Bỏ qua, tới nội dung

🎁 Miễn phí toàn bộ tính năng đến 15 thg 1, 2027.

Từ vựng TOPIK cấp 2

403 từ

Đăng nhập để lưu từ vào sổ và ôn bằng flashcard. Đăng nhập

  • 경복궁景福宮고유명사cung Gyeongbok

    주말에 경복궁에 갔어요. — Cuối tuần tôi đã đến cung Gyeongbok.

  • 경주慶州고유명사Gyeongju

    가을에 경주로 여행을 가요. — Mùa thu tôi đi du lịch Gyeongju.

  • 구경명사sự tham quan; sự ngắm nhìn

    시장을 구경했어요. — Tôi đã đi xem chợ.

  • 남대문南大門고유명사cổng Namdaemun

    남대문 앞에서 만나요. — Hẹn gặp nhau trước cổng Namdaemun.

  • 떠나다동사rời đi; khởi hành

    내일 한국을 떠나요. — Ngày mai tôi rời Hàn Quốc.

  • 명소名所명사danh lam thắng cảnh

    서울의 명소를 구경해요. — Tôi ngắm các danh thắng của Seoul.

  • 목적지目的地명사điểm đến

    목적지에 도착했어요. — Tôi đã đến điểm đến.

  • 민박民泊명사nhà nghỉ dân

    민박에서 하룻밤 잤어요. — Tôi đã ngủ một đêm ở nhà nghỉ dân.

  • 비자명사thị thực

    비자를 신청했어요. — Tôi đã đăng ký thị thực.

  • 안내소案內所명사quầy thông tin

    안내소에서 지도를 받아요. — Tôi nhận bản đồ ở quầy thông tin.

  • 여행지旅行地명사địa điểm du lịch

    좋은 여행지를 추천해 주세요. — Xin hãy giới thiệu địa điểm du lịch tốt.

  • 탑승搭乘명사lên máy bay; lên tàu

    탑승 시간이 되었어요. — Đã đến giờ lên máy bay.

  • 항공권航空券명사vé máy bay

    항공권을 샀어요. — Tôi đã mua vé máy bay.

  • 환전하다換錢동사đổi tiền

    은행에서 환전해요. — Tôi đổi tiền ở ngân hàng.

Danh sách từ có dùng 「한국어 학습용 어휘 목록」 (국립국어원, 2003), giấy phép 공공누리 제1유형 — cấp độ, nghĩa và ví dụ do TOPIKPASS biên soạn.