Từ vựng TOPIK cấp 3
2.262 từ
Đăng nhập để lưu từ vào sổ và ôn bằng flashcard. Đăng nhập
걸리다동사mất (thời gian); bị (bệnh)
집에서 학교까지 삼십 분 걸려요. — Từ nhà đến trường mất ba mươi phút.
겨우부사vừa mới; khó khăn lắm mới
겨우 시간에 맞게 도착했어요. — Tôi vừa kịp đến đúng giờ.
계속되다繼續동사tiếp tục; kéo dài
비가 일주일째 계속되고 있다. — Trời mưa liên tục đã một tuần.
과거過去명사quá khứ
과거는 잊어요. — Hãy quên quá khứ đi.
그다음명사tiếp theo; sau đó
그다음에는 어디로 갈까요? — Tiếp theo chúng ta đi đâu nhỉ?
그해명사năm đó
그해 겨울은 유난히 눈이 많이 왔습니다. — Mùa đông năm đó tuyết rơi nhiều khác thường.
금방今方부사ngay lập tức; chỉ lát nữa
금방 갈게요. — Tôi sẽ đến ngay.
기간期間명사thời gian; khoảng thời gian
신청 기간이 끝났어요. — Thời gian đăng ký đã kết thúc.
나흘명사bốn ngày
비가 나흘 동안 계속 내렸어요. — Trời mưa liên tục suốt bốn ngày.
내내부사suốt; suốt cả
여름 내내 비가 많이 왔어요. — Suốt mùa hè trời mưa nhiều.
년대年代의존명사thập niên; thời kỳ
팔십 년대에 유행한 노래를 들었다. — Tôi đã nghe bài hát thịnh hành vào thập niên tám mươi.
년도年度의존명사năm
몇 년도에 졸업하셨어요? — Bạn tốt nghiệp vào năm nào?
다가오다동사tiến lại gần; đến gần
시험이 다가와요. — Kỳ thi đang đến gần.
닷새명사năm ngày
여행 준비에 닷새가 걸렸어요. — Chuẩn bị cho chuyến du lịch mất năm ngày.
당장當場명사trước mắt; lúc này
당장의 이익보다 장기적인 계획이 중요하다. — Kế hoạch dài hạn quan trọng hơn lợi ích trước mắt.
동시同時명사đồng thời; cùng lúc
두 사람이 동시에 도착했다. — Hai người đã đến cùng lúc.
때때로부사đôi khi
때때로 눈이 와요. — Đôi khi có tuyết rơi.
막부사vừa mới; vừa
지금 막 집에 도착했어요. — Tôi vừa mới về đến nhà.
만滿관형사tròn (tuổi); đủ
그 아이는 만 다섯 살이다. — Đứa trẻ đó tròn năm tuổi.
명절名節명사ngày lễ lớn
명절에 고향에 가요. — Vào ngày lễ tôi về quê.
모레명사ngày kia
모레 시험이 있어요. — Ngày kia có bài thi.
미래未來명사tương lai
미래를 생각해요. — Tôi nghĩ về tương lai.
밝다동사sáng; rạng
날이 밝으면 바로 출발합시다. — Khi trời sáng thì chúng ta xuất phát ngay nhé.
밤낮명사ngày đêm; suốt ngày
그는 밤낮 없이 일만 해요. — Anh ấy làm việc ngày đêm không nghỉ.
밤늦다형용사khuya; muộn về đêm
밤늦게까지 공부해서 아침에 일어나기 힘들다. — Tôi học đến khuya nên sáng dậy rất khó.
밤중中명사nửa đêm; giữa đêm
밤중에 갑자기 전화가 와서 놀랐어요. — Nửa đêm đột nhiên có điện thoại gọi đến nên tôi giật mình.
방금方今부사vừa mới
방금 도착했어요. — Tôi vừa mới đến.
