Bỏ qua, tới nội dung

🎁 Miễn phí toàn bộ tính năng đến 15 thg 1, 2027.

Từ vựng TOPIK cấp 3

2.262 từ

Đăng nhập để lưu từ vào sổ và ôn bằng flashcard. Đăng nhập

  • 가격價格명사giá cả

    가격이 비싸요. — Giá cả đắt.

  • 가격표價格表명사nhãn giá; bảng giá

    옷에 붙은 가격표를 보고 너무 비싸서 놀랐다. — Nhìn nhãn giá dán trên quần áo, tôi giật mình vì đắt quá.

  • 가계부家計簿명사sổ chi tiêu gia đình

    저는 매일 가계부를 쓰면서 지출을 관리합니다. — Mỗi ngày tôi ghi sổ chi tiêu để quản lý khoản chi.

  • 가까워지다동사trở nên thân thiết; gần lại

    같이 일하면서 친구와 가까워졌어요. — Làm việc cùng nhau nên tôi đã trở nên thân thiết với bạn.

  • 가까이명사chỗ gần; nơi gần

    가까이에서 보면 그림이 더 예뻐요. — Nếu nhìn từ gần thì bức tranh đẹp hơn.

  • 가까이부사gần; ở gần

    가까이 와서 이야기해 보세요. — Hãy lại gần đây nói chuyện nào.

  • 가꾸다동사chăm sóc, vun trồng

    할머니는 작은 정원을 정성껏 가꾸십니다. — Bà chăm sóc khu vườn nhỏ rất tận tình.

  • 가난하다형용사nghèo

    옛날에는 집이 가난했어요. — Ngày xưa nhà tôi nghèo.

  • 가늘다형용사mảnh; nhỏ

    이 실은 너무 가늘어요. — Sợi chỉ này mảnh quá.

  • 가능하다可能형용사có thể; khả thi

    내일 만나는 것이 가능해요? — Gặp nhau ngày mai có được không?

  • 가득부사đầy; đầy ắp

    컵에 물을 가득 부었다. — Tôi rót đầy nước vào cốc.

  • 가득하다형용사đầy; đầy ắp

    방 안에 꽃향기가 가득해요. — Hương hoa tràn ngập trong phòng.

  • 가렵다형용사ngứa

    모기에 물려서 팔이 가렵습니다. — Bị muỗi đốt nên tay tôi ngứa.

  • 가로명사chiều ngang; hàng ngang

    종이를 가로로 길게 놓으세요. — Hãy đặt tờ giấy nằm ngang theo chiều dài.

  • 가루명사bột

    쌀을 갈아서 가루로 만들었어요. — Tôi xay gạo thành bột.

  • 가리다동사che, chắn; chọn lọc

    구름이 해를 가려서 갑자기 어두워졌습니다. — Mây che mặt trời nên đột nhiên tối lại.

  • 가리키다동사chỉ, trỏ

    선생님이 칠판의 글자를 손으로 가리키셨습니다. — Thầy giáo dùng tay chỉ vào chữ trên bảng.

  • 가만히부사lặng lẽ; yên lặng

    가만히 앉아서 음악을 들었다. — Tôi ngồi yên lặng nghe nhạc.

  • 가맹점加盟店명사cửa hàng nhượng quyền

    이 카드는 가맹점에서만 사용할 수 있습니다. — Thẻ này chỉ dùng được tại các cửa hàng liên kết.

  • 가스명사ga

    가스를 잠가요. — Tôi khóa ga.

  • 가습기加濕器명사máy tạo ẩm

    겨울에는 방이 건조해서 가습기를 켜요. — Mùa đông phòng khô nên tôi bật máy tạo ẩm.

  • 가요歌謠명사ca khúc đại chúng; nhạc pop

    요즘 한국 가요를 자주 들어요. — Dạo này tôi thường nghe nhạc pop Hàn Quốc.

  • 가위명사cái kéo

    가위로 종이를 잘라요. — Tôi cắt giấy bằng kéo.

  • 가이드명사hướng dẫn viên

    가이드가 여행객들에게 박물관을 자세히 설명해 주었다. — Hướng dẫn viên đã giải thích chi tiết về bảo tàng cho khách du lịch.

