Bỏ qua, tới nội dung

🎁 Miễn phí toàn bộ tính năng đến 15 thg 1, 2027.

Từ vựng TOPIK cấp 3

2.262 từ

Đăng nhập để lưu từ vào sổ và ôn bằng flashcard. Đăng nhập

  • 가까이명사chỗ gần; nơi gần

    가까이에서 보면 그림이 더 예뻐요. — Nếu nhìn từ gần thì bức tranh đẹp hơn.

  • 가까이부사gần; ở gần

    가까이 와서 이야기해 보세요. — Hãy lại gần đây nói chuyện nào.

  • 간間의존명사giữa; khoảng giữa

    서울과 부산 간 거리는 약 400킬로미터입니다. — Khoảng cách giữa Seoul và Busan là khoảng 400 km.

  • 강원도江原道고유명사tỉnh Gangwon

    겨울에 강원도로 스키를 타러 갔어요. — Mùa đông tôi đã đến tỉnh Gangwon để trượt tuyết.

  • 건너편便명사phía bên kia; đối diện

    길 건너편에 약국이 있어요. — Bên kia đường có hiệu thuốc.

  • 경기도京畿道고유명사tỉnh Gyeonggi

    저는 서울 근처 경기도에 살아요. — Tôi sống ở tỉnh Gyeonggi, gần Seoul.

  • 경상도慶尙道고유명사vùng Gyeongsang

    경상도 사투리는 억양이 독특해요. — Giọng địa phương vùng Gyeongsang có ngữ điệu rất đặc biệt.

  • 골목명사ngõ; hẻm

    골목에 작은 가게가 있어요. — Trong hẻm có cửa hàng nhỏ.

  • 골목길명사ngõ; hẻm

    골목길이 좁아서 차가 들어갈 수 없다. — Ngõ hẹp nên xe không vào được.

  • 곳곳명사khắp nơi; mọi chốn

    도시 곳곳에 공원이 있다. — Khắp nơi trong thành phố đều có công viên.

  • 광주光州고유명사thành phố Gwangju

    주말에 광주에 있는 친구를 만나러 가요. — Cuối tuần tôi đi gặp người bạn ở Gwangju.

  • 교차로交叉路명사ngã tư; giao lộ

    다음 교차로에서 오른쪽으로 가세요. — Hãy rẽ phải ở ngã tư tiếp theo.

  • 군데의존명사chỗ (đếm nơi)

    두 군데 가 봤어요. — Tôi đã thử đến hai chỗ.

  • 길가명사ven đường; lề đường

    길가에 예쁜 꽃이 피었어요. — Hoa đẹp nở ven đường.

  • 길거리명사đường phố; lề đường

    길거리에서 오랜만에 친구를 만났어요. — Tôi đã gặp một người bạn lâu ngày không gặp ngoài đường.

  • 꼭대기명사đỉnh; chóp

    우리는 산 꼭대기에서 사진을 찍었어요. — Chúng tôi đã chụp ảnh trên đỉnh núi.

  • 남南명사nam; phía nam

    겨울이 되면 철새들이 남으로 날아갑니다. — Khi mùa đông đến, chim di trú bay về phương nam.

  • 남산南山고유명사núi Namsan

    남산에 올라가면 서울 전체가 보여요. — Leo lên núi Namsan có thể nhìn thấy toàn cảnh Seoul.

  • 너머명사bên kia; phía bên kia

    산 너머에 작은 마을이 있다. — Bên kia ngọn núi có một ngôi làng nhỏ.

  • 넓어지다동사trở nên rộng hơn; rộng ra

    새로 길을 내서 도로가 넓어졌어요. — Vì làm thêm đường mới nên đường đã rộng ra.

  • 놀이터명사sân chơi

    아이들이 놀이터에서 즐겁게 놀아요. — Bọn trẻ chơi vui vẻ ở sân chơi.

  • 높이부사cao; trên cao

    새가 하늘 높이 날아올랐다. — Con chim bay vút lên cao trên bầu trời.

  • 뉴욕고유명사New York; Niu Ước

    내년에 뉴욕으로 여행을 갈 거예요. — Năm sau tôi sẽ đi du lịch New York.

  • 대구大邱고유명사thành phố Daegu

    대구는 여름에 매우 더운 도시예요. — Daegu là thành phố rất nóng vào mùa hè.

  • 대도시大都市명사thành phố lớn

    많은 사람이 대도시에서 살고 싶어 해요. — Nhiều người muốn sống ở thành phố lớn.

