휴일公休日명사ngày nghỉ lễ
공휴일에는 은행이 문을 열지 않습니다. — Vào ngày nghỉ lễ ngân hàng không mở cửa.
과課명사bài; bài học
오늘은 오 과를 공부해요. — Hôm nay tôi học bài năm.
과일가게명사cửa hàng trái cây
과일가게에 딸기가 있어요. — Cửa hàng trái cây có dâu tây.
교통카드명사thẻ giao thông
교통카드를 충전해요. — Tôi nạp tiền thẻ giao thông.
교회敎會명사nhà thờ (Tin lành)
일요일에 교회에 가요. — Chủ nhật tôi đi nhà thờ.
구경명사sự tham quan; sự ngắm nhìn
시장을 구경했어요. — Tôi đã đi xem chợ.
구급차救急車명사xe cứu thương
구급차를 불러요. — Tôi gọi xe cứu thương.
군인軍人명사quân nhân; bộ đội
우리 삼촌은 군인이에요. — Chú tôi là quân nhân.
귀걸이명사bông tai
귀걸이가 예뻐요. — Bông tai đẹp.
그감탄사ừm; à; ờ
그, 잠깐 시간 있어요? — Ừm, bạn có chút thời gian không?
그곳대명사nơi đó
그곳에 가 봤어요? — Bạn đã đến nơi đó chưa?
그동안명사trong thời gian đó; suốt thời gian qua
그동안 잘 지냈어요? — Suốt thời gian qua bạn có khỏe không?
그래도부사dù vậy; tuy nhiên
힘들어요. 그래도 괜찮아요. — Vất vả. Dù vậy vẫn ổn.
그럼감탄사vậy thì; tất nhiên
그럼요, 괜찮아요. — Tất nhiên rồi, không sao đâu.
그렇게부사như thế đó
그렇게 말하지 마세요. — Đừng nói như thế.
그렇지만부사tuy vậy; nhưng
비싸요. 그렇지만 사고 싶어요. — Đắt. Nhưng tôi vẫn muốn mua.
그릇명사bát; chén
그릇을 씻어요. — Tôi rửa bát.
그만하다동사dừng lại; thôi
이제 게임은 그만해요. — Giờ thôi chơi game nhé.
그분대명사vị đó
그분은 유명한 가수예요. — Vị đó là ca sĩ nổi tiếng.
그쪽대명사phía đó; bạn (lịch sự)
그쪽으로 가세요. — Mời đi về phía đó.
극장劇場명사rạp chiếu phim, nhà hát
주말에는 극장에 사람이 많아서 표를 구하기 어렵습니다. — Cuối tuần rạp đông người nên khó mua vé.
급級명사cấp; lớp trình độ
우리 반은 이 급이에요. — Lớp chúng tôi là cấp này.
기숙사寄宿舍명사ký túc xá
기숙사에서 살아요. — Tôi sống ở ký túc xá.
김장명사làm kim chi mùa đông
가을에 김장을 해요. — Mùa thu tôi muối kim chi.
깎다동사gọt, cắt, giảm giá
시장에서 상인에게 가격을 깎아 달라고 부탁했습니다. — Ở chợ tôi nhờ người bán bớt giá.
꽃집명사tiệm hoa
꽃집에서 꽃을 샀어요. — Tôi đã mua hoa ở tiệm hoa.
꿈명사giấc mơ; ước mơ
제 꿈은 의사예요. — Ước mơ của tôi là làm bác sĩ.
나가다보조용언tiếp tục (làm)
우리는 일을 계속해 나가요. — Chúng tôi tiếp tục công việc.
나중명사sau; lát nữa
나중에 다시 전화해요. — Lát nữa tôi sẽ gọi lại.
날다동사bay
새가 하늘을 날아요. — Chim bay trên bầu trời.
날마다부사mỗi ngày
날마다 운동해요. — Mỗi ngày tôi tập thể dục.
날씬하다형용사thon thả; mảnh mai
언니는 날씬해요. — Chị tôi thon thả.