  • 가정家庭명사gia đình, tổ ấm

    행복한 가정을 만드는 데에는 서로에 대한 배려가 필요합니다. — Để xây dựng gia đình hạnh phúc cần sự quan tâm lẫn nhau.

  • 가져가다동사mang đi

    우산을 가져가세요. — Hãy mang ô đi.

  • 가져다주다동사mang đến cho; mang giúp

    친구가 제 책을 가져다주었어요. — Bạn tôi đã mang sách của tôi đến cho tôi.

  • 가죽명사da; da thuộc

    이 가방은 소가죽으로 만들었어요. — Chiếc túi này được làm bằng da bò.

  • 가지명사cành; loại

    나뭇가지가 부러졌어요. — Cành cây đã gãy.

  • 가지의존명사loại; thứ

    시장에서 과일을 세 가지 샀어요. — Tôi đã mua ba loại trái cây ở chợ.

  • 가짜假명사đồ giả, giả mạo

    인터넷에는 가짜 뉴스가 많으니까 조심해야 합니다. — Trên mạng có nhiều tin giả nên phải cẩn thận.

  • 가혹하다苛酷형용사khắc nghiệt, hà khắc

    그 나라 사람들은 가혹한 환경에서 살아가고 있습니다. — Người dân nước đó đang sống trong môi trường khắc nghiệt.

  • 각各관형사mỗi

    각 나라의 문화가 달라요. — Văn hóa mỗi nước khác nhau.

  • 각각各各부사từng cái, mỗi người

    저와 동생은 각각 다른 대학교에 다닙니다. — Tôi và em học ở những trường đại học khác nhau.

  • 각자各自명사mỗi người, từng người

    비용은 각자 부담하기로 했습니다. — Chúng tôi quyết định mỗi người tự chịu chi phí.

  • 각자各自부사mỗi người; từng người

    점심값은 각자 내요. — Tiền ăn trưa mỗi người tự trả nhé.

  • 간間의존명사giữa; khoảng giữa

    서울과 부산 간 거리는 약 400킬로미터입니다. — Khoảng cách giữa Seoul và Busan là khoảng 400 km.

  • 간단하다簡單형용사đơn giản

    이 요리는 간단해요. — Món ăn này đơn giản.

  • 간단히簡單부사đơn giản; ngắn gọn

    자기소개를 간단히 해 주세요. — Hãy giới thiệu bản thân một cách ngắn gọn.

  • 간식間食명사đồ ăn vặt

    오후에 간식을 먹어요. — Buổi chiều tôi ăn đồ ăn vặt.

  • 간장醬명사nước tương

    간장을 찍어 먹어요. — Tôi chấm nước tương ăn.

  • 간직하다동사gìn giữ, lưu giữ

    저는 어릴 때 받은 편지를 지금까지 간직하고 있습니다. — Tôi vẫn gìn giữ bức thư nhận được hồi nhỏ đến bây giờ.

  • 갈다동사thay; thay mới

    전구를 새것으로 갈았어요. — Tôi đã thay bóng đèn bằng bóng mới.

  • 갈다동사mài; xay

    요리하기 전에 칼을 갈았어요. — Tôi đã mài dao trước khi nấu ăn.

  • 갈비탕湯명사canh sườn bò galbitang

    점심에 친구와 갈비탕을 먹었어요. — Bữa trưa tôi đã ăn canh sườn bò galbitang với bạn.

  • 갈색褐色명사màu nâu

    나는 갈색 가방을 하나 샀다. — Tôi đã mua một chiếc túi màu nâu.

  • 갈아입다동사thay quần áo; thay đồ

    집에 와서 편한 옷으로 갈아입었어요. — Về đến nhà tôi đã thay sang bộ đồ thoải mái.

  • 갈아타다동사đổi tàu xe; chuyển tuyến

    시청역에서 지하철을 갈아타요. — Tôi đổi tàu điện ngầm ở ga City Hall.

  • 감다동사nhắm (mắt); gội (đầu)

    아침마다 머리를 감아요. — Mỗi sáng tôi gội đầu.

  • 감독하다監督동사giám sát, chỉ đạo

    공사 현장에서 안전 관리자가 작업을 감독합니다. — Ở công trường, người quản lý an toàn giám sát công việc.

