Từ vựng TOPIK cấp 3
2.262 từ
Đăng nhập để lưu từ vào sổ và ôn bằng flashcard. Đăng nhập
가지의존명사loại; thứ
시장에서 과일을 세 가지 샀어요. — Tôi đã mua ba loại trái cây ở chợ.
그램의존명사gam
밀가루 500그램을 사 왔어요. — Tôi đã mua 500 gam bột mì.
대臺의존명사chiếc (xe, máy)
주차장에 자동차가 세 대 서 있다. — Có ba chiếc ô tô đang đỗ ở bãi đỗ xe.
두세관형사hai ba
친구 두세 명이 우리 집에 왔다. — Hai ba người bạn đã đến nhà tôi.
몇십관형사vài chục
교실에 학생이 몇십 명이나 있었다. — Trong lớp học có đến vài chục học sinh.
번째番의존명사thứ (số thứ tự)
세 번째 줄에 앉아요. — Tôi ngồi ở hàng thứ ba.
서너관형사ba bốn
시장에서 사과 서너 개를 샀다. — Tôi đã mua ba bốn quả táo ở chợ.
숫자數字명사con số
숫자를 써요. — Tôi viết con số.
억億수사trăm triệu
이 아파트는 가격이 십 억이 넘어요. — Căn hộ này có giá hơn một tỷ won.
이상以上명사trở lên
열 명 이상 오세요. — Xin mời từ mười người trở lên.
일부一部명사một phần
일부 사람들만 왔어요. — Chỉ một phần người đến.
적어지다동사ít đi; giảm đi
요즘은 눈이 오는 날이 점점 적어졌습니다. — Dạo này số ngày có tuyết rơi ngày càng ít đi.
전부全部명사toàn bộ
돈을 전부 썼어요. — Tôi đã tiêu hết tiền.
킬로의존명사ki-lô-gam; ki-lô-mét
시장에서 쌀 십 킬로를 샀어요. — Tôi đã mua mười ki-lô gạo ở chợ.
킬로그램의존명사ki-lô-gam; ký
쌀 십 킬로그램을 샀어요. — Tôi đã mua mười ki-lô-gam gạo.
킬로미터의존명사ki-lô-mét
학교까지 오 킬로미터쯤 돼요. — Đến trường khoảng năm ki-lô-mét.
한두관형사một hai
한두 명만 먼저 들어오세요. — Chỉ một hai người vào trước thôi.
한둘수사một hai; vài
이 일을 아는 사람은 한둘밖에 없어요. — Người biết việc này chỉ có một hai người thôi.
Danh sách từ có dùng 「한국어 학습용 어휘 목록」 (국립국어원, 2003), giấy phép 공공누리 제1유형 — cấp độ, nghĩa và ví dụ do TOPIKPASS biên soạn.