Bỏ qua, tới nội dung

🎁 Miễn phí toàn bộ tính năng đến 15 thg 1, 2027.

Từ vựng TOPIK cấp 3

2.262 từ

Đăng nhập để lưu từ vào sổ và ôn bằng flashcard. Đăng nhập

  • 걸리다동사mất (thời gian); bị (bệnh)

    집에서 학교까지 삼십 분 걸려요. — Từ nhà đến trường mất ba mươi phút.

  • 겨우부사vừa mới; khó khăn lắm mới

    겨우 시간에 맞게 도착했어요. — Tôi vừa kịp đến đúng giờ.

  • 계속되다繼續동사tiếp tục; kéo dài

    비가 일주일째 계속되고 있다. — Trời mưa liên tục đã một tuần.

  • 과거過去명사quá khứ

    과거는 잊어요. — Hãy quên quá khứ đi.

  • 그다음명사tiếp theo; sau đó

    그다음에는 어디로 갈까요? — Tiếp theo chúng ta đi đâu nhỉ?

  • 그해명사năm đó

    그해 겨울은 유난히 눈이 많이 왔습니다. — Mùa đông năm đó tuyết rơi nhiều khác thường.

  • 금방今方부사ngay lập tức; chỉ lát nữa

    금방 갈게요. — Tôi sẽ đến ngay.

  • 기간期間명사thời gian; khoảng thời gian

    신청 기간이 끝났어요. — Thời gian đăng ký đã kết thúc.

  • 나흘명사bốn ngày

    비가 나흘 동안 계속 내렸어요. — Trời mưa liên tục suốt bốn ngày.

  • 내내부사suốt; suốt cả

    여름 내내 비가 많이 왔어요. — Suốt mùa hè trời mưa nhiều.

  • 년대年代의존명사thập niên; thời kỳ

    팔십 년대에 유행한 노래를 들었다. — Tôi đã nghe bài hát thịnh hành vào thập niên tám mươi.

  • 년도年度의존명사năm

    몇 년도에 졸업하셨어요? — Bạn tốt nghiệp vào năm nào?

  • 다가오다동사tiến lại gần; đến gần

    시험이 다가와요. — Kỳ thi đang đến gần.

  • 닷새명사năm ngày

    여행 준비에 닷새가 걸렸어요. — Chuẩn bị cho chuyến du lịch mất năm ngày.

  • 당장當場명사trước mắt; lúc này

    당장의 이익보다 장기적인 계획이 중요하다. — Kế hoạch dài hạn quan trọng hơn lợi ích trước mắt.

  • 동시同時명사đồng thời; cùng lúc

    두 사람이 동시에 도착했다. — Hai người đã đến cùng lúc.

  • 때때로부사đôi khi

    때때로 눈이 와요. — Đôi khi có tuyết rơi.

  • 막부사vừa mới; vừa

    지금 막 집에 도착했어요. — Tôi vừa mới về đến nhà.

  • 만滿관형사tròn (tuổi); đủ

    그 아이는 만 다섯 살이다. — Đứa trẻ đó tròn năm tuổi.

  • 명절名節명사ngày lễ lớn

    명절에 고향에 가요. — Vào ngày lễ tôi về quê.

  • 모레명사ngày kia

    모레 시험이 있어요. — Ngày kia có bài thi.

  • 미래未來명사tương lai

    미래를 생각해요. — Tôi nghĩ về tương lai.

  • 밝다동사sáng; rạng

    날이 밝으면 바로 출발합시다. — Khi trời sáng thì chúng ta xuất phát ngay nhé.

  • 밤낮명사ngày đêm; suốt ngày

    그는 밤낮 없이 일만 해요. — Anh ấy làm việc ngày đêm không nghỉ.

  • 밤늦다형용사khuya; muộn về đêm

    밤늦게까지 공부해서 아침에 일어나기 힘들다. — Tôi học đến khuya nên sáng dậy rất khó.

  • 밤중中명사nửa đêm; giữa đêm

    밤중에 갑자기 전화가 와서 놀랐어요. — Nửa đêm đột nhiên có điện thoại gọi đến nên tôi giật mình.

  • 방금方今부사vừa mới

    방금 도착했어요. — Tôi vừa mới đến.

