Từ vựng TOPIK cấp 2
403 từ
Đăng nhập để lưu từ vào sổ và ôn bằng flashcard. Đăng nhập
갈비명사sườn
갈비를 구워 먹어요. — Chúng tôi nướng sườn ăn.
그릇명사bát; chén
그릇을 씻어요. — Tôi rửa bát.
김장명사làm kim chi mùa đông
가을에 김장을 해요. — Mùa thu tôi muối kim chi.
느끼하다형용사ngấy; béo ngậy
음식이 느끼해요. — Món ăn ngấy.
달콤하다형용사ngọt ngào
이 과자는 달콤해요. — Món bánh này ngọt ngào.
돼지고기명사thịt heo
돼지고기를 좋아해요. — Tôi thích thịt heo.
디저트명사món tráng miệng
디저트는 케이크예요. — Món tráng miệng là bánh kem.
미역국명사canh rong biển
생일에 미역국을 먹어요. — Sinh nhật tôi ăn canh rong biển.
배달하다配達동사giao hàng
음식을 집으로 배달해요. — Họ giao đồ ăn đến nhà.
빨대명사ống hút
빨대로 주스를 마셔요. — Tôi uống nước ép bằng ống hút.
사탕沙糖명사kẹo
아이가 사탕을 좋아해요. — Đứa trẻ thích kẹo.
샌드위치명사bánh mì kẹp
아침에 샌드위치를 먹었어요. — Buổi sáng tôi đã ăn bánh mì kẹp.
샐러드명사salad
점심에 샐러드를 먹어요. — Bữa trưa tôi ăn salad.
쇠고기명사thịt bò
쇠고기를 구워요. — Tôi nướng thịt bò.
술의존명사thìa; muỗng
밥을 두 술만 먹었어요. — Tôi chỉ ăn hai thìa cơm.
스테이크명사bít tết
스테이크를 구워요. — Tôi nướng bít tết.
시다형용사chua
레몬은 셔요. — Chanh chua.
식사하다食事동사ăn cơm; dùng bữa
가족과 함께 식사해요. — Tôi ăn cơm cùng gia đình.
야식夜食명사bữa ăn khuya
밤에 야식을 먹어요. — Ban đêm tôi ăn khuya.
어서부사mau; nhanh lên
어서 드세요. — Xin mời dùng nhanh nhé.
오렌지명사quả cam
오렌지 주스를 마셔요. — Tôi uống nước cam.
잔盞명사ly; cốc; chén
잔에 물을 따라요. — Rót nước vào ly.
잡수시다동사dùng bữa; ăn (kính ngữ)
할머니께서 지금 밥을 잡수세요. — Bà đang dùng cơm.
쟁반錚盤명사cái khay
쟁반에 음식을 담아요. — Tôi xếp đồ ăn lên khay.
초콜릿명사sô cô la
초콜릿이 달아요. — Sô cô la ngọt.
출출하다형용사hơi đói
저녁 전에 출출해요. — Trước bữa tối tôi hơi đói.
치킨명사gà rán
주말에 치킨을 시켜요. — Cuối tuần tôi gọi gà rán.
칼명사con dao
칼로 야채를 썰어요. — Tôi thái rau bằng dao.
프라이팬명사chảo rán
프라이팬에 계란을 부쳐요. — Tôi chiên trứng trên chảo.
피자명사pizza
친구와 피자를 먹어요. — Tôi ăn pizza với bạn.
햄버거명사bánh hamburger
햄버거를 시켰어요. — Tôi đã gọi hamburger.
후식後食명사món tráng miệng
후식으로 과일을 먹어요. — Tôi ăn trái cây làm món tráng miệng.
후추胡椒명사tiêu
후추를 뿌려요. — Tôi rắc tiêu.
Danh sách từ có dùng 「한국어 학습용 어휘 목록」 (국립국어원, 2003), giấy phép 공공누리 제1유형 — cấp độ, nghĩa và ví dụ do TOPIKPASS biên soạn.