  • 대전大田고유명사thành phố Daejeon

    대전에서 기차를 갈아타야 해요. — Tôi phải đổi tàu ở Daejeon.

  • 대한민국大韓民國고유명사Đại Hàn Dân Quốc; Hàn Quốc

    대한민국의 수도는 서울이에요. — Thủ đô của Đại Hàn Dân Quốc là Seoul.

  • 데의존명사chỗ; nơi; việc

    살기 좋은 데예요. — Là nơi sống tốt.

  • 동네洞명사khu phố; xóm

    우리 동네는 조용해요. — Khu phố của tôi yên tĩnh.

  • 동대문東大門고유명사cổng Dongdaemun

    동대문 근처에서 친구를 만나기로 했어요. — Tôi hẹn gặp bạn gần cổng Dongdaemun.

  • 동양東洋명사phương Đông; châu Á

    동양과 서양은 문화가 많이 달라요. — Phương Đông và phương Tây có văn hóa rất khác nhau.

  • 뒤쪽명사phía sau; đằng sau

    버스 뒤쪽에 빈자리가 있어요. — Phía sau xe buýt còn chỗ trống.

  • 런던고유명사Luân Đôn; London

    런던은 비가 자주 오는 도시예요. — London là thành phố hay có mưa.

  • 마을명사làng; thôn

    작은 마을에 살아요. — Tôi sống ở một ngôi làng nhỏ.

  • 맞은편便명사phía đối diện

    은행은 우체국 맞은편에 있어요. — Ngân hàng ở đối diện bưu điện.

  • 멀리부사xa; ở xa

    멀리 산이 보입니다. — Ở xa có thể thấy núi.

  • 목욕탕沐浴湯명사nhà tắm công cộng

    주말에 목욕탕에 가요. — Cuối tuần tôi đi nhà tắm công cộng.

  • 바깥명사bên ngoài; ngoài

    바깥 날씨가 많이 추워요. — Thời tiết bên ngoài rất lạnh.

  • 복도複道명사hành lang

    복도에서 뛰면 안 됩니다. — Không được chạy ở hành lang.

  • 부근附近명사vùng lân cận; gần đây

    학교 부근에 맛있는 식당이 많아요. — Gần trường có nhiều quán ăn ngon.

  • 북北명사bắc; phía bắc

    이 길로 계속 북으로 가세요. — Hãy cứ đi theo con đường này về hướng bắc.

  • 빌딩명사tòa nhà cao tầng; tòa nhà

    저 빌딩 십 층에 우리 사무실이 있어요. — Văn phòng của chúng tôi ở tầng mười của tòa nhà kia.

  • 산책로散策路명사đường đi dạo; lối đi bộ

    공원에 산책로가 새로 생겼습니다. — Công viên vừa có thêm lối đi dạo mới.

  • 세탁소洗濯所명사tiệm giặt là

    세탁소에 옷을 맡겼어요. — Tôi đã gửi quần áo ở tiệm giặt là.

  • 시골명사nông thôn; quê

    할머니는 시골에 살아요. — Bà sống ở quê.

  • 시내市內명사nội thành; trung tâm thành phố

    주말에 시내에서 친구를 만나요. — Cuối tuần tôi gặp bạn ở trung tâm thành phố.

  • 시청市廳명사tòa thị chính

    시청 앞에서 만나요. — Gặp nhau trước tòa thị chính.

  • 아래쪽명사phía dưới; bên dưới

    아래쪽에 있는 책을 주세요. — Làm ơn đưa cho tôi cuốn sách ở phía dưới.

  • 아시아고유명사châu Á

    한국은 아시아의 동쪽에 있어요. — Hàn Quốc nằm ở phía đông châu Á.

  • 아프리카고유명사châu Phi

    아프리카에는 넓은 초원과 사막이 있어요. — Ở châu Phi có những thảo nguyên và sa mạc rộng lớn.

  • 안쪽명사phía trong; bên trong

    문 안쪽에 의자를 놓아 주세요. — Hãy đặt cái ghế ở phía trong cửa.

  • 앞길명사đường phía trước

    눈이 와서 앞길이 잘 보이지 않는다. — Tuyết rơi nên không nhìn rõ đường phía trước.

  • 앞뒤명사phía trước và phía sau; trước sau

    버스 앞뒤에 문이 있어요. — Xe buýt có cửa ở phía trước và phía sau.

  • 앞쪽명사phía trước; bên trước

    앞쪽에 빈 자리가 있어요. — Có chỗ trống ở phía trước.

