Bỏ qua, tới nội dung

🎁 Miễn phí toàn bộ tính năng đến 15 thg 1, 2027.

Từ vựng TOPIK cấp 2

403 từ

Đăng nhập để lưu từ vào sổ và ôn bằng flashcard. Đăng nhập

  • 거북이명사con rùa

    거북이는 느려요. — Rùa chậm.

  • 경치景致명사phong cảnh

    경치가 아름다워요. — Phong cảnh rất đẹp.

  • 계절季節명사mùa

    저는 꽃이 피는 봄이 가장 좋아하는 계절입니다. — Mùa tôi thích nhất là mùa xuân khi hoa nở.

  • 곤충昆蟲명사côn trùng

    곤충을 관찰해요. — Tôi quan sát côn trùng.

  • 날다동사bay

    새가 하늘을 날아요. — Chim bay trên bầu trời.

  • 닭명사con gà

    닭이 알을 낳아요. — Gà đẻ trứng.

  • 돼지명사con heo

    돼지가 많아요. — Có nhiều heo.

  • 들판명사cánh đồng

    들판에 꽃이 피었어요. — Hoa nở trên cánh đồng.

  • 설악산雪嶽山고유명사núi Seoraksan

    가을에 설악산 단풍이 예뻐요. — Vào mùa thu, lá phong ở núi Seoraksan rất đẹp.

  • 아름답다형용사đẹp; tươi đẹp

    경치가 아름다워요. — Phong cảnh rất đẹp.

  • 잎명사chiếc lá

    가을에 잎이 떨어져요. — Mùa thu lá rụng.

  • 장미薔薇명사hoa hồng

    꽃집에서 장미 한 송이를 샀어요. — Tôi đã mua một bông hồng ở tiệm hoa.

  • 폭포瀑布명사thác nước

    폭포가 아름다워요. — Thác nước đẹp.

  • 한강漢江고유명사sông Hàn

    저녁에 한강에서 자전거를 타요. — Buổi tối tôi đạp xe ở sông Hàn.

  • 해변海邊명사bãi biển

    해변에서 수영해요. — Tôi bơi ở bãi biển.

Danh sách từ có dùng 「한국어 학습용 어휘 목록」 (국립국어원, 2003), giấy phép 공공누리 제1유형 — cấp độ, nghĩa và ví dụ do TOPIKPASS biên soạn.