Bỏ qua, tới nội dung

🎁 Miễn phí toàn bộ tính năng đến 15 thg 1, 2027.

Từ vựng TOPIK cấp 3

2.262 từ

Đăng nhập để lưu từ vào sổ và ôn bằng flashcard. Đăng nhập

  • 볶음밥명사cơm chiên; cơm rang

    점심에 김치볶음밥을 만들어 먹었어요. — Buổi trưa tôi đã làm cơm chiên kim chi để ăn.

  • 본능本能명사bản năng

    동물은 본능적으로 위험을 피합니다. — Động vật tránh nguy hiểm theo bản năng.

  • 본능적本能的명사mang tính bản năng

    아기들은 본능적으로 엄마의 목소리에 반응합니다. — Trẻ sơ sinh phản ứng với giọng mẹ theo bản năng.

  • 볼일명사việc riêng; việc cần làm

    볼일이 있어서 먼저 갈게요. — Tôi có việc riêng nên đi trước nhé.

  • 봉우리명사đỉnh núi

    우리는 드디어 산의 가장 높은 봉우리에 올랐습니다. — Cuối cùng chúng tôi đã leo lên đỉnh núi cao nhất.

  • 봉지封紙명사túi; bao

    과자를 비닐 봉지에 담아 주세요. — Làm ơn cho bánh kẹo vào túi ni lông giúp tôi.

  • 봉투封套명사phong bì; túi giấy

    봉투에 편지를 넣어요. — Tôi cho thư vào phong bì.

  • 뵈다동사gặp (kính ngữ); bái kiến

    내일 선생님을 뵈러 갈 거예요. — Ngày mai tôi sẽ đến gặp thầy giáo.

  • 뵙다동사gặp (khiêm nhường)

    선생님을 내일 뵙겠습니다. — Ngày mai em xin được gặp thầy/cô ạ.

  • 부部의존명사tờ; bản

    신문 두 부만 주세요. — Cho tôi hai tờ báo thôi.

  • 부근附近명사vùng lân cận; gần đây

    학교 부근에 맛있는 식당이 많아요. — Gần trường có nhiều quán ăn ngon.

  • 부끄러움명사sự xấu hổ; sự ngượng ngùng

    동생은 부끄러움을 많이 타요. — Em tôi rất hay xấu hổ.

  • 부끄럽다형용사xấu hổ

    사람들 앞에서 말하기 부끄러워요. — Tôi xấu hổ khi nói trước mọi người.

  • 부당하다不當형용사bất công, không chính đáng

    부당한 대우를 받으면 노동자는 항의할 수 있습니다. — Khi bị đối xử bất công, người lao động có thể phản đối.

  • 부드럽다형용사mềm mại; dịu dàng

    이불이 부드러워요. — Chăn mềm mại.

  • 부딪치다동사va chạm, đụng phải

    급하게 뛰다가 사람과 부딪쳐서 사과했습니다. — Chạy vội nên tôi va phải người khác và xin lỗi.

  • 부러워하다동사ghen tị; ngưỡng mộ

    친구의 여행을 부러워해요. — Tôi ngưỡng mộ chuyến du lịch của bạn.

  • 부럽다형용사ghen tị; ngưỡng mộ

    친구가 부러워요. — Tôi ngưỡng mộ bạn.

  • 부르다형용사no

    많이 먹어서 배가 불러요. — Tôi ăn nhiều nên no bụng.

  • 부리다동사sai khiến; giở (trò)

    그는 고집을 부리다가 결국 친구와 싸웠습니다. — Anh ấy cứ khăng khăng cố chấp rồi cuối cùng cãi nhau với bạn.

  • 부분部分명사phần, bộ phận

    이 부분은 이해가 안 되니까 다시 설명해 주세요. — Phần này tôi không hiểu nên hãy giải thích lại.

  • 부수다동사đập vỡ, phá

    철거 공사를 위해 오래된 건물을 부수고 있습니다. — Họ đang phá dỡ tòa nhà cũ để thi công.

  • 부스러지다동사vỡ vụn

    과자가 부스러져서 가방 안이 엉망이 되었습니다. — Bánh vỡ vụn làm trong túi lộn xộn hết.

  • 부양하다扶養동사nuôi dưỡng, phụng dưỡng

    그는 혼자서 부모님과 동생들을 부양하고 있습니다. — Anh ấy một mình nuôi dưỡng bố mẹ và các em.