보통普通부사thường; bình thường
보통 일곱 시에 일어나요. — Thường tôi dậy lúc bảy giờ.
사흘명사ba ngày
비가 사흘 동안 계속 내렸다. — Mưa liên tục suốt ba ngày.
새벽명사rạng sáng
새벽에 일어났어요. — Tôi thức dậy lúc rạng sáng.
새해명사năm mới
새해 복 많이 받으세요. — Chúc mừng năm mới.
서두르다동사vội vàng; khẩn trương
늦었으니까 서두르세요. — Muộn rồi nên hãy nhanh lên.
설날명사Tết Seollal
설날에 떡국을 먹어요. — Dịp Seollal tôi ăn canh bánh gạo.
세기世紀명사thế kỷ
새로운 세기가 시작되었다. — Một thế kỷ mới đã bắt đầu.
순간瞬間명사khoảnh khắc
그 순간을 잊을 수 없어요. — Tôi không thể quên khoảnh khắc đó.
스케줄명사lịch trình; thời gian biểu
이번 주는 스케줄이 많아서 바쁩니다. — Tuần này lịch trình dày nên tôi bận.
시대時代명사thời đại
옛날 시대의 이야기예요. — Là câu chuyện thời xưa.
시절時節명사thời; thời kỳ
학생 시절이 가끔 그리워진다. — Thỉnh thoảng tôi nhớ thời học sinh.
아까부사lúc nãy
아까 전화했어요. — Lúc nãy tôi đã gọi điện.
어두워지다동사tối đi; trở nên tối
해가 지자 하늘이 점점 어두워졌습니다. — Khi mặt trời lặn, bầu trời dần dần tối đi.
어젯밤명사đêm qua; tối qua
어젯밤에 늦게 자서 너무 피곤하다. — Tối qua tôi ngủ muộn nên hôm nay rất mệt.
언젠가부사một ngày nào đó; một lúc nào đó
언젠가 다시 만나기를 바랍니다. — Mong rằng một ngày nào đó chúng ta sẽ gặp lại nhau.
엊그제부사hôm kia; mấy hôm trước
엊그제 친구를 만났는데 건강해 보였습니다. — Hôm trước tôi gặp bạn, trông bạn có vẻ khỏe mạnh.
연말年末명사cuối năm
연말에 모임이 있어요. — Cuối năm có buổi họp mặt.
연휴連休명사kỳ nghỉ liền
연휴에 여행을 가요. — Dịp nghỉ liền tôi đi du lịch.
열흘명사mười ngày
여행을 가서 열흘 동안 머물렀다. — Tôi đi du lịch và ở lại mười ngày.
예전명사ngày xưa; trước đây
예전에는 이 동네가 아주 조용했다. — Ngày xưa khu phố này rất yên tĩnh.
예정豫定명사dự định; kế hoạch
다음 주에 부산으로 여행을 갈 예정이에요. — Tuần sau tôi dự định đi du lịch Busan.
오래전前명사lâu rồi; từ lâu
오래전에 이 동네에서 살았어요. — Từ lâu tôi đã sống ở khu phố này.
오랜관형사lâu đời; lâu năm
오랜 친구를 만나서 정말 기뻤다. — Gặp lại người bạn lâu năm, tôi thực sự rất vui.
요새명사dạo này; gần đây
요새 일이 많아서 너무 피곤해요. — Dạo này nhiều việc nên tôi mệt quá.
이날명사ngày này; hôm đó
이날 하루 종일 비가 내렸다. — Hôm đó trời mưa suốt cả ngày.
이따가부사lát nữa
이따가 전화할게요. — Lát nữa tôi sẽ gọi.
이르다형용사sớm
약속 시간까지는 아직 이르다. — Vẫn còn sớm so với giờ hẹn.
이미부사đã (từ trước)
이미 밥을 먹었어요. — Tôi đã ăn cơm rồi.
이튿날명사ngày hôm sau; hôm sau
이튿날 아침에 비가 그쳤다. — Sáng hôm sau, mưa đã tạnh.