남녀男女명사nam nữ
이 수업은 남녀 모두 들을 수 있어요. — Lớp này cả nam lẫn nữ đều có thể học.
남대문南大門고유명사cổng Namdaemun
남대문 앞에서 만나요. — Hẹn gặp nhau trước cổng Namdaemun.
남대문시장南大門市場고유명사chợ Namdaemun
남대문시장에서 옷을 샀어요. — Tôi đã mua quần áo ở chợ Namdaemun.
낮잠명사giấc ngủ trưa
점심을 먹고 낮잠을 잤어요. — Ăn trưa xong tôi đã ngủ trưa.
내다동사nộp; trả; phát ra
숙제를 내요. — Tôi nộp bài tập.
내다보조용언làm được; làm đến cùng
힘든 일을 끝까지 참아 냈어요. — Tôi đã chịu đựng được công việc vất vả đến cùng.
내려오다동사đi xuống; xuống
산에서 천천히 내려왔어요. — Tôi đã từ từ đi xuống núi.
넥타이명사cà vạt
넥타이를 매요. — Tôi thắt cà vạt.
넷째관형사thứ tư
넷째 줄을 읽어 보세요. — Hãy đọc dòng thứ tư.
넷째수사thứ tư; con thứ tư
우리 집에서 넷째는 저예요. — Trong nhà tôi, tôi là con thứ tư.
노트북명사máy tính xách tay
노트북으로 일해요. — Tôi làm việc bằng máy tính xách tay.
놀라다동사ngạc nhiên; giật mình
소식을 듣고 놀랐어요. — Nghe tin tôi đã ngạc nhiên.
놀이공원명사công viên giải trí
놀이공원에서 놀아요. — Tôi chơi ở công viên giải trí.
놓다보조용언làm sẵn; làm trước
손님이 오기 전에 문을 열어 놓았어요. — Tôi đã mở sẵn cửa trước khi khách đến.
누군가대명사ai đó
누군가 문을 두드려요. — Có ai đó gõ cửa.
뉴스명사tin tức
저녁에 뉴스를 봐요. — Buổi tối tôi xem tin tức.
느끼하다형용사ngấy; béo ngậy
음식이 느끼해요. — Món ăn ngấy.
늦다동사muộn; trễ
버스가 늦게 왔어요. — Xe buýt đã đến muộn.
늦잠명사ngủ nướng; ngủ dậy muộn
오늘 늦잠을 자서 지각했어요. — Hôm nay tôi ngủ nướng nên bị đến muộn.
다녀오다동사đi rồi về
시장에 다녀왔어요. — Tôi đã đi chợ về rồi.
다니다동사đi (làm, học); lui tới
저는 회사에 다녀요. — Tôi đi làm ở công ty.
다리명사cầu
다리를 건너면 학교가 있어요. — Qua cầu là có trường học.
다섯째수사thứ năm; con thứ năm
우리 집에서 제가 다섯째예요. — Trong nhà, tôi là con thứ năm.
달의존명사tháng
한국에 온 지 세 달이 됐어요. — Tôi đến Hàn Quốc được ba tháng rồi.
달라다동사xin; đòi
물을 좀 달라고 했어요. — Tôi đã xin ít nước.
달러명사đô la Mỹ
이 가방은 십 달러예요. — Cái túi này giá mười đô la.
달러의존명사đô la
이 가방은 오십 달러예요. — Chiếc túi này giá năm mươi đô la.
달력曆명사lịch
달력을 봐요. — Tôi xem lịch.
달콤하다형용사ngọt ngào
이 과자는 달콤해요. — Món bánh này ngọt ngào.
닭명사con gà
닭이 알을 낳아요. — Gà đẻ trứng.
Danh sách từ có dùng 「한국어 학습용 어휘 목록」 (국립국어원, 2003), giấy phép 공공누리 제1유형 — cấp độ, nghĩa và ví dụ do TOPIKPASS biên soạn.