Bỏ qua, tới nội dung

🎁 Miễn phí toàn bộ tính năng đến 15 thg 1, 2027.

Từ vựng TOPIK cấp 2

403 từ

Đăng nhập để lưu từ vào sổ và ôn bằng flashcard. Đăng nhập

  • 넷째관형사thứ tư

    넷째 줄을 읽어 보세요. — Hãy đọc dòng thứ tư.

  • 넷째수사thứ tư; con thứ tư

    우리 집에서 넷째는 저예요. — Trong nhà tôi, tôi là con thứ tư.

  • 다섯째수사thứ năm; con thứ năm

    우리 집에서 제가 다섯째예요. — Trong nhà, tôi là con thứ năm.

  • 마흔수사bốn mươi

    아버지는 마흔 살이에요. — Bố tôi bốn mươi tuổi.

  • 몇수사mấy; bao nhiêu

    오늘 온 사람이 몇이에요? — Hôm nay có bao nhiêu người đến vậy?

  • 미터의존명사mét

    집에서 학교까지 삼백 미터예요. — Từ nhà đến trường là ba trăm mét.

  • 세歲의존명사tuổi

    우리 아이는 오 세예요. — Con tôi năm tuổi.

  • 센티미터의존명사xen-ti-mét

    키가 백칠십 센티미터예요. — Chiều cao của tôi là một trăm bảy mươi xen-ti-mét.

  • 셋째관형사thứ ba

    셋째 줄에 앉으세요. — Mời ngồi ở hàng thứ ba.

  • 쉰수사năm mươi

    쉰 명이 모였어요. — Năm mươi người đã tập trung.

  • 아흔수사chín mươi

    할아버지는 아흔 살이세요. — Ông tôi chín mươi tuổi.

  • 여든수사tám mươi

    할머니는 올해 여든 살이세요. — Bà năm nay tám mươi tuổi.

  • 예순수사sáu mươi

    아버지는 올해 예순이세요. — Bố tôi năm nay sáu mươi tuổi.

  • 일흔수사bảy mươi

    할아버지는 일흔 살이에요. — Ông tôi bảy mươi tuổi.

  • 첫째관형사thứ nhất; đầu tiên

    첫째 주에 시험이 있어요. — Tuần đầu tiên có bài kiểm tra.

  • 퍼센트의존명사phần trăm

    할인율은 삼십 퍼센트예요. — Tỷ lệ giảm giá là ba mươi phần trăm.

  • 하나명사sự thống nhất; một lòng

    우리는 모두 하나가 되어야 해요. — Tất cả chúng ta phải trở thành một.

  • 호號의존명사số; phòng số

    제 방은 삼백일 호예요. — Phòng của tôi là phòng số 301.

Danh sách từ có dùng 「한국어 학습용 어휘 목록」 (국립국어원, 2003), giấy phép 공공누리 제1유형 — cấp độ, nghĩa và ví dụ do TOPIKPASS biên soạn.