  • 감동感動명사sự cảm động

    영화를 보고 감동했어요. — Xem phim xong tôi rất cảm động.

  • 감동하다感動동사cảm động

    영화의 마지막 장면을 보고 모두 감동했습니다. — Xem cảnh cuối của bộ phim, ai cũng cảm động.

  • 감상鑑賞명사sự thưởng thức, cảm nhận

    전시회를 본 후에 감상을 글로 써 보았습니다. — Sau khi xem triển lãm tôi thử viết cảm nhận thành bài.

  • 감성感性명사cảm tính, sự nhạy cảm

    이 광고는 사람들의 감성을 자극합니다. — Quảng cáo này kích thích cảm xúc của mọi người.

  • 감시監視명사sự giám sát

    건물 곳곳에 감시 카메라가 설치되어 있습니다. — Khắp nơi trong tòa nhà có lắp camera giám sát.

  • 감자명사khoai tây

    감자를 삶아요. — Tôi luộc khoai tây.

  • 감정感情명사cảm xúc

    감정을 표현해요. — Tôi thể hiện cảm xúc.

  • 갓부사vừa mới, mới (làm xong)

    갓 구운 빵의 냄새가 온 집 안에 퍼졌습니다. — Mùi bánh vừa nướng xong lan khắp nhà.

  • 강당講堂명사hội trường; giảng đường

    입학식은 학교 강당에서 열립니다. — Lễ nhập học được tổ chức tại hội trường của trường.

  • 강물江명사nước sông

    비가 많이 와서 강물이 불었어요. — Mưa nhiều nên nước sông dâng lên.

  • 강아지명사chó con

    강아지가 꼬리를 흔들며 달려왔어요. — Chú chó con vẫy đuôi chạy tới.

  • 강원도江原道고유명사tỉnh Gangwon

    겨울에 강원도로 스키를 타러 갔어요. — Mùa đông tôi đã đến tỉnh Gangwon để trượt tuyết.

  • 강하다强형용사mạnh; mạnh mẽ

    바람이 강해서 우산이 뒤집혔다. — Gió mạnh nên ô bị lật ngược.

  • 갖다동사có; cầm; mang

    저는 큰 꿈을 갖고 있어요. — Tôi có một ước mơ lớn.

  • 개구리명사con ếch; ếch

    연못에서 개구리가 울고 있어요. — Ếch đang kêu ở ao.

  • 개나리명사hoa liên kiều

    노란 개나리가 길가에 피었다. — Hoa liên kiều vàng nở bên đường.

  • 개발開發명사sự khai phá, phát triển

    도시 개발로 인해 많은 나무가 사라졌습니다. — Do phát triển đô thị mà nhiều cây xanh đã biến mất.

  • 개인個人명사cá nhân

    회사보다 개인의 권리가 더 중요하다. — Quyền lợi của cá nhân quan trọng hơn công ty.

  • 개인적個人的명사mang tính cá nhân

    이것은 어디까지나 제 개인적인 생각입니다. — Đây chỉ là suy nghĩ mang tính cá nhân của tôi.

  • 개천開川명사suối nhỏ; mương

    마을 앞 개천에서 아이들이 물고기를 잡고 있다. — Bọn trẻ đang bắt cá ở con suối nhỏ trước làng.

  • 개학開學명사khai giảng; bắt đầu học kỳ

    내일 개학이라서 준비물을 챙겼다. — Mai khai giảng nên tôi đã chuẩn bị đồ dùng học tập.

  • 객실客室명사phòng khách; phòng nghỉ

    이 호텔은 객실에서 바다가 보인다. — Khách sạn này có thể nhìn thấy biển từ phòng nghỉ.

  • 걔준말đứa đó; nó

    걔는 어제 학교에 안 왔어. — Hôm qua nó không đến trường.

  • 거르다동사bỏ bữa; nhịn bữa

    바빠서 아침을 자주 걸러요. — Vì bận nên tôi thường bỏ bữa sáng.

  • 거미명사nhện

    방 구석에 거미가 줄을 쳐 놓았어요. — Con nhện đã giăng tơ ở góc phòng.

  • 거실居室명사phòng khách

    거실에서 텔레비전을 봐요. — Tôi xem ti vi ở phòng khách.

  • 거의부사hầu như; gần như

    거의 다 왔어요. — Gần đến nơi rồi.

  • 거주居住명사sự cư trú, nơi ở

    외국인은 거주 신고를 해야 합니다. — Người nước ngoài phải đăng ký cư trú.

  • 거짓명사lời nói dối; sự giả dối

    그 사람의 말은 거짓으로 밝혀졌어요. — Lời của người đó đã bị lộ ra là nói dối.

  • 거짓말명사lời nói dối

    거짓말을 하지 마세요. — Đừng nói dối.

  • 걱정되다동사lo lắng; trở nên lo

    시험 결과가 걱정돼서 잠을 잘 못 잤어요. — Tôi lo lắng về kết quả kỳ thi nên không ngủ ngon.

  • 걱정스럽다형용사lo lắng; đáng lo

    아이의 건강이 걱정스러워요. — Sức khỏe của đứa bé thật đáng lo.

  • 건너가다동사băng qua; đi sang

    횡단보도를 건너가세요. — Hãy băng qua vạch qua đường.

  • 건너다동사băng qua

    길을 건너요. — Tôi băng qua đường.

  • 건너오다동사băng qua; sang đây

    친구가 길을 건너와서 나에게 인사했다. — Bạn tôi băng qua đường sang đây rồi chào tôi.

  • 건너편便명사phía bên kia; đối diện

    길 건너편에 약국이 있어요. — Bên kia đường có hiệu thuốc.

  • 건널목명사đường ngang; chỗ chắn tàu

    기차가 지나갈 때는 건널목에서 기다려야 합니다. — Khi tàu chạy qua, phải chờ ở chỗ chắn tàu.

  • 건방지다형용사ngạo mạn, xấc xược

    그는 선배에게 건방지게 말해서 혼이 났습니다. — Anh ấy nói chuyện xấc xược với đàn anh nên bị mắng.

  • 건의하다建議동사kiến nghị, đề xuất

    학생들은 학교에 급식 개선을 건의했습니다. — Học sinh kiến nghị nhà trường cải thiện bữa ăn.

  • 건장하다健壯형용사vạm vỡ, cường tráng

    건장한 청년들이 무거운 짐을 옮겨 주었습니다. — Những thanh niên vạm vỡ đã giúp chuyển đồ nặng.

  • 건지다동사vớt

    국에서 건더기를 건졌어요. — Tôi vớt phần cái trong nồi canh ra.

  • 걸레명사giẻ lau

    걸레로 바닥을 깨끗하게 닦았습니다. — Tôi lau sạch sàn bằng giẻ.

  • 걸리다동사mất (thời gian); bị (bệnh)

    집에서 학교까지 삼십 분 걸려요. — Từ nhà đến trường mất ba mươi phút.

  • 걸림돌명사chướng ngại, trở ngại

    언어는 외국 생활에서 가장 큰 걸림돌입니다. — Ngôn ngữ là trở ngại lớn nhất khi sống ở nước ngoài.

  • 걸음명사bước; bước chân

    그는 한 걸음 한 걸음 천천히 걸었다. — Anh ấy đi chậm rãi từng bước một.

  • 검다형용사đen; sẫm

    그 아이는 머리카락이 검고 길어요. — Đứa trẻ đó có mái tóc đen và dài.

  • 검사檢査명사kiểm tra; xét nghiệm

    건강 검사를 받았어요. — Tôi đã khám sức khỏe.

  • 검색檢索명사tìm kiếm; tra cứu

    인터넷에서 필요한 정보를 검색했어요. — Tôi đã tìm kiếm thông tin cần thiết trên internet.

  • 검색하다檢索동사tìm kiếm, tra cứu

    모르는 단어는 인터넷에서 검색해 보세요. — Từ nào không biết hãy tra cứu trên mạng.

  • 검정색色명사màu đen

    그는 검정색 양복을 입고 왔어요. — Anh ấy mặc bộ vest màu đen đến.

Danh sách từ có dùng 「한국어 학습용 어휘 목록」 (국립국어원, 2003), giấy phép 공공누리 제1유형 — cấp độ, nghĩa và ví dụ do TOPIKPASS biên soạn.