Bỏ qua, tới nội dung

🎁 Miễn phí toàn bộ tính năng đến 15 thg 1, 2027.

Từ vựng TOPIK cấp 2

403 từ

Đăng nhập để lưu từ vào sổ và ôn bằng flashcard. Đăng nhập

  • 가다보조용언dần dần; ngày càng

    날씨가 점점 따뜻해져 가요. — Thời tiết ngày càng ấm dần lên.

  • 가지다동사có; sở hữu

    저는 작은 자동차를 가지고 있어요. — Tôi có một chiếc ô tô nhỏ.

  • 가지다보조용언làm rồi mang theo

    빵을 사 가지고 가요. — Tôi mua bánh mì rồi mang đi.

  • 계속繼續부사liên tục; tiếp tục

    계속 공부했어요. — Tôi đã học liên tục.

  • 계획計劃명사kế hoạch

    여행 계획을 세워요. — Tôi lập kế hoạch du lịch.

  • 공휴일公休日명사ngày nghỉ lễ

    공휴일에는 은행이 문을 열지 않습니다. — Vào ngày nghỉ lễ ngân hàng không mở cửa.

  • 그만하다동사dừng lại; thôi

    이제 게임은 그만해요. — Giờ thôi chơi game nhé.

  • 나가다보조용언tiếp tục (làm)

    우리는 일을 계속해 나가요. — Chúng tôi tiếp tục công việc.

  • 낮잠명사giấc ngủ trưa

    점심을 먹고 낮잠을 잤어요. — Ăn trưa xong tôi đã ngủ trưa.

  • 내다보조용언làm được; làm đến cùng

    힘든 일을 끝까지 참아 냈어요. — Tôi đã chịu đựng được công việc vất vả đến cùng.

  • 놓다보조용언làm sẵn; làm trước

    손님이 오기 전에 문을 열어 놓았어요. — Tôi đã mở sẵn cửa trước khi khách đến.

  • 뉴스명사tin tức

    저녁에 뉴스를 봐요. — Buổi tối tôi xem tin tức.

  • 늦잠명사ngủ nướng; ngủ dậy muộn

    오늘 늦잠을 자서 지각했어요. — Hôm nay tôi ngủ nướng nên bị đến muộn.

  • 다녀오다동사đi rồi về

    시장에 다녀왔어요. — Tôi đã đi chợ về rồi.

  • 돌아오다동사quay lại; trở về

    저녁에 집에 돌아와요. — Buổi tối tôi trở về nhà.

  • 돕다동사giúp; hỗ trợ

    이웃을 도와요. — Tôi giúp hàng xóm.

  • 들다동사cầm; nâng; giơ

    그는 손에 꽃을 들고 있어요. — Anh ấy cầm hoa trên tay.

  • 들어오다동사đi vào; bước vào

    안으로 들어오세요. — Xin mời vào trong.

  • 똑바로부사thẳng; ngay ngắn

    의자에 똑바로 앉으세요. — Hãy ngồi thẳng trên ghế.

  • 말다동사bỏ dở; thôi

    숙제를 하다가 말았어요. — Tôi đang làm bài tập thì bỏ dở.

  • 먹다보조용언quên mất

    약속을 잊어 먹었어요. — Tôi quên mất cuộc hẹn rồi.

  • 목욕沐浴명사việc tắm; tắm

    저녁에 따뜻한 물로 목욕을 해요. — Buổi tối tôi tắm bằng nước ấm.

  • 못하다형용사kém; không bằng

    제 요리는 엄마 요리만 못해요. — Món ăn của tôi không bằng món của mẹ.

  • 버리다보조용언hết; xong hẳn; mất

    숙제를 다 해 버렸어요. — Tôi đã làm xong hết bài tập rồi.

  • 벗다동사cởi

    집에서 신발을 벗어요. — Ở nhà tôi cởi giày.

  • 보통普通명사bình thường; trung bình

    이 옷은 보통 크기예요. — Cái áo này có kích cỡ bình thường.

  • 생기다동사có; hình thành

    좋은 친구가 생겼어요. — Tôi đã có một người bạn tốt.

  • 샤워명사tắm vòi sen

    운동 후에 샤워해요. — Sau khi tập thể dục tôi tắm.

  • 샴푸명사dầu gội

    샴푸로 머리를 감아요. — Tôi gội đầu bằng dầu gội.

  • 서로부사lẫn nhau

    우리는 서로 도와요. — Chúng tôi giúp đỡ lẫn nhau.

  • 세수하다洗手동사rửa mặt

    아침에 세수해요. — Buổi sáng tôi rửa mặt.

  • 쉬어 가다동사nghỉ giữa chừng

    힘들면 쉬어 가세요. — Mệt thì hãy nghỉ giữa chừng.

  • 스마트폰명사điện thoại thông minh

    스마트폰으로 검색해요. — Tôi tra cứu bằng điện thoại thông minh.

  • 쓰다동사đội; đeo

    비가 와서 모자를 썼어요. — Vì trời mưa nên tôi đã đội mũ.

  • 안되다동사không suôn sẻ; không tốt

    요즘 공부가 잘 안돼요. — Dạo này việc học không được suôn sẻ.

  • 양치질養齒명사việc đánh răng

    자기 전에 양치질을 해요. — Tôi đánh răng trước khi đi ngủ.

  • 어차피於此彼부사dù sao cũng

    어차피 갈 거니까 같이 가요. — Dù sao cũng đi nên cùng đi nhé.

  • 오다보조용언suốt đến nay; liên tục đến giờ

    지금까지 열심히 공부해 왔어요. — Tôi đã học hành chăm chỉ cho đến bây giờ.

  • 이대명사người này; vị này

    이는 제가 존경하는 선생님이에요. — Đây là thầy giáo mà tôi kính trọng.

  • 이렇게부사như thế này

    이렇게 하면 돼요. — Làm như thế này là được.

  • 잃다동사mất; đánh mất

    지하철에서 지갑을 잃었어요. — Tôi đã làm mất ví trên tàu điện ngầm.

  • 잊어버리다동사quên mất

    비밀번호를 잊어버렸어요. — Tôi đã quên mất mật khẩu.

  • 잘하다동사làm tốt; giỏi

    동생은 요리를 잘해요. — Em tôi nấu ăn giỏi.

  • 잠자다동사ngủ

    아기가 조용히 잠자고 있어요. — Em bé đang ngủ yên.

  • 저렇게부사như thế kia

    왜 저렇게 빨리 달려요? — Sao lại chạy nhanh thế kia?

  • 준비準備명사chuẩn bị; sự chuẩn bị

    시험 준비를 해요. — Tôi chuẩn bị cho kỳ thi.

  • 지우다동사xóa; tẩy

    칠판의 글씨를 지워요. — Xóa chữ trên bảng.

  • 충전기充電器명사bộ sạc

    충전기를 빌려주세요. — Cho tôi mượn bộ sạc.

  • 치약齒藥명사kem đánh răng

    치약을 사야 해요. — Tôi phải mua kem đánh răng.

  • 필요必要명사sự cần thiết; nhu cầu

    이 책이 꼭 필요해요. — Tôi nhất định cần cuốn sách này.

  • 해의존명사cái của; đồ của

    이 가방은 제 해예요. — Cái túi này là của tôi.

Danh sách từ có dùng 「한국어 학습용 어휘 목록」 (국립국어원, 2003), giấy phép 공공누리 제1유형 — cấp độ, nghĩa và ví dụ do TOPIKPASS biên soạn.