이틀명사hai ngày
이틀 동안 비가 계속 왔어요. — Trời mưa liên tục suốt hai ngày.
잠시暫時명사lát; một lúc
잠시 후에 다시 전화하겠습니다. — Lát nữa tôi sẽ gọi điện lại.
장래將來명사tương lai
장래 희망이 뭐예요? — Ước mơ tương lai của bạn là gì?
재작년再昨年명사năm kia; hai năm trước
재작년에 이 도시로 이사를 왔어요. — Năm kia tôi đã chuyển đến thành phố này.
저녁때명사buổi tối; lúc chiều tối
저녁때가 되면 집집마다 불이 켜집니다. — Cứ đến lúc chiều tối là nhà nhà đều bật đèn.
저번這番명사lần trước; hôm trước
저번에 만난 친구를 오늘 또 만났어요. — Hôm nay tôi lại gặp người bạn đã gặp lần trước.
전날前명사hôm trước; ngày hôm trước
시험 전날에는 일찍 잤어요. — Hôm trước ngày thi tôi đã đi ngủ sớm.
점심때點心명사giờ ăn trưa; buổi trưa
점심때가 되면 식당에 사람이 많아요. — Đến giờ ăn trưa thì nhà hàng rất đông người.
정확히正確부사chính xác
정확히 몇 시예요? — Chính xác là mấy giờ?
종일終日명사suốt ngày; cả ngày
어제는 종일 비가 왔어요. — Hôm qua trời mưa suốt cả ngày.
지의존명사kể từ khi; từ khi
한국에 온 지 일 년이 되었어요. — Đã một năm kể từ khi tôi đến Hàn Quốc.
지나다동사trôi qua; đi qua
시간이 빨리 지나요. — Thời gian trôi nhanh.
지난번番명사lần trước
지난번에 말씀드린 일은 잘 되었습니까? — Việc tôi đã nói với bạn lần trước có suôn sẻ không?
지난해명사năm ngoái
지난해에 비해 물가가 많이 올랐다. — So với năm ngoái, giá cả đã tăng nhiều.
철명사mùa; thời vụ
여름철에는 비가 많이 와요. — Vào mùa hè mưa nhiều.
첫날명사ngày đầu tiên
학교 첫날에 친구를 많이 사귀었어요. — Ngày đầu đi học tôi đã kết bạn được nhiều bạn.
초初의존명사giây
오 초만 기다리세요. — Xin hãy đợi năm giây.
최근最近명사gần đây
최근에 이사했어요. — Gần đây tôi đã chuyển nhà.
평생平生명사cả đời; suốt đời
할아버지는 평생 농사를 지으며 살았다. — Ông tôi đã sống cả đời bằng nghề làm nông.
평소平素명사thường ngày
평소에는 일찍 일어나요. — Thường ngày tôi dậy sớm.
평일平日명사ngày thường
평일에는 일해요. — Ngày thường tôi đi làm.
하루명사một ngày
하루에 세 번 먹어요. — Một ngày tôi ăn ba bữa.
해마다부사hằng năm
해마다 여름에 바다에 가요. — Hằng năm mùa hè tôi đi biển.
현재現在명사hiện tại
현재 서울에 살고 있어요. — Hiện tại tôi đang sống ở Seoul.
현재現在부사hiện tại; hiện nay
현재 사장님은 회의 중입니다. — Hiện tại giám đốc đang họp.
흘러가다동사trôi đi; trôi qua
시간이 흘러가도 그 약속은 잊지 않을 거예요. — Dù thời gian có trôi qua, tôi cũng sẽ không quên lời hứa đó.
Danh sách từ có dùng 「한국어 학습용 어휘 목록」 (국립국어원, 2003), giấy phép 공공누리 제1유형 — cấp độ, nghĩa và ví dụ do TOPIKPASS biên soạn.