Bỏ qua, tới nội dung

🎁 Miễn phí toàn bộ tính năng đến 15 thg 1, 2027.

Từ vựng TOPIK cấp 3

2.262 từ

Đăng nhập để lưu từ vào sổ và ôn bằng flashcard. Đăng nhập

  • 가지의존명사loại; thứ

    시장에서 과일을 세 가지 샀어요. — Tôi đã mua ba loại trái cây ở chợ.

  • 그램의존명사gam

    밀가루 500그램을 사 왔어요. — Tôi đã mua 500 gam bột mì.

  • 대臺의존명사chiếc (xe, máy)

    주차장에 자동차가 세 대 서 있다. — Có ba chiếc ô tô đang đỗ ở bãi đỗ xe.

  • 두세관형사hai ba

    친구 두세 명이 우리 집에 왔다. — Hai ba người bạn đã đến nhà tôi.

  • 몇십관형사vài chục

    교실에 학생이 몇십 명이나 있었다. — Trong lớp học có đến vài chục học sinh.

  • 번째番의존명사thứ (số thứ tự)

    세 번째 줄에 앉아요. — Tôi ngồi ở hàng thứ ba.

  • 서너관형사ba bốn

    시장에서 사과 서너 개를 샀다. — Tôi đã mua ba bốn quả táo ở chợ.

  • 숫자數字명사con số

    숫자를 써요. — Tôi viết con số.

  • 억億수사trăm triệu

    이 아파트는 가격이 십 억이 넘어요. — Căn hộ này có giá hơn một tỷ won.

  • 이상以上명사trở lên

    열 명 이상 오세요. — Xin mời từ mười người trở lên.

  • 일부一部명사một phần

    일부 사람들만 왔어요. — Chỉ một phần người đến.

  • 적어지다동사ít đi; giảm đi

    요즘은 눈이 오는 날이 점점 적어졌습니다. — Dạo này số ngày có tuyết rơi ngày càng ít đi.

  • 전부全部명사toàn bộ

    돈을 전부 썼어요. — Tôi đã tiêu hết tiền.

  • 킬로의존명사ki-lô-gam; ki-lô-mét

    시장에서 쌀 십 킬로를 샀어요. — Tôi đã mua mười ki-lô gạo ở chợ.

  • 킬로그램의존명사ki-lô-gam; ký

    쌀 십 킬로그램을 샀어요. — Tôi đã mua mười ki-lô-gam gạo.

  • 킬로미터의존명사ki-lô-mét

    학교까지 오 킬로미터쯤 돼요. — Đến trường khoảng năm ki-lô-mét.

  • 한두관형사một hai

    한두 명만 먼저 들어오세요. — Chỉ một hai người vào trước thôi.

  • 한둘수사một hai; vài

    이 일을 아는 사람은 한둘밖에 없어요. — Người biết việc này chỉ có một hai người thôi.

Danh sách từ có dùng 「한국어 학습용 어휘 목록」 (국립국어원, 2003), giấy phép 공공누리 제1유형 — cấp độ, nghĩa và ví dụ do TOPIKPASS biên soạn.