  • 보통普通부사thường; bình thường

    보통 일곱 시에 일어나요. — Thường tôi dậy lúc bảy giờ.

  • 사흘명사ba ngày

    비가 사흘 동안 계속 내렸다. — Mưa liên tục suốt ba ngày.

  • 새벽명사rạng sáng

    새벽에 일어났어요. — Tôi thức dậy lúc rạng sáng.

  • 새해명사năm mới

    새해 복 많이 받으세요. — Chúc mừng năm mới.

  • 서두르다동사vội vàng; khẩn trương

    늦었으니까 서두르세요. — Muộn rồi nên hãy nhanh lên.

  • 설날명사Tết Seollal

    설날에 떡국을 먹어요. — Dịp Seollal tôi ăn canh bánh gạo.

  • 세기世紀명사thế kỷ

    새로운 세기가 시작되었다. — Một thế kỷ mới đã bắt đầu.

  • 순간瞬間명사khoảnh khắc

    그 순간을 잊을 수 없어요. — Tôi không thể quên khoảnh khắc đó.

  • 스케줄명사lịch trình; thời gian biểu

    이번 주는 스케줄이 많아서 바쁩니다. — Tuần này lịch trình dày nên tôi bận.

  • 시대時代명사thời đại

    옛날 시대의 이야기예요. — Là câu chuyện thời xưa.

  • 시절時節명사thời; thời kỳ

    학생 시절이 가끔 그리워진다. — Thỉnh thoảng tôi nhớ thời học sinh.

  • 아까부사lúc nãy

    아까 전화했어요. — Lúc nãy tôi đã gọi điện.

  • 어두워지다동사tối đi; trở nên tối

    해가 지자 하늘이 점점 어두워졌습니다. — Khi mặt trời lặn, bầu trời dần dần tối đi.

  • 어젯밤명사đêm qua; tối qua

    어젯밤에 늦게 자서 너무 피곤하다. — Tối qua tôi ngủ muộn nên hôm nay rất mệt.

  • 언젠가부사một ngày nào đó; một lúc nào đó

    언젠가 다시 만나기를 바랍니다. — Mong rằng một ngày nào đó chúng ta sẽ gặp lại nhau.

  • 엊그제부사hôm kia; mấy hôm trước

    엊그제 친구를 만났는데 건강해 보였습니다. — Hôm trước tôi gặp bạn, trông bạn có vẻ khỏe mạnh.

  • 연말年末명사cuối năm

    연말에 모임이 있어요. — Cuối năm có buổi họp mặt.

  • 연휴連休명사kỳ nghỉ liền

    연휴에 여행을 가요. — Dịp nghỉ liền tôi đi du lịch.

  • 열흘명사mười ngày

    여행을 가서 열흘 동안 머물렀다. — Tôi đi du lịch và ở lại mười ngày.

  • 예전명사ngày xưa; trước đây

    예전에는 이 동네가 아주 조용했다. — Ngày xưa khu phố này rất yên tĩnh.

  • 예정豫定명사dự định; kế hoạch

    다음 주에 부산으로 여행을 갈 예정이에요. — Tuần sau tôi dự định đi du lịch Busan.

  • 오래전前명사lâu rồi; từ lâu

    오래전에 이 동네에서 살았어요. — Từ lâu tôi đã sống ở khu phố này.

  • 오랜관형사lâu đời; lâu năm

    오랜 친구를 만나서 정말 기뻤다. — Gặp lại người bạn lâu năm, tôi thực sự rất vui.

  • 요새명사dạo này; gần đây

    요새 일이 많아서 너무 피곤해요. — Dạo này nhiều việc nên tôi mệt quá.

  • 이날명사ngày này; hôm đó

    이날 하루 종일 비가 내렸다. — Hôm đó trời mưa suốt cả ngày.

  • 이따가부사lát nữa

    이따가 전화할게요. — Lát nữa tôi sẽ gọi.

  • 이르다형용사sớm

    약속 시간까지는 아직 이르다. — Vẫn còn sớm so với giờ hẹn.

  • 이미부사đã (từ trước)

    이미 밥을 먹었어요. — Tôi đã ăn cơm rồi.