  • 부유하다富裕형용사giàu có, sung túc

    그는 부유한 집안에서 태어나 어려움 없이 자랐습니다. — Anh ấy sinh ra trong gia đình giàu có và lớn lên không thiếu thốn.

  • 부자富者명사người giàu; nhà giàu

    그는 사업으로 큰 부자가 되었다. — Anh ấy đã trở thành người giàu có nhờ kinh doanh.

  • 부잣집富者명사nhà giàu; gia đình giàu có

    그는 부잣집에서 태어나 어려움 없이 자랐습니다. — Anh ấy sinh ra trong một gia đình giàu có và lớn lên không phải chịu khó khăn.

  • 부장部長명사trưởng phòng

    부장님께 보고해요. — Tôi báo cáo với trưởng phòng.

  • 부족不足명사sự thiếu; thiếu hụt

    일손이 부족해서 걱정이다. — Thiếu nhân lực nên tôi lo lắng.

  • 부지런하다형용사siêng năng

    형은 부지런해요. — Anh tôi siêng năng.

  • 부쩍부사tăng vọt, đột ngột nhiều

    아이가 요즘 키가 부쩍 컸습니다. — Dạo này đứa trẻ cao vọt lên.

  • 부치다동사gửi (bưu phẩm)

    우체국에서 소포를 부쳐요. — Tôi gửi bưu kiện ở bưu điện.

  • 부탁付託명사lời nhờ; sự nhờ vả

    친구에게 작은 부탁을 했어요. — Tôi đã nhờ bạn một việc nhỏ.

  • 부탁하다付託동사nhờ vả

    친구에게 부탁해요. — Tôi nhờ bạn một việc.

  • 북北명사bắc; phía bắc

    이 길로 계속 북으로 가세요. — Hãy cứ đi theo con đường này về hướng bắc.

  • 분리수거分離收去명사phân loại rác

    우리 아파트는 매주 수요일에 분리수거를 합니다. — Chung cư của chúng tôi phân loại rác vào thứ tư hàng tuần.

  • 분명分明부사chắc chắn; rõ ràng

    분명 그 사람이 먼저 왔을 거예요. — Chắc chắn người đó đã đến trước.

  • 분실하다紛失동사làm mất

    지하철에서 가방을 분실해서 분실물 센터에 갔습니다. — Tôi làm mất túi trên tàu điện ngầm nên đến trung tâm đồ thất lạc.

  • 분지盆地명사bồn địa, thung lũng

    대구는 분지라서 여름에 매우 덥습니다. — Daegu là thung lũng nên mùa hè rất nóng.

  • 불가능하다不可能형용사không thể, bất khả thi

    혼자서 이 일을 다 하는 것은 불가능합니다. — Một mình làm hết việc này là không thể.

  • 불공평하다不公平형용사không công bằng

    형에게만 용돈을 주는 것은 불공평합니다. — Chỉ cho anh tiền tiêu vặt là không công bằng.

  • 불꽃명사ngọn lửa; tia lửa

    촛불의 불꽃이 바람에 흔들렸다. — Ngọn lửa của cây nến lay động trong gió.

  • 불량不良명사hàng lỗi, kém chất lượng

    불량 제품이 나오면 바로 교환해 드립니다. — Nếu có sản phẩm lỗi chúng tôi sẽ đổi ngay cho bạn.

  • 불빛명사ánh đèn; ánh sáng

    멀리서 집의 불빛이 보였어요. — Từ xa tôi nhìn thấy ánh đèn của ngôi nhà.

  • 불쌍하다형용사đáng thương

    길고양이가 불쌍해요. — Con mèo hoang thật đáng thương.

  • 불안不安명사bất an; lo lắng

    미래에 대한 불안 때문에 잠을 못 잤다. — Vì lo lắng về tương lai nên tôi đã không ngủ được.

  • 불쾌하다不快형용사khó chịu, bực mình

    그 사람의 말투가 불쾌해서 대화하기 싫었습니다. — Giọng điệu của người đó khó chịu nên tôi không muốn nói chuyện.

  • 불편하다不便형용사bất tiện; không thoải mái

    버스가 불편해요. — Xe buýt bất tiện.