  • 야외野外명사ngoài trời; dã ngoại

    날씨가 좋아서 야외에서 점심을 먹었어요. — Thời tiết đẹp nên chúng tôi đã ăn trưa ngoài trời.

  • 양쪽兩명사hai bên; cả hai phía

    길 양쪽에 가로수가 서 있어요. — Hai bên đường có hàng cây xanh.

  • 여기저기명사đây đó; khắp nơi

    길에 낙엽이 여기저기 떨어져 있다. — Lá rụng nằm khắp nơi trên đường.

  • 울산蔚山고유명사thành phố Ulsan

    울산에는 큰 자동차 공장이 있어요. — Ở Ulsan có nhà máy ô tô lớn.

  • 위쪽명사phía trên; bên trên

    위쪽 서랍에 열쇠가 있어요. — Chìa khóa ở ngăn kéo phía trên.

  • 유럽고유명사châu Âu

    방학에 유럽으로 여행을 가고 싶어요. — Kỳ nghỉ này tôi muốn đi du lịch châu Âu.

  • 이곳저곳명사đây đó; nơi này nơi kia

    휴가 때 이곳저곳을 구경했습니다. — Vào kỳ nghỉ, tôi đã đi tham quan đây đó.

  • 이리부사lối này; đây

    이리 와서 앉으세요. — Hãy lại đây ngồi.

  • 입구入口명사lối vào

    입구에서 기다려요. — Tôi đợi ở lối vào.

  • 저리부사đằng kia; hướng kia

    저리 가서 앉으세요. — Hãy sang đằng kia ngồi đi.

  • 전국全國명사toàn quốc; cả nước

    내일은 전국에 비가 내리겠습니다. — Ngày mai trên toàn quốc sẽ có mưa.

  • 전라도全羅道고유명사tỉnh Jeolla

    전라도 음식은 정말 맛있습니다. — Món ăn của vùng Jeolla thật sự rất ngon.

  • 절명사chùa

    산속에 절이 있어요. — Trong núi có ngôi chùa.

  • 정문正門명사cổng chính

    학교 정문 앞에서 만나요. — Hẹn gặp nhau trước cổng chính của trường.

  • 종로鍾路고유명사Jongno (khu ở Seoul)

    종로에서 친구를 만나기로 했어요. — Tôi đã hẹn gặp bạn ở Jongno.

  • 주위周圍명사xung quanh; vùng xung quanh

    주위에 아무도 없어서 조용해요. — Xung quanh không có ai nên yên tĩnh.

  • 중간中間명사giữa; khoảng giữa

    길 중간에서 친구를 만났어요. — Tôi đã gặp bạn ở giữa đường.

  • 중심中心명사trung tâm; trọng tâm

    도시 중심에 큰 공원이 있어요. — Ở trung tâm thành phố có một công viên lớn.

  • 지방地方명사địa phương; tỉnh

    주말에 지방으로 여행을 갔어요. — Cuối tuần tôi đã đi du lịch về tỉnh.

  • 지역地域명사khu vực; vùng

    이 지역은 겨울에 눈이 많이 와요. — Khu vực này mùa đông tuyết rơi nhiều.

  • 차도車道명사lòng đường; đường xe chạy

    아이들은 차도에서 놀면 안 됩니다. — Trẻ em không được chơi dưới lòng đường.

  • 창고倉庫명사nhà kho; kho

    안 쓰는 짐은 창고에 넣어 두었어요. — Tôi đã cất những đồ không dùng vào kho.

  • 출구出口명사lối ra; cửa ra

    출구는 저쪽이에요. — Lối ra ở phía kia.

  • 출입문出入門명사cửa ra vào; cửa chính

    출입문은 건물 오른쪽에 있어요. — Cửa ra vào ở phía bên phải tòa nhà.

  • 충청도忠淸道고유명사tỉnh Chungcheong

    충청도에는 유명한 온천이 많습니다. — Ở Chungcheong có nhiều suối nước nóng nổi tiếng.

  • 카페명사quán cà phê

    카페에서 친구를 만나요. — Tôi gặp bạn ở quán cà phê.

  • 파리고유명사Paris

    파리에는 유명한 미술관이 많습니다. — Ở Paris có nhiều bảo tàng mỹ thuật nổi tiếng.

Danh sách từ có dùng 「한국어 학습용 어휘 목록」 (국립국어원, 2003), giấy phép 공공누리 제1유형 — cấp độ, nghĩa và ví dụ do TOPIKPASS biên soạn.