Bỏ qua, tới nội dung

🎁 Miễn phí toàn bộ tính năng đến 15 thg 1, 2027.

Từ vựng TOPIK cấp 2

403 từ

Đăng nhập để lưu từ vào sổ và ôn bằng flashcard. Đăng nhập

  • 개월個月의존명사tháng

    한국에 온 지 세 개월이 됐어요. — Tôi đến Hàn Quốc được ba tháng rồi.

  • 그동안명사trong thời gian đó; suốt thời gian qua

    그동안 잘 지냈어요? — Suốt thời gian qua bạn có khỏe không?

  • 나중명사sau; lát nữa

    나중에 다시 전화해요. — Lát nữa tôi sẽ gọi lại.

  • 날마다부사mỗi ngày

    날마다 운동해요. — Mỗi ngày tôi tập thể dục.

  • 늦다동사muộn; trễ

    버스가 늦게 왔어요. — Xe buýt đã đến muộn.

  • 달의존명사tháng

    한국에 온 지 세 달이 됐어요. — Tôi đến Hàn Quốc được ba tháng rồi.

  • 달력曆명사lịch

    달력을 봐요. — Tôi xem lịch.

  • 언제나부사luôn luôn; lúc nào cũng

    동생은 언제나 웃어요. — Em tôi lúc nào cũng cười.

  • 옛날명사ngày xưa

    옛날에는 시골에 살았어요. — Ngày xưa tôi sống ở quê.

  • 오랜만명사lâu lắm mới; sau một thời gian dài

    오랜만에 친구를 만났어요. — Lâu lắm rồi tôi mới gặp lại bạn.

  • 요즈음명사dạo này; gần đây

    요즈음 날씨가 많이 추워요. — Dạo này thời tiết lạnh nhiều.

  • 요즘명사dạo này

    요즘 많이 바빠요. — Dạo này tôi rất bận.

  • 원래原來부사vốn dĩ

    원래 저는 일찍 일어나요. — Vốn dĩ tôi dậy sớm.

  • 이때명사lúc này; khi ấy

    이때 갑자기 전화가 왔어요. — Đúng lúc này đột nhiên có điện thoại gọi đến.

  • 이제부사bây giờ; từ giờ

    이제 집에 가요. — Bây giờ tôi về nhà.

  • 잠깐부사một lát; chốc lát

    잠깐만 기다리세요. — Xin hãy đợi một lát.

  • 잠시暫時부사một chốc

    잠시 쉬세요. — Hãy nghỉ một chút.

  • 주週의존명사tuần

    방학은 사 주 동안이에요. — Kỳ nghỉ kéo dài bốn tuần.

  • 한참부사một lúc lâu

    한참 기다렸어요. — Tôi đã đợi một lúc lâu.

Danh sách từ có dùng 「한국어 학습용 어휘 목록」 (국립국어원, 2003), giấy phép 공공누리 제1유형 — cấp độ, nghĩa và ví dụ do TOPIKPASS biên soạn.