Từ vựng TOPIK cấp 2
403 từ
Đăng nhập để lưu từ vào sổ và ôn bằng flashcard. Đăng nhập
넷째관형사thứ tư
넷째 줄을 읽어 보세요. — Hãy đọc dòng thứ tư.
넷째수사thứ tư; con thứ tư
우리 집에서 넷째는 저예요. — Trong nhà tôi, tôi là con thứ tư.
다섯째수사thứ năm; con thứ năm
우리 집에서 제가 다섯째예요. — Trong nhà, tôi là con thứ năm.
마흔수사bốn mươi
아버지는 마흔 살이에요. — Bố tôi bốn mươi tuổi.
몇수사mấy; bao nhiêu
오늘 온 사람이 몇이에요? — Hôm nay có bao nhiêu người đến vậy?
미터의존명사mét
집에서 학교까지 삼백 미터예요. — Từ nhà đến trường là ba trăm mét.
세歲의존명사tuổi
우리 아이는 오 세예요. — Con tôi năm tuổi.
센티미터의존명사xen-ti-mét
키가 백칠십 센티미터예요. — Chiều cao của tôi là một trăm bảy mươi xen-ti-mét.
셋째관형사thứ ba
셋째 줄에 앉으세요. — Mời ngồi ở hàng thứ ba.
쉰수사năm mươi
쉰 명이 모였어요. — Năm mươi người đã tập trung.
아흔수사chín mươi
할아버지는 아흔 살이세요. — Ông tôi chín mươi tuổi.
여든수사tám mươi
할머니는 올해 여든 살이세요. — Bà năm nay tám mươi tuổi.
예순수사sáu mươi
아버지는 올해 예순이세요. — Bố tôi năm nay sáu mươi tuổi.
일흔수사bảy mươi
할아버지는 일흔 살이에요. — Ông tôi bảy mươi tuổi.
첫째관형사thứ nhất; đầu tiên
첫째 주에 시험이 있어요. — Tuần đầu tiên có bài kiểm tra.
퍼센트의존명사phần trăm
할인율은 삼십 퍼센트예요. — Tỷ lệ giảm giá là ba mươi phần trăm.
하나명사sự thống nhất; một lòng
우리는 모두 하나가 되어야 해요. — Tất cả chúng ta phải trở thành một.
호號의존명사số; phòng số
제 방은 삼백일 호예요. — Phòng của tôi là phòng số 301.
Danh sách từ có dùng 「한국어 학습용 어휘 목록」 (국립국어원, 2003), giấy phép 공공누리 제1유형 — cấp độ, nghĩa và ví dụ do TOPIKPASS biên soạn.