  • 불평하다不平동사phàn nàn, than phiền

    그는 항상 음식이 맛없다고 불평합니다. — Anh ấy luôn phàn nàn rằng đồ ăn dở.

  • 불합격不合格명사sự trượt, không đỗ

    불합격 소식을 듣고 한동안 힘들었습니다. — Nghe tin trượt, tôi đã khó khăn một thời gian.

  • 불합리하다不合理형용사bất hợp lý

    이 규칙은 불합리해서 많은 사람들이 바꾸자고 합니다. — Quy định này bất hợp lý nên nhiều người đòi thay đổi.

  • 불행하다不幸형용사bất hạnh

    불행한 일이 생겼어요. — Đã xảy ra chuyện bất hạnh.

  • 붉다형용사đỏ

    저녁 하늘이 붉게 물들었다. — Bầu trời chiều nhuộm một màu đỏ.

  • 붓다동사sưng, phù

    발목을 다쳐서 많이 부었습니다. — Tôi bị thương ở mắt cá chân nên sưng lên nhiều.

  • 붙다동사dính; bám; được dán

    벽에 포스터가 붙어 있어요. — Áp phích được dán trên tường.

  • 붙이다동사dán

    봉투에 우표를 붙여요. — Tôi dán tem lên phong bì.

  • 블라우스명사áo blouse; áo sơ mi nữ

    흰색 블라우스를 하나 샀어요. — Tôi đã mua một chiếc áo blouse trắng.

  • 비관적悲觀的명사bi quan

    전문가들은 올해 경제를 비관적으로 전망했습니다. — Các chuyên gia dự báo bi quan về kinh tế năm nay.

  • 비교比較명사so sánh; sự so sánh

    두 제품의 가격을 비교해 보았다. — Tôi đã thử so sánh giá của hai sản phẩm.

  • 비교하다比較동사so sánh

    가격을 비교해요. — Tôi so sánh giá cả.

  • 비구름명사mây mưa

    하늘에 비구름이 몰려와 곧 비가 올 것 같다. — Mây mưa kéo đến đầy trời, có vẻ sắp mưa.

  • 비닐명사túi ni lông, nhựa mỏng

    비닐 사용을 줄이기 위해 장바구니를 들고 다닙니다. — Để giảm dùng ni lông tôi mang túi đi chợ theo.

  • 비닐봉지封紙명사túi ni lông

    비닐봉지에 담아 주세요. — Xin hãy cho vào túi ni lông.

  • 비서秘書명사thư ký

    비서가 사장님의 일정을 관리한다. — Thư ký quản lý lịch trình của giám đốc.

  • 비키다동사tránh sang, nhường đường

    사람들이 구급차를 위해 길을 비켜 주었습니다. — Mọi người tránh đường cho xe cứu thương.

  • 비타민명사vitamin

    비타민을 매일 먹으면 건강에 좋아요. — Uống vitamin mỗi ngày thì tốt cho sức khỏe.

  • 빈곤貧困명사sự nghèo đói

    빈곤 문제를 해결하려면 일자리가 필요합니다. — Muốn giải quyết vấn đề nghèo đói cần có việc làm.

  • 빈번하다頻繁형용사thường xuyên, dồn dập

    이 도로에서는 교통사고가 빈번하게 일어납니다. — Trên con đường này tai nạn giao thông xảy ra thường xuyên.

  • 빈번히頻繁부사một cách thường xuyên

    이 지역에서는 지진이 빈번히 발생합니다. — Ở khu vực này động đất xảy ra thường xuyên.

  • 빈부貧富명사giàu nghèo

    빈부 격차가 커지면 사회 문제가 생깁니다. — Khi khoảng cách giàu nghèo lớn thì phát sinh vấn đề xã hội.

  • 빈혈貧血명사chứng thiếu máu

    빈혈이 있어서 가끔 갑자기 어지럽습니다. — Tôi bị thiếu máu nên thỉnh thoảng bỗng thấy chóng mặt.

  • 빌다동사cầu nguyện; xin

    소원을 빌어요. — Tôi ước một điều ước.

  • 빌딩명사tòa nhà cao tầng; tòa nhà

    저 빌딩 십 층에 우리 사무실이 있어요. — Văn phòng của chúng tôi ở tầng mười của tòa nhà kia.

  • 빌리다동사mượn; thuê

    도서관에서 책을 빌려요. — Tôi mượn sách ở thư viện.

  • 빗명사cái lược

    빗으로 머리를 빗어요. — Tôi chải tóc bằng lược.

  • 빗물명사nước mưa

    처마 밑으로 빗물이 뚝뚝 떨어져요. — Nước mưa nhỏ tong tong xuống dưới mái hiên.

  • 빗자루명사chổi

    마당을 빗자루로 쓸었습니다. — Tôi quét sân bằng chổi.

  • 빛명사ánh sáng; ánh

    창문으로 따뜻한 빛이 들어와요. — Ánh sáng ấm áp chiếu vào qua cửa sổ.

  • 빠지다동사rụng; tuột

    머리카락이 많이 빠져서 병원에 갔다. — Tóc rụng nhiều nên tôi đã đến bệnh viện.

  • 빠지다동사rơi vào; mất; bỏ lỡ

    수업에 빠졌어요. — Tôi đã vắng mặt buổi học.

  • 빠짐없이부사không bỏ sót

    숙제를 빠짐없이 제출해야 합니다. — Phải nộp bài tập đầy đủ không sót.

  • 빨갛다형용사đỏ

    사과가 빨개요. — Quả táo đỏ.

  • 빨다동사giặt; giặt quần áo

    주말에 옷을 빨아서 널었어요. — Cuối tuần tôi đã giặt quần áo rồi phơi.

  • 빨래명사việc giặt giũ, đồ giặt

    비가 와서 빨래를 밖에 널 수 없습니다. — Trời mưa nên không phơi đồ ra ngoài được.

  • 빼다동사lấy ra; bớt

    이름을 목록에서 뺐어요. — Tôi đã bỏ tên khỏi danh sách.

  • 뺨명사má

    추워서 아이의 뺨이 빨개졌어요. — Vì trời lạnh nên má đứa bé đỏ ửng lên.

  • 뻐근하다형용사ê ẩm, mỏi nhừ

    하루 종일 앉아서 일했더니 어깨가 뻐근합니다. — Ngồi làm cả ngày nên vai tôi ê ẩm.

  • 뻔뻔하다형용사trơ trẽn, mặt dày

    잘못하고도 사과하지 않는 그 사람은 정말 뻔뻔합니다. — Người đó làm sai mà không xin lỗi, thật trơ trẽn.

  • 뻔히부사rõ ràng, quá rõ

    뻔히 알면서도 모르는 척했습니다. — Đã rõ rành rành mà vẫn giả vờ không biết.

  • 뼈명사xương

    뼈가 부러졌어요. — Xương bị gãy.

  • 뽑다동사rút; chọn; nhổ

    제비를 뽑아요. — Tôi bốc thăm.

  • 뿌리명사rễ

    나무 뿌리가 깊어요. — Rễ cây sâu.

  • 뿐의존명사chỉ

    하나뿐이에요. — Chỉ có một cái thôi.

  • 삐다동사bong gân; trật khớp

    축구를 하다가 발목을 삐었어요. — Tôi bị bong gân cổ chân khi đang đá bóng.

  • 사계절四季節명사bốn mùa

    한국은 사계절이 뚜렷해요. — Hàn Quốc có bốn mùa rõ rệt.

  • 사고事故명사tai nạn, sự cố

    비 오는 날에는 교통사고가 자주 일어납니다. — Vào ngày mưa thường xảy ra tai nạn giao thông.

  • 사과하다謝過동사xin lỗi

    친구에게 사과했어요. — Tôi đã xin lỗi bạn.

  • 사납다형용사dữ tợn, hung dữ

    사나운 개가 짖어서 길을 지나가기 무서웠습니다. — Con chó dữ sủa nên đi qua đường thật đáng sợ.

  • 사냥하다동사săn bắt

    사자는 무리를 지어 사냥합니다. — Sư tử săn mồi theo bầy.

  • 사라지다동사biến mất

    많은 전통 시장이 대형 마트에 밀려 사라지고 있습니다. — Nhiều chợ truyền thống đang biến mất vì bị siêu thị lớn lấn át.

Danh sách từ có dùng 「한국어 학습용 어휘 목록」 (국립국어원, 2003), giấy phép 공공누리 제1유형 — cấp độ, nghĩa và ví dụ do TOPIKPASS biên soạn.