Từ vựng TOPIK cấp 2
403 từ
Đăng nhập để lưu từ vào sổ và ôn bằng flashcard. Đăng nhập
가다보조용언dần dần; ngày càng
날씨가 점점 따뜻해져 가요. — Thời tiết ngày càng ấm dần lên.
가지다동사có; sở hữu
저는 작은 자동차를 가지고 있어요. — Tôi có một chiếc ô tô nhỏ.
가지다보조용언làm rồi mang theo
빵을 사 가지고 가요. — Tôi mua bánh mì rồi mang đi.
계속繼續부사liên tục; tiếp tục
계속 공부했어요. — Tôi đã học liên tục.
계획計劃명사kế hoạch
여행 계획을 세워요. — Tôi lập kế hoạch du lịch.
공휴일公休日명사ngày nghỉ lễ
공휴일에는 은행이 문을 열지 않습니다. — Vào ngày nghỉ lễ ngân hàng không mở cửa.
그만하다동사dừng lại; thôi
이제 게임은 그만해요. — Giờ thôi chơi game nhé.
나가다보조용언tiếp tục (làm)
우리는 일을 계속해 나가요. — Chúng tôi tiếp tục công việc.
낮잠명사giấc ngủ trưa
점심을 먹고 낮잠을 잤어요. — Ăn trưa xong tôi đã ngủ trưa.
내다보조용언làm được; làm đến cùng
힘든 일을 끝까지 참아 냈어요. — Tôi đã chịu đựng được công việc vất vả đến cùng.
놓다보조용언làm sẵn; làm trước
손님이 오기 전에 문을 열어 놓았어요. — Tôi đã mở sẵn cửa trước khi khách đến.
뉴스명사tin tức
저녁에 뉴스를 봐요. — Buổi tối tôi xem tin tức.
늦잠명사ngủ nướng; ngủ dậy muộn
오늘 늦잠을 자서 지각했어요. — Hôm nay tôi ngủ nướng nên bị đến muộn.
다녀오다동사đi rồi về
시장에 다녀왔어요. — Tôi đã đi chợ về rồi.
돌아오다동사quay lại; trở về
저녁에 집에 돌아와요. — Buổi tối tôi trở về nhà.
돕다동사giúp; hỗ trợ
이웃을 도와요. — Tôi giúp hàng xóm.
들다동사cầm; nâng; giơ
그는 손에 꽃을 들고 있어요. — Anh ấy cầm hoa trên tay.
들어오다동사đi vào; bước vào
안으로 들어오세요. — Xin mời vào trong.
똑바로부사thẳng; ngay ngắn
의자에 똑바로 앉으세요. — Hãy ngồi thẳng trên ghế.
말다동사bỏ dở; thôi
숙제를 하다가 말았어요. — Tôi đang làm bài tập thì bỏ dở.
먹다보조용언quên mất
약속을 잊어 먹었어요. — Tôi quên mất cuộc hẹn rồi.
목욕沐浴명사việc tắm; tắm
저녁에 따뜻한 물로 목욕을 해요. — Buổi tối tôi tắm bằng nước ấm.
못하다형용사kém; không bằng
제 요리는 엄마 요리만 못해요. — Món ăn của tôi không bằng món của mẹ.
버리다보조용언hết; xong hẳn; mất
숙제를 다 해 버렸어요. — Tôi đã làm xong hết bài tập rồi.
벗다동사cởi
집에서 신발을 벗어요. — Ở nhà tôi cởi giày.
보통普通명사bình thường; trung bình
이 옷은 보통 크기예요. — Cái áo này có kích cỡ bình thường.
생기다동사có; hình thành
좋은 친구가 생겼어요. — Tôi đã có một người bạn tốt.
샤워명사tắm vòi sen
운동 후에 샤워해요. — Sau khi tập thể dục tôi tắm.
샴푸명사dầu gội
샴푸로 머리를 감아요. — Tôi gội đầu bằng dầu gội.
서로부사lẫn nhau
우리는 서로 도와요. — Chúng tôi giúp đỡ lẫn nhau.
세수하다洗手동사rửa mặt
아침에 세수해요. — Buổi sáng tôi rửa mặt.
쉬어 가다동사nghỉ giữa chừng
힘들면 쉬어 가세요. — Mệt thì hãy nghỉ giữa chừng.
스마트폰명사điện thoại thông minh
스마트폰으로 검색해요. — Tôi tra cứu bằng điện thoại thông minh.
쓰다동사đội; đeo
비가 와서 모자를 썼어요. — Vì trời mưa nên tôi đã đội mũ.
안되다동사không suôn sẻ; không tốt
요즘 공부가 잘 안돼요. — Dạo này việc học không được suôn sẻ.
양치질養齒명사việc đánh răng
자기 전에 양치질을 해요. — Tôi đánh răng trước khi đi ngủ.
어차피於此彼부사dù sao cũng
어차피 갈 거니까 같이 가요. — Dù sao cũng đi nên cùng đi nhé.
오다보조용언suốt đến nay; liên tục đến giờ
지금까지 열심히 공부해 왔어요. — Tôi đã học hành chăm chỉ cho đến bây giờ.
이대명사người này; vị này
이는 제가 존경하는 선생님이에요. — Đây là thầy giáo mà tôi kính trọng.
이렇게부사như thế này
이렇게 하면 돼요. — Làm như thế này là được.
잃다동사mất; đánh mất
지하철에서 지갑을 잃었어요. — Tôi đã làm mất ví trên tàu điện ngầm.
잊어버리다동사quên mất
비밀번호를 잊어버렸어요. — Tôi đã quên mất mật khẩu.
잘하다동사làm tốt; giỏi
동생은 요리를 잘해요. — Em tôi nấu ăn giỏi.
잠자다동사ngủ
아기가 조용히 잠자고 있어요. — Em bé đang ngủ yên.
저렇게부사như thế kia
왜 저렇게 빨리 달려요? — Sao lại chạy nhanh thế kia?
준비準備명사chuẩn bị; sự chuẩn bị
시험 준비를 해요. — Tôi chuẩn bị cho kỳ thi.
지우다동사xóa; tẩy
칠판의 글씨를 지워요. — Xóa chữ trên bảng.
충전기充電器명사bộ sạc
충전기를 빌려주세요. — Cho tôi mượn bộ sạc.
치약齒藥명사kem đánh răng
치약을 사야 해요. — Tôi phải mua kem đánh răng.
필요必要명사sự cần thiết; nhu cầu
이 책이 꼭 필요해요. — Tôi nhất định cần cuốn sách này.
해의존명사cái của; đồ của
이 가방은 제 해예요. — Cái túi này là của tôi.
Danh sách từ có dùng 「한국어 학습용 어휘 목록」 (국립국어원, 2003), giấy phép 공공누리 제1유형 — cấp độ, nghĩa và ví dụ do TOPIKPASS biên soạn.