  • 이튿날명사ngày hôm sau; hôm sau

    이튿날 아침에 비가 그쳤다. — Sáng hôm sau, mưa đã tạnh.

  • 이틀명사hai ngày

    이틀 동안 비가 계속 왔어요. — Trời mưa liên tục suốt hai ngày.

  • 잠시暫時명사lát; một lúc

    잠시 후에 다시 전화하겠습니다. — Lát nữa tôi sẽ gọi điện lại.

  • 장래將來명사tương lai

    장래 희망이 뭐예요? — Ước mơ tương lai của bạn là gì?

  • 재작년再昨年명사năm kia; hai năm trước

    재작년에 이 도시로 이사를 왔어요. — Năm kia tôi đã chuyển đến thành phố này.

  • 저녁때명사buổi tối; lúc chiều tối

    저녁때가 되면 집집마다 불이 켜집니다. — Cứ đến lúc chiều tối là nhà nhà đều bật đèn.

  • 저번這番명사lần trước; hôm trước

    저번에 만난 친구를 오늘 또 만났어요. — Hôm nay tôi lại gặp người bạn đã gặp lần trước.

  • 전날前명사hôm trước; ngày hôm trước

    시험 전날에는 일찍 잤어요. — Hôm trước ngày thi tôi đã đi ngủ sớm.

  • 점심때點心명사giờ ăn trưa; buổi trưa

    점심때가 되면 식당에 사람이 많아요. — Đến giờ ăn trưa thì nhà hàng rất đông người.

  • 정확히正確부사chính xác

    정확히 몇 시예요? — Chính xác là mấy giờ?

  • 종일終日명사suốt ngày; cả ngày

    어제는 종일 비가 왔어요. — Hôm qua trời mưa suốt cả ngày.

  • 지의존명사kể từ khi; từ khi

    한국에 온 지 일 년이 되었어요. — Đã một năm kể từ khi tôi đến Hàn Quốc.

  • 지나다동사trôi qua; đi qua

    시간이 빨리 지나요. — Thời gian trôi nhanh.

  • 지난번番명사lần trước

    지난번에 말씀드린 일은 잘 되었습니까? — Việc tôi đã nói với bạn lần trước có suôn sẻ không?

  • 지난해명사năm ngoái

    지난해에 비해 물가가 많이 올랐다. — So với năm ngoái, giá cả đã tăng nhiều.

  • 철명사mùa; thời vụ

    여름철에는 비가 많이 와요. — Vào mùa hè mưa nhiều.

  • 첫날명사ngày đầu tiên

    학교 첫날에 친구를 많이 사귀었어요. — Ngày đầu đi học tôi đã kết bạn được nhiều bạn.

  • 초初의존명사giây

    오 초만 기다리세요. — Xin hãy đợi năm giây.

  • 최근最近명사gần đây

    최근에 이사했어요. — Gần đây tôi đã chuyển nhà.

  • 평생平生명사cả đời; suốt đời

    할아버지는 평생 농사를 지으며 살았다. — Ông tôi đã sống cả đời bằng nghề làm nông.

  • 평소平素명사thường ngày

    평소에는 일찍 일어나요. — Thường ngày tôi dậy sớm.

  • 평일平日명사ngày thường

    평일에는 일해요. — Ngày thường tôi đi làm.

  • 하루명사một ngày

    하루에 세 번 먹어요. — Một ngày tôi ăn ba bữa.

  • 해마다부사hằng năm

    해마다 여름에 바다에 가요. — Hằng năm mùa hè tôi đi biển.

  • 현재現在명사hiện tại

    현재 서울에 살고 있어요. — Hiện tại tôi đang sống ở Seoul.

  • 현재現在부사hiện tại; hiện nay

    현재 사장님은 회의 중입니다. — Hiện tại giám đốc đang họp.

  • 흘러가다동사trôi đi; trôi qua

    시간이 흘러가도 그 약속은 잊지 않을 거예요. — Dù thời gian có trôi qua, tôi cũng sẽ không quên lời hứa đó.

Danh sách từ có dùng 「한국어 학습용 어휘 목록」 (국립국어원, 2003), giấy phép 공공누리 제1유형 — cấp độ, nghĩa và ví dụ do TOPIKPASS biên soạn.