Bỏ qua, tới nội dung

🎁 Miễn phí toàn bộ tính năng đến 15 thg 1, 2027.

Từ vựng TOPIK cấp 3

2.262 từ

Đăng nhập để lưu từ vào sổ và ôn bằng flashcard. Đăng nhập

  • 가꾸다동사chăm sóc, vun trồng

    할머니는 작은 정원을 정성껏 가꾸십니다. — Bà chăm sóc khu vườn nhỏ rất tận tình.

  • 가늘다형용사mảnh; nhỏ

    이 실은 너무 가늘어요. — Sợi chỉ này mảnh quá.

  • 가득부사đầy; đầy ắp

    컵에 물을 가득 부었다. — Tôi rót đầy nước vào cốc.

  • 가득하다형용사đầy; đầy ắp

    방 안에 꽃향기가 가득해요. — Hương hoa tràn ngập trong phòng.

  • 가만히부사lặng lẽ; yên lặng

    가만히 앉아서 음악을 들었다. — Tôi ngồi yên lặng nghe nhạc.

  • 가져가다동사mang đi

    우산을 가져가세요. — Hãy mang ô đi.

  • 가져다주다동사mang đến cho; mang giúp

    친구가 제 책을 가져다주었어요. — Bạn tôi đã mang sách của tôi đến cho tôi.

  • 각자各自부사mỗi người; từng người

    점심값은 각자 내요. — Tiền ăn trưa mỗi người tự trả nhé.

  • 갈다동사thay; thay mới

    전구를 새것으로 갈았어요. — Tôi đã thay bóng đèn bằng bóng mới.

  • 갈다동사mài; xay

    요리하기 전에 칼을 갈았어요. — Tôi đã mài dao trước khi nấu ăn.

  • 갈색褐色명사màu nâu

    나는 갈색 가방을 하나 샀다. — Tôi đã mua một chiếc túi màu nâu.

  • 갈아입다동사thay quần áo; thay đồ

    집에 와서 편한 옷으로 갈아입었어요. — Về đến nhà tôi đã thay sang bộ đồ thoải mái.

  • 감다동사nhắm (mắt); gội (đầu)

    아침마다 머리를 감아요. — Mỗi sáng tôi gội đầu.

  • 갓부사vừa mới, mới (làm xong)

    갓 구운 빵의 냄새가 온 집 안에 퍼졌습니다. — Mùi bánh vừa nướng xong lan khắp nhà.

  • 갖다동사có; cầm; mang

    저는 큰 꿈을 갖고 있어요. — Tôi có một ước mơ lớn.

  • 거르다동사bỏ bữa; nhịn bữa

    바빠서 아침을 자주 걸러요. — Vì bận nên tôi thường bỏ bữa sáng.

  • 걸레명사giẻ lau

    걸레로 바닥을 깨끗하게 닦았습니다. — Tôi lau sạch sàn bằng giẻ.

  • 걸음명사bước; bước chân

    그는 한 걸음 한 걸음 천천히 걸었다. — Anh ấy đi chậm rãi từng bước một.

  • 검다형용사đen; sẫm

    그 아이는 머리카락이 검고 길어요. — Đứa trẻ đó có mái tóc đen và dài.

  • 검정색色명사màu đen

    그는 검정색 양복을 입고 왔어요. — Anh ấy mặc bộ vest màu đen đến.

  • 겉명사bề ngoài; bên ngoài

    겉모습만 보고 판단하지 마세요. — Đừng chỉ nhìn bề ngoài mà phán đoán.

  • 곁들이다동사ăn kèm, thêm vào

    고기에 신선한 채소를 곁들여서 먹으면 맛있습니다. — Ăn thịt kèm rau tươi thì rất ngon.

  • 고생苦生명사sự vất vả; gian khổ

    고생 끝에 드디어 시험에 합격했어요. — Sau bao vất vả, cuối cùng tôi đã đỗ kỳ thi.

  • 고생하다苦生동사vất vả; chịu khổ

    처음 한국에 왔을 때 고생했어요. — Lúc mới đến Hàn Quốc tôi đã rất vất vả.

  • 고장故障명사hỏng hóc, trục trặc

    세탁기가 고장 나서 수리 기사를 불렀습니다. — Máy giặt bị hỏng nên tôi đã gọi thợ sửa.

  • 고치다동사sửa; chữa

    고장 난 컴퓨터를 고쳤어요. — Tôi đã sửa chiếc máy tính hỏng.

  • 곧바로부사ngay lập tức, thẳng

    수업이 끝나자마자 곧바로 집에 돌아왔습니다. — Học xong là tôi về nhà ngay.

  • 곰팡이명사nấm mốc

    장마철에는 습해서 벽에 곰팡이가 생깁니다. — Mùa mưa ẩm nên tường bị mốc.

  • 공간空間명사không gian

    좁은 공간을 효율적으로 사용하는 방법을 배웠습니다. — Tôi đã học cách sử dụng không gian chật hiệu quả.

  • 구간區間명사đoạn, chặng

    이 구간은 공사 중이어서 길이 많이 막힙니다. — Đoạn này đang thi công nên đường rất tắc.

  • 구멍명사lỗ; hố

    양말에 구멍이 나서 새로 샀다. — Tất bị thủng lỗ nên tôi đã mua đôi mới.

  • 귀국하다歸國동사về nước

    그는 유학을 마치고 다음 달에 귀국합니다. — Anh ấy học xong sẽ về nước vào tháng sau.

  • 그냥부사chỉ là; cứ thế

    그냥 집에 있어요. — Tôi chỉ ở nhà thôi.

  • 그대로부사y nguyên

    그대로 두세요. — Hãy để y nguyên.

  • 기억나다記憶동사nhớ ra; nhớ

    그 사람 이름이 기억나지 않는다. — Tôi không nhớ tên người đó.

  • 기억하다記憶동사nhớ

    이름을 기억해요. — Tôi nhớ tên.

  • 까만색色명사màu đen

    저는 까만색 가방을 하나 샀어요. — Tôi đã mua một chiếc túi màu đen.

  • 깜빡부사chợt, quên mất

    급하게 나오다가 우산을 깜빡 잊고 나왔습니다. — Vội ra khỏi nhà nên tôi quên bẵng cái ô.

  • 깨끗이부사sạch sẽ

    손을 깨끗이 씻어요. — Tôi rửa tay sạch sẽ.

  • 깨다동사tỉnh giấc; làm vỡ

    새벽에 잠이 깼어요. — Tôi tỉnh giấc lúc rạng sáng.

  • 깨다동사làm vỡ; đập vỡ

    아이가 실수로 접시를 깼어요. — Đứa trẻ lỡ làm vỡ cái đĩa.

  • 깨지다동사bị vỡ, tan vỡ

    창문이 깨져서 바람이 들어옵니다. — Cửa sổ bị vỡ nên gió lùa vào.

  • 꺼내다동사lấy ra

    가방에서 지갑을 꺼내요. — Tôi lấy ví ra khỏi túi.

  • 꺼지다동사tắt

    갑자기 방의 불이 꺼져서 깜짝 놀랐어요. — Đèn trong phòng đột nhiên tắt nên tôi giật mình.

  • 꾸다동사mơ

    어젯밤에 무서운 꿈을 꿨어요. — Tối qua tôi đã mơ một giấc mơ đáng sợ.

  • 끊어지다동사bị cắt; bị đứt

    전화가 갑자기 끊어져서 다시 걸었어요. — Điện thoại đột nhiên bị ngắt nên tôi đã gọi lại.

  • 끼니명사bữa ăn

    바빠서 끼니를 거르는 날이 많습니다. — Bận nên có nhiều ngày tôi bỏ bữa.

  • 끼다동사đeo, mang (găng, nhẫn); xen vào

    손이 시려서 장갑을 끼고 나갔습니다. — Tay lạnh nên tôi đeo găng tay rồi ra ngoài.

  • 나누다동사chia; chia sẻ

    친구와 음식을 나눠 먹어요. — Tôi chia sẻ đồ ăn với bạn.

  • 나타나다동사xuất hiện

    친구가 갑자기 나타났어요. — Bạn tôi đột nhiên xuất hiện.

  • 날아오다동사bay đến; bay tới

    공이 갑자기 내 쪽으로 날아왔어요. — Quả bóng đột nhiên bay về phía tôi.

  • 낡다형용사cũ; sờn rách

    낡은 신발을 버리고 새 신발을 샀어요. — Tôi vứt đôi giày cũ và mua đôi giày mới.

  • 남男명사nam; đàn ông

    화장실은 남과 여로 나뉘어 있어요. — Nhà vệ sinh được chia thành nam và nữ.

  • 남기다동사để lại, chừa lại

    음식을 남기지 말고 다 먹도록 하세요. — Đừng để thừa đồ ăn, hãy ăn hết.

  • 낫다형용사tốt hơn; khá hơn

    이 방법이 저 방법보다 낫다. — Cách này tốt hơn cách kia.

  • 내려놓다동사đặt xuống; để xuống

    그는 무거운 짐을 바닥에 내려놓았다. — Anh ấy đặt gánh nặng xuống sàn.

  • 내려다보다동사nhìn xuống

    산 위에서 마을을 내려다봤어요. — Tôi đã nhìn xuống ngôi làng từ trên núi.

  • 내밀다동사đưa ra, chìa ra

    아이가 엄마에게 작은 손을 내밀었습니다. — Đứa bé chìa bàn tay nhỏ về phía mẹ.

  • 냄새명사mùi

    부엌에서 좋은 냄새가 나요. — Có mùi thơm từ trong bếp.

  • 널다동사phơi; treo phơi

    빨래를 마당에 널어요. — Tôi phơi quần áo ngoài sân.

  • 놓이다동사được đặt; được để

    책상 위에 책이 놓여 있다. — Quyển sách được đặt trên bàn.

  • 누르다동사ấn, nhấn

    엘리베이터를 타려면 버튼을 눌러야 합니다. — Muốn đi thang máy thì phải nhấn nút.

  • 눕다동사nằm

    침대에 누워요. — Tôi nằm trên giường.

  • 눕히다동사đặt nằm xuống

    어머니는 아이를 침대에 눕히고 이불을 덮어 주었습니다. — Mẹ đặt con nằm xuống giường và đắp chăn cho con.

  • 느긋하다형용사thong thả, thư thả

    휴일에는 느긋하게 커피를 마시며 책을 읽습니다. — Ngày nghỉ tôi thong thả vừa uống cà phê vừa đọc sách.

  • 늘리다동사làm tăng, kéo dài, mở rộng

    도서관은 이용 시간을 한 시간 늘렸습니다. — Thư viện đã kéo dài thời gian sử dụng thêm một tiếng.

  • 늦추다동사làm chậm lại, hoãn

    출발 시간을 조금 늦추는 것이 어떨까요? — Hay là chúng ta lùi giờ khởi hành lại một chút nhé?

  • 다가가다동사tiến lại gần; lại gần

    아이가 조심스럽게 강아지에게 다가갔어요. — Đứa trẻ thận trọng lại gần chú chó con.

  • 다리다동사là; ủi

    셔츠를 다려서 입었어요. — Tôi đã là áo sơ mi rồi mới mặc.

  • 다리미명사bàn là

    다리미로 셔츠를 다려서 입고 나갔습니다. — Tôi là áo sơ mi rồi mặc ra ngoài.

  • 단숨에單부사một hơi, một mạch

    그는 시원한 물을 단숨에 마셨습니다. — Anh ấy uống một hơi hết cốc nước mát.

  • 닫히다동사bị đóng lại

    바람 때문에 문이 쾅 하고 닫혔습니다. — Cửa đóng sầm lại vì gió.

  • 달다동사gắn; đính

    셔츠에 단추를 달았어요. — Tôi đã đính cúc vào áo sơ mi.

  • 달려가다동사chạy đến; chạy tới

    아이가 엄마를 보고 달려갔다. — Đứa bé thấy mẹ liền chạy đến.

  • 달려오다동사chạy đến; chạy tới

    아이가 엄마에게 달려왔어요. — Đứa trẻ chạy đến chỗ mẹ.

  • 달리다동사được gắn; được treo

    문에 안내문이 달려 있다. — Trên cửa có treo thông báo.

  • 달아나다동사bỏ chạy; chạy trốn

    도둑이 경찰을 보고 달아났어요. — Tên trộm thấy cảnh sát liền bỏ chạy.

  • 담백하다淡白형용사thanh đạm, nhạt thanh

    저는 담백한 생선 요리를 좋아합니다. — Tôi thích các món cá thanh đạm.

  • 당기다동사kéo

    문이 잘 안 열리면 힘껏 당겨 보세요. — Nếu cửa khó mở thì hãy thử kéo mạnh.

  • 닿다동사chạm; với tới

    손이 높은 선반에 닿지 않아요. — Tay tôi không với tới cái kệ cao.

  • 대신代身명사thay vì; thay cho; thay thế

    커피 대신 차를 마셨다. — Tôi đã uống trà thay vì cà phê.

  • 더하다동사cộng thêm, thêm vào

    국에 소금을 조금 더하면 맛이 훨씬 좋아집니다. — Thêm chút muối vào canh thì vị ngon hơn nhiều.

  • 덜부사bớt; ít hơn

    오늘은 어제보다 덜 춥다. — Hôm nay bớt lạnh hơn hôm qua.

  • 데려가다동사dẫn đi

    아이를 병원에 데려가요. — Tôi dẫn đứa trẻ đến bệnh viện.

  • 데려오다동사dẫn đến

    친구를 집에 데려왔어요. — Tôi đã dẫn bạn về nhà.

  • 도구道具명사dụng cụ, công cụ

    이 도구를 사용하면 일이 훨씬 빨라집니다. — Dùng dụng cụ này thì công việc nhanh hơn nhiều.

  • 도로부사lại; trở lại như cũ

    옷이 안 맞아서 도로 가져갔어요. — Áo không vừa nên tôi đã mang trả lại.

  • 돋보이다동사nổi bật

    그녀는 어떤 옷을 입어도 돋보입니다. — Cô ấy mặc gì cũng nổi bật.

  • 돌려주다동사trả lại

    책을 돌려줘요. — Tôi trả lại sách.

  • 돌리다동사xoay; quay

    손잡이를 오른쪽으로 돌려요. — Tôi xoay tay nắm sang phải.

  • 돌아서다동사quay lưng; quay người

    그는 말없이 돌아서서 걸어갔다. — Anh ấy lặng lẽ quay người bước đi.

  • 돗자리명사chiếu trải

    공원에서 돗자리를 깔고 도시락을 먹었습니다. — Chúng tôi trải chiếu trong công viên ăn cơm hộp.

  • 되게부사rất; cực kỳ

    오늘은 날씨가 되게 추워요. — Hôm nay thời tiết lạnh cực kỳ.

  • 두다동사để; đặt; giữ

    가방을 의자 위에 뒀어요. — Tôi đã để cặp lên ghế.

  • 두다보조용언làm sẵn; để nguyên

    더우니까 창문을 열어 두세요. — Trời nóng nên hãy mở sẵn cửa sổ.

  • 두드리다동사gõ; đập

    문을 두드려요. — Tôi gõ cửa.

  • 두루부사khắp nơi, rộng khắp

    그는 전국을 두루 돌아다니며 여행했습니다. — Anh ấy đã đi du lịch khắp cả nước.

  • 둘러보다동사nhìn quanh, đi xem một vòng

    우리는 새로 지은 집을 천천히 둘러보았습니다. — Chúng tôi thong thả xem một vòng ngôi nhà mới xây.

  • 드나들다동사ra vào, qua lại

    이 건물에는 하루에도 수백 명이 드나듭니다. — Mỗi ngày có hàng trăm người ra vào tòa nhà này.

  • 들르다동사ghé qua

    집에 가는 길에 마트에 들렀어요. — Trên đường về nhà tôi đã ghé siêu thị.

Danh sách từ có dùng 「한국어 학습용 어휘 목록」 (국립국어원, 2003), giấy phép 공공누리 제1유형 — cấp độ, nghĩa và ví dụ do TOPIKPASS